wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ

Total questions: 300

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu này đúng hay sai

Look at a little dogs

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Điền (be) cho câu sau:

My mom (a)   in the bedrom (Mẹ tôi ở trong phòng ngủ)

3.

Điền (be) cho câu sau:

A kite (a)   on the table (con diều ở trên bàn)

4.

Điền (have/has) cho câu sau:

My grandpa (a)   a little fox (ông tôi có 1 con cáo nhỏ)

5.

Điền (have/has) cho câu sau:

they (a)   2 balls

6.

Chọn đúng/sai

i see one little cats

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền (be) cho câu sau:

I (a)   a little pig (tôi là 1 con heo nhỏ)

8.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   many students. (cô ấy có nhiều học sinh)

9.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau:

The kids like to play football (bọn trẻ thích chơi đá bóng)

(a)  

10.

Ghi lại từ sau cho đúng:

F_x: Con cáo

(a)  

11.

Ghi lại từ sau cho đúng:

Li_ _: Con sư tử

(a)  

12.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_l_ph_n_: Con voi

(a)  

13.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau

Anna likes her apples.

(a)  

14.

Ghi lại từ sau cho đúng:

G_ _a_f_: hươu cao cổ

(a)  

15.

Ghi lại từ sau cho đúng:

R_in_s: Tê giác

(a)  

16.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_ _nga_o_: Chuột túi

(a)  

17.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_ _t: Con dơi

(a)  

18.

Ghi lại từ sau cho đúng:

P_ _d_: gấu trúc

(a)  

19.

Ghi lại từ sau cho đúng:

B_f_a (a)   : Con trâu

20.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_ro__di__: Con cá sấu

(a)  

21.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_ro__di__: Con cá sấu

(a)  

22.

Ghi lại từ sau cho đúng:

t_ _tl_: Con rùa

(a)  

23.

Ghi lại từ sau cho đúng:

(a)   og: Con ếch

24.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_rag (a)   : Con rồng

25.

Ghi lại từ sau cho đúng:

_ra_: Con cua

(a)  

26.

Ghi lại từ sau cho đúng:

h (a)   e: Con ngựa

27.

Ghi lại từ sau cho đúng:

P_ng (a)   _: chim cánh cụt

28.

Ghi lại từ sau cho đúng:

tis down: ngồi xuóng

(a)  

29.

Ghi lại từ sau cho đúng:

S (a)   k: Cá mập

30.

Ghi lại từ sau cho đúng:

pnoe: mở

(a)  

31.

Ghi lại từ sau cho đúng:

cemo in: đi vào

(a)  

32.

Ghi lại từ sau cho đúng:

tdnas up: đứng dậy

(a)  

33.

Ghi lại từ sau cho đúng:

S (a)   k: Chồn hôi

34.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại.

A. name

B. class

C. library

D. school

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ghi lại từ sau cho đúng:

ecsol: đóng

(a)  

36.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại.

A. big

B. it

C. small

D. new

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau

My dad plays football with his friends (bố tôi chơi đá bóng với bạn của ông ấy)

(a)  

38.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại.

A. my

B. your

C. her

D. classroom

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại.

A. she

B. friend

C. I

D. he

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại.

A. that

B. pen

C. book

D. ruler

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Điền (have/has) cho câu:

The dogs (a)   4 legs.

42.

Điền (be) cho câu:

this (a)   my ruler

43.

Điền (be) cho câu sau

my school (a)   big

44.

Viết từ sau sang tiếng anh

KHÓC

(a)  

45.

Viết lại câu sau bằng tiếng việt

This is my classroom. It is big

(a)  

46.

Viết từ sau sang tiếng anh

CƯỜI

(a)  

47.

Điền (be) cho câu sau

that (a)   my teacher

48.

Viết từ sau sang tiếng anh

ĂN

(a)  

49.

Viết từ sau sang tiếng anh

VIẾT

(a)  

50.

Viết từ sau sang tiếng anh

ĐỌC

(a)  

51.

Viết từ sau sang tiếng anh

NGỦ

(a)  

52.

Viết từ sau sang tiếng anh

UỐNG

(a)  

53.

Viết từ sau sang tiếng anh

VẼ

(a)  

54.

Viết từ sau sang tiếng anh

SƠN

(a)  

55.

