wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp về câu và ngữ pháp đơn giản

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
2.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
3.

Hoàn thiện câu sau:

Where.... the chairs?

They................ the table.

4 lines
4.

Nhìn hình và đọc thành câu đúng

4 lines
5.

Chọn những đáp án đúng

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

6.

Chọn những đáp án đúng

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

7.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
8.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
9.

Chọn những đáp án đúng

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

10.

Hoàn thành câu sau:

Where...... the boat?

It's.... the water.

a)

Where is the boat? It's in the water.

b)

Where are the boat? It is on the water.

c)

Where is the boat? It's on the water

d)

Where is the boat? It is under the water

11.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
12.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
13.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
14.

Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh:

Is/ he / pilot/ a/ ?

a)

A pilot is he.

b)

He is a pilot.

c)

Is he a pilot?

d)

He a is pilor?

15.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

The dog is..............the table

4 lines
16.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

4 lines
17.

Nhìn hình và nói thành câu đúng

Where is the bee? – The bee is____

4 lines
18.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
19.

She always (a)   at 6 o'clock. (get up)

20.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

21.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

22.

We (a)   TV in the living room every day. (not, watch )

23.

They (a)   their birthdays on May 5th (not forget)

24.

Her mother sometimes (a)   her with her maths homework.

25.

Sắp xếp lại câu cho đúng bằng cách quay lại video đọc

at / brush / I / my / always / teeth / night.

4 lines
26.

Sắp xếp lại câu cho đúng bằng cách quay lại video đọc

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

4 lines
27.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
28.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
29.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
30.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
31.

Nghe và trả lời câu hỏi

4 lines
32.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

does

33.

The cities_____populated (not, be)

a)

am not

b)

isn't

c)

aren't

d)

don't

34.

The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

(a)  

35.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

36.

I (bake) (a)   cookies twice a month.

37.

My best friend (write) (a)   to me every week.

38.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

not play

c)

don't plays

d)

doesn't play

39.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

40.

Viết lại câu đúng

Every night, We (go) to bed at 10p.m

(a)  

41.

Viết lại câu đúng

Giang (like) Music.

(a)  

42.

Viết lại câu đúng

My father (read) a newspaper in the morning.

(a)  

43.

Viết lại câu đúng

Trang usually (listen) (a)   to the teacher in the class.

44.

Viết lại câu đúng

your mother (walk) to work every day?

(a)  

45.

Everyday, Mr. Hung (not go) (a)   to work by car.

46.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

47.

It ____ a textbook. (not)

a)

doesn't

b)

does not

c)

is not

d)

be not

e)

isn't

48.

They (a)   eat fish. (not eat)

49.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

50.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

51.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus every day.

a)

True

b)

False

52.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

53.

Viết lại câu đúng

Where your children ? (be)

(a)  

54.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True (đúng)

b)

False (sai)

55.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True (đúng)

b)

False (sai)

56.

Câu sau đúng hay sai:

she dance with her friends eveyday

a)

True (đúng)

b)

False (sai)

57.

Viết lại câu cho đúng

Where he work?

(a)  

58.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

are

59.

Viết lại câu đúng

What she like?

(a)  

60.

He often ( play) football on Sundays.

(a)  

61.

They ………… English on Tuesday. (not study)

(a)  

62.

Nam often ... to school from Monday to Saturday. (go)

(a)  

63.

Viết lại câu đúng

children (a)   Math on Monday? (study)

64.

 

She (not study) ………. on Saturday

(a)  

65.

She (not study) ………. on Saturday

a)

don't study

b)

not study

c)

don't study

d)

doesn't study

66.

Viết lại câu đúng

Trang usually (listen) to the teacher in the class?

(a)  

67.

Viết lại câu đúng

My father (read) a newspaper in the morning?

(a)  

68.

Viết lại câu đúng

Every night, We (go) to bed at 10p.m?

(a)  

69.

Viết lại câu đúng

Giang (like) Music?

(a)  

70.

Chọn đúng/sai

i see one little cats

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu này đúng hay sai

Look at a little dogs

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush (lược chải tóc).

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

73.

These are (a)  

74.

Danh từ số nhiều của "can" - cái lon nước

(a)  

75.

These are (a)  

76.

Danh từ số nhiều của "watch" (đồng hồ đeo tay)

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

77.

They are (a)   (bức ảnh - photo)

78.

They are (a)   (bạn bè - friend)

79.

My dad and my mom are (a)   (giáo viên - teacher)

80.

I have 2 (a)   (em trai - brother)