wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

verb to infinitive

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

thất bại

(a)  

2.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

3.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

4.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

5.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

6.

"manage" nghĩa là gì?

(a)  

7.

"prepare" nghĩa là gì?

(a)  

8.

"dự định" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

9.

"pretend" nghĩa là gì?

(a)  

10.

ép buộc

a)

permit

b)

persuade

c)

urge

d)

force

11.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

12.

"advise" nghĩa là gì?

(a)  

13.

cấm

a)

urge

b)

force

c)

forbid

d)

permit

14.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

15.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

16.

Peter is too young to see this film.

(ENOUGH)

(a)  

17.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

18.

I remember (meet) (a)   him last week.

19.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

20.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

21.

thất bại

(a)  

22.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

23.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

24.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

25.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

26.

"manage" nghĩa là gì?

(a)  

27.

"prepare" nghĩa là gì?

(a)  

28.

"dự định" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

29.

"pretend" nghĩa là gì?

(a)  

30.

ép buộc

a)

permit

b)

persuade

c)

urge

d)

force

31.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

32.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

33.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

34.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

35.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

36.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

37.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

38.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

39.

My cousin is interested _______ history.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

with

40.

I'm bad ________ writing stories.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

41.

I'm keen_______ learning about computers.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

about

42.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

43.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

44.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

45.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

46.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

47.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

48.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

49.

"fancy" means....

a)

thích

b)

ghét

c)

buồn

d)

vui

50.

"hate" means....

a)

yêu

b)

ghét

c)

thích

d)

sợ

51.

"detest" means....

a)

ghét

b)

rất ghét

c)

yêu

d)

rất thích

52.

Do you fancy _________ to the cinema tonight?

a)

go

b)

going

c)

to going

d)

goes

53.

My sister detests _______ housework.

a)

doing

b)

do

c)

to doing

d)

does

54.

"adore" means....

a)

yêu

b)

ghét

c)

chán

d)

sợ

55.

I really adore (watch (a)   cat videos.

56.

"prefer" means ..

a)

thích

b)

thích hơn

c)

ghét

d)

ghét hơn

57.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

58.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

59.

Appear

(dường như, có vẻ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

60.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

61.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

62.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

63.

Mind

(quan tâm, phiền)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

64.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

65.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

66.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

67.

Risk

(mạo hiểm)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

68.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

69.

Appreciate

(đánh giá cao)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

70.

Request

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

71.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

72.

Mean

(Có ý định)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

73.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

74.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

75.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

76.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

77.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

78.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

79.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

80.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

81.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

82.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

83.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

84.

would like

(muốn, thích làm gì hơn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

85.

Advise

(Khuyên)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

86.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

87.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

88.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

89.

Recall

(Nhớ lại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

90.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

91.

Finish

(xong, hoàn thành)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

92.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

93.

Deny

(phủ nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

94.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

95.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

96.

Try + V-ing

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

97.

Agree

(đồng ý)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

98.

Fail

(thất bại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

99.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

100.

Keep

(giữ, tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

101.

What about...? How about....?

(Vậy còn....thì sao?) (Lời gợi ý)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

102.

Swear

(thề)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

103.

seem

(có vẻ như)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

104.

offer

(đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

105.

recommend

(giới thiệu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

106.

mention

(đề cập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

107.

choose

(chọn, lựa chọn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

108.

decide

(quyết định)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

109.

cause

(khiến ai làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

110.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

111.

Permit

(cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

112.

teach

(dạy, hướng dẫn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

113.

ask

(bảo làm gì, đề nghị làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

114.

tell

(bảo làm gì, yêu cầu làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

115.

prepare

(chuẩn bị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

116.

imagine

(tưởng tượng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

117.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

118.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

119.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

120.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

121.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

122.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

123.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

124.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

125.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

126.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

127.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

128.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

129.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

130.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

131.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

132.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

133.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

134.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

135.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

136.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

137.

I remember (meet) (a)   him last week.

138.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

139.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

140.

Danh động từ thường được dùng để làm....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

sau giới từ

d)

sau một số cụm từ

e)

làm liên từ

141.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

142.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

143.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

144.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

145.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

146.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

147.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

148.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

149.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

150.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

151.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

152.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

153.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

154.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

155.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

156.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

157.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

158.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

159.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

160.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

161.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

162.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

163.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

164.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

165.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

166.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.