Chọn đáp án đúng

What color ...... .........?

a)

it is

b)

is it

c)

here

d)

is

56.

Viết từ sau sang tiếng anh

LÁI XE (Ô TÔ)

(a)  

57.

Viết từ sau sang tiếng anh

TRƯỢT VÁN

(a)  

58.

Chọn đáp án đúng

How _________ you?

A. am

B. is

C. are

D. it

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Viết từ sau sang tiếng anh

XEM PHIM

(a)  

60.

Động từ gì đây?

(a)  

61.

Viết từ sau sang tiếng anh

NGHE NHẠC

(a)  

62.

Chọn đáp án đúng

It ________ a dog.

A. is

B. See

C. am

D. bye

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Chọn đáp án đúng

What’s _____? It’s a notebook.

A. he

B. she

C. that

D. dog

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chọn đáp án đúng

What color is it?

a)

Thank you

b)

Yes, it's pink.

c)

It’s a

table.

d)

It’s pink

65.

Viết từ sau sang tiếng anh

CHƠI CỜ

(a)  

66.

Viết từ sau sang tiếng anh

BUỔI SÁNG

(a)  

67.

Viết từ sau sang tiếng anh

BUỔI CHIỀU

(a)  

68.

 Động từ gì đây?

(a)  

69.

Viết từ tiếng anh đúng

(a)  

70.

Viết từ sau sang tiếng anh

BUỔI TỐI

(a)  

71.

 Động từ gì đây?

(a)  

72.

Hành động gì đây?

(a)  

73.

Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh


t - a - c - h - c

(a)  

74.

Viết từ tiếng anh đúng

(a)  

75.

Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh


i - k - c - k

(a)  

76.

Viết từ tiếng anh đúng

(a)  

77.

Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh


i - d - e - r

(a)  

78.

Động từ gì đây?

(a)  

79.

Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh


r - t - o - w - h

(a)  

80.

Viết từ tiếng anh đúng

(a)  

81.

Viết từ tiếng anh đúng

(a)  

82.

Chọn hình phù hợp với động từ?

run

a)
b)
c)
d)
83.

Động từ gì đây?

(a)  

84.

Động từ gì đây?

(a)  

85.

Động từ gì đây?

(a)  

86.

Động từ gì đây?

(a)  

87.

We

a)

tôi

b)

bạn

c)

chúng tôi

d)

anh ấy

88.

Có thể thay " my brother" bằng ....

a)

he

b)

she

c)

it

d)

I

89.

Có thể thay " Peter and Tom" bằng ....

a)

he

b)

she

c)

it

d)

They

90.

Có thể thay " Linda" bằng ....

a)

he

b)

she

c)

it

d)

They

91.

Chọn 1 đáp án đúng.

You ___ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

92.

Chọn từ chỉ hành động phù hợp với bức tranh dưới đây

a)

chop

b)

pull

c)

bite

d)

dig

93.

Viết câu sau sang tiếng việt

Do you have homework?

(a)  

94.

Viết câu sau sang tiếng việt

I have lots of homework

(a)  

95.

Viết câu sau sang tiếng việt

I read a story.

(a)  

96.

Viết câu sau sang tiếng việt

The story is about a pig

(a)  

97.

Viết câu sau sang tiếng việt

Does Frank have homework?

(a)  

98.

Viết câu sau sang tiếng việt

I write a story

(a)  

99.

Viết câu sau sang tiếng việt

Good evening. I'm Hoa. Today I read a story. It's about an elephant and a rabbit. The elephant is big and heavy. It has 4 legs and 2 big ears. The Rabbit is small and light. It has 4 legs and 2 small ears. I like the rabbit but I don't like the elephant.

4 lines
100.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

We can nap here.

(a)  

101.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

Anna talks to my mom.

(a)  

102.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

Nan runs to me.

(a)  

103.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

I like to eat fruit

(a)  

104.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

She can jump up

(a)  

105.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

This is my little cap.

(a)  

106.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

She plays chess, too.

(a)  

107.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

Hoa is over there

(a)  

108.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

He has to go.

(a)  

109.

Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt

Jack is a good friend.

(a)  

110.

BIN CÓ NGHĨA LÀ

a)

ĐÔI DÉP

b)

QUẢ PIN

c)

THÙNG RÁC

111.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

chicken

b)

cat

c)

television

d)

sheep

112.

