Font size
Worksheets[GTHN 2] Bài 16 - 20
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Điền vào chỗ trống: 我喜欢中文电视剧,。。。我学中文。
但是
虽然
当然
所以
Dịch sang tiếng Trung: Món đồ này vừa rẻ vừa đẹp.
(a)
Điền vào chỗ trống:我打算。。。飞机去上海。
打
骑
坐
开
当然 nghĩa là:
tuy nhiên
đương nhiên
nhất định
Từ trái nghĩa của 长 là:
(a)
Phán đoán đúng sai: 一点儿 có thể đứng sau danh từ
Sai
Đúng
Cách nói lặp lại của 复习 là:
(a)
Điền vào chỗ trống: Giảm giá 20% là 打。。。折
三
二
两
八
Phiên âm của 合适 là:
héshì
héshí
hēshì
Phán đoán đúng sai: 顺便 là tính từ, nghĩa là tiện lợi
Sai
Đúng
Điền vào chỗ trống: 你能帮我。。。这件事吗?
当
办
替
Khi đồng ý lời thỉnh cầu của người khác, ta nói:
没问题
没间题
没有钱
对不起
(Nhiều đáp án)Muốn hỏi tuổi chính xác của một người khoảng 20 tuổi, ta nói:
请问,你几岁?
你多大?
请问,你多大?
你几岁?
Điền vào chỗ trống: 明天。。。是妇女节,我们给老师买礼物吧。
虽然
正在
正好
准备
Phán đoán đúng sai: 我正在是大学生。
Sai
Đúng
这是什么?
的士
自行车
火车
飞机
Phán đoán đúng sai: 我就在图书馆门口等你。
Sai
Đúng
Phán đoán đúng sai: 只 (zhī)là lượng từ cho con vật
Sai
Đúng
Phủ định của 常常 là:
(a)
Phán đoán đúng sai: 现在你要休息或者要学习?
Sai
Đúng
