Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

45 + 24 =

a)

69

b)

45

c)

59

2.

4 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

4

3.

10 : 2 = ?

a)

20

b)

4

c)

5

d)

10

4.

Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là

a)

3 x 3

b)

3 x 2

c)

3 x 4

d)

3 x 5

5.

Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

6.

Đổi 2dm5cm = ….. cm

a)

205

b)

25

c)

2005

d)

5

7.

Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là

a)

3 x 3

b)

3 x 2

c)

3 x 4

d)

3 x 5

8.

Kết quả của phép tính 27 : 3 là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

10.

Đổi 2dm5cm = ….. cm

a)

205

b)

25

c)

2005

d)

5

11.

Giá trị của X thỏa mãn 14 < 4 × X < 17 là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

12.

Kết quả của phép tính 245 – 59 là

a)

188

b)

187

c)

186

d)

185

13.

Đổi 1m = … cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

14.

Kết quả của phép tính 0 : 4 là

a)

4

b)

2

c)

0

d)

3

15.

Cho hình vẽ như trên, chu vi hình sẽ là:

a)

12cm

b)

14cm

c)

16cm

d)

18cm

16.

Số lớn nhất có ba chữ số là

a)

999

b)

998

c)

1000

d)

100

17.

Số gồm 7 trăm, 6 chục và 2 đơn vị là

a)

726

b)

762

c)

267

d)

627

18.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là

a)

78

b)

79

c)

80

d)

81

19.

Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:

a)

24

b)

42

c)

18

d)

50

20.

Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

a)

5 x 2

b)

5 x 3

c)

5 x 4

d)

5 x 6

21.

Tìm X, biết: X × 5 = 15

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Chu vi hình vuông có cạnh 4dm là

a)

13dm

b)

14dm

c)

15dm

d)

16dm

23.

Cho phép tính: 18 : 2 = 9. Số 9 là:

a)

Hiệu

b)

Thương

c)

Tích

d)

Tổng

24.

Kết quả của phép tính 36 : 4 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9