Điền từ:

This is a (a)  

113.

There is a map on the wall.

a)
b)
114.

Câu này nghĩa là gì?

There is a map on the wall.

(a)  

115.

ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.

(a)  

116.

ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.

(a)  

117.

a rug

a)

cái đèn

b)

vườn

c)

cái thảm

d)

vòi hoa sen

118.

What is this??

(a)  

119.

 

What is this?

(a)  

120.

cái kệ

(a)  

121.

ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.

(a)  

122.

What is this?

(a)  

123.

giường ngủ

(a)  

124.

ti vi

(a)  

125.

đèn

(a)  

126.

thảm

(a)  

127.

gương

(a)  

128.

bức tranh

(a)  

129.

đồng hồ treo tường

a)

cloud

b)

clock 

130.

What number is it?

(trả lời đầy đủ theo cách đã học trên lớp)

(a)  

131.

máy vi tính

(a)  

132.

_e_en_e_n: 17

(a)  

133.

cửa chính

(a)  

134.

ngôi nhà

(a)  

135.

Đoán xem đâu là từ gì

Wa__r - dis_____r

(a)  

136.

cái bàn

(a)  

137.

cửa sổ

(a)  

138.

sách

(a)  

139.

móc treo áo khoác

(a)  

140.

móc treo đồ

(a)  

141.

What is this?

(a)  

142.

What is this?

(a)  

143.

(a)   e_en: 11

144.

What is this?

(a)  

145.

What is this?

(a)  

146.

What is this?

(a)  

147.

What is this?

(a)  

148.

What is this?

(a)  

149.

What is this?

(a)  

150.

What is this?

(a)  

151.

_h (a)   teen: 13

152.

t_e (a)   e: 12

153.

từ nào viết đúng của số 14

a)

fuorteen

b)

fourteen

c)

teenfour

154.

_i (a)   een: 15

155.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

156.

từ nào viết đúng của số 18

a)

ieteght

b)

ghteeni

c)

eighteen

157.

(a)   n_te_n: 19

158.

từ nào viết đúng của số 12

a)

twelt

b)

twelve

c)

tewnl

d)

twelv

159.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

1 + 9 = ?

(a)  

160.
a)

twenty

b)

tweoty

c)

Twety

d)

Tenty

161.

Viết câu hỏi sau sang tiếng Anh:

Đây là số mấy?

(a)  

162.

_i_h_ :8

(a)  

163.

 viết số này sang tiếng anh

(a)  

164.

viết số này sang tiếng anh

(a)  

165.

viết số này sang tiếng anh

(a)  

166.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

28 - 8=?

(a)  

167.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

5 x 3 = ?

(a)  

168.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

15 : 5

(a)  

169.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

78-59 = ?

(a)  

170.

Chọn đáp án đúng

5, 7, 9, 6, 3, 1

a)

five, seven, nine, six, three, one

b)

five, six, seven, three, one, nine

c)

Five, nine, six, three, one, seven

d)

five, seven, one, three, six, nine

171.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

2 + 7 =?

(a)  

172.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

2+2+6=?

(a)  

173.

Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau

7+3-4=?

(a)  

174.

Chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush (lược chải tóc).

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

175.

2. Chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

176.

Chọn đáp án đúng :

10. Let's buy two ......... of cola. (Hãy mua 2 lon coca nào)

a)

cans

b)

canes

c)

can

177.

Chọn đáp án đúng :

17. There are 10 ........ in the kitchen

a)

tomatoes

b)

tomatos

c)

tomato

178.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

179.

Danh từ số nhiều của "watch" (đồng hồ đeo tay)

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

180.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

181.

Danh từ số nhiều của "photo" (bức ảnh)

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

182.

Viết dạng số nhiều của từ friend

(a)  

183.

Viết dạng số nhiều của từ brush

(a)  

184.

Viết dạng số nhiều của từ teacher

(a)  

185.

Viết dạng số nhiều của từ brother

(a)  

186.

Viết dạng số nhiều của từ bus

(a)  

187.

Viết dạng số nhiều của từ tomato

(a)  

188.

Viết dạng số nhiều của từ tree

(a)  

189.

