Worksheets31/03
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
nhận (bệnh nhân)
V
(a)
2.
Chuẩn đoán + with
V
(a)
3.
cho về, ra viện + from
V
(a)
4.
Khám
V
(a)
5.
Khám bệnh + for
V
(a)
6.
Vắc xin + against
(a)
7.
Bệnh liên quan tới động vật
(a)
8.
giàu
adj
(a)
9.
bệnh tiểu đường
N
(a)
10.
Kinh tế thinh vượng
(a)
11.
thực phẩm đã qua chế biến
(a)
12.
bệnh lao phổi
N
(a)
13.
bệnh sốt rét
N
(a)
14.
tiêu chảy
N
(a)
15.
vệ sinh k đầy đủ
(a)
16.
thiếu dinh dưỡng
(a)
17.
k được tiếp cận chăm sóc sức khỏe đầy đủ
(a)
18.
những vấn đề cơ bản
(a)
19.
những biện pháp phòng ngừa
(a)
20.
chỉ ra, làm rõ
V
(a)
100 %