Viết dạng số nhiều của từ flower

(a)  

190.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
191.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
192.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
193.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
194.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

Box

(a)  

195.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

monkey

(a)  

196.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

key

(a)  

197.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

bus

(a)  

198.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

door

(a)  

199.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

lunch (bữa trưa)

(a)  

200.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

toy

(a)  

201.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

wish (điều ước)

(a)  

202.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

dress

(a)  

203.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

car

(a)  

204.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

house

(a)  

205.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

class

(a)  

206.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

spoon

(a)  

207.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

boat

(a)  

208.

Câu này đúng hay sai

Look at an little mouse

a)

Đúng

b)

Sai

209.

Câu này đúng hay sai

Look at an apples

a)

Đúng

b)

Sai

210.

Câu này đúng hay sai

Look at an egg

a)

Đúng

b)

Sai

211.

Câu này đúng hay sai

They see an ants

a)

Đúng

b)

Sai

212.

Câu này đúng hay sai

They see a ant

a)

Đúng

b)

Sai

213.

Câu này đúng hay sai

They see an ant

a)

Đúng

b)

Sai

214.

Chọn đúng/sai

i has one little cats

a)

Đúng

b)

Sai

215.

Chọn đúng/sai

i has one little cat

a)

Đúng

b)

Sai

216.

Chọn đúng/sai

i have one little cat

a)

Đúng

b)

Sai

217.

Chọn đúng/sai

i have 2 little cat

a)

Đúng

b)

Sai

218.

Viết lại câu sau bằng tiếng việt

I have a picture on my table.

(a)  

219.

Viết lại câu sau bằng tiếng việt

This is my pencil case.

(a)  

220.

Viết lại câu sau bằng tiếng việt

They are my books.

(a)  

221.

Điền (be) cho câu sau

They (a)   my pencils

222.

Điền (be) cho câu sau

This (a)   my sister

223.

Điền (have) cho câu sau

we (a)   eggs.

224.

Chọn đúng/sai

we have 7 the eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

225.

Chọn đúng/sai

we have 7 eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

226.

Chọn đúng/sai

we have an 7 egg.

a)

Đúng

b)

Sai

227.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

branch (nhánh cây)

(a)  

228.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

dish (cái dĩa)

(a)  

229.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

kiss (nụ hôn)

(a)  

230.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

hen (con gà mái)

(a)  

231.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

leg

(a)  

232.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

pet (thú cưng)

(a)  

233.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

ship (con tàu)

(a)  

234.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

pond (cái hồ)

(a)  

235.

Chọn đúng/sai

The man looks at the pond (Người đàn ông nhìn vào cái ao)

a)

Đúng

b)

Sai

236.

The children play with a little ships. (Những đứa trẻ chơi với một con tàu nhỏ)

a)

Đúng

b)

Sai

237.

They see many snail on the sand. (Họ nhìn thấy nhiều con ốc trên cát.)

a)

Đúng

b)

Sai

238.

Do you live in this house? (Bạn có sống trong ngôi nhà này không?)

a)

Đúng

b)

Sai

239.

The ducks live in that ponds (Những con vịt sống trong cái ao đó)

a)

Đúng

b)

Sai

240.

Look at the picture! (Nhìn vào bức tranh)

a)

Đúng

b)

Sai

241.

She has a good friend. (Cô ấy có một người bạn tốt)

a)

Đúng

b)

Sai

242.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

street (đường phố)

(a)  

243.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

song (bài hát)

(a)  

244.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

thing (đồ vật)

(a)  

245.

Điền (have/has) cho câu sau

Her school (a)   a big tree.

246.

Điền (be) cho câu sau

Her school (a)   very nice

247.

Ghi lại từ sau cho đúng:

t_ _l: cái đuôi

(a)  

248.

Ghi lại từ sau cho đúng:

f_ _: cái vây

(a)  

249.

Ghi lại từ sau cho đúng:

l_z_r_: con thằn lằn

(a)  

250.

Ghi lại từ sau cho đúng:

w_ _ _: cái cánh

(a)  

251.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều

arm

(a)  

252.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

253.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

254.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

255.

What are they?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

256.

What are they?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

257.

What are they?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

258.

What are they?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

259.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

260.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

261.

What is this?

(Trả lời đầy đủ)

(a)  

262.

Đáp án nào sau đây chứa từ sai

a)

fin, leg, wings, arm, shark, lizard, feathers, tails, snail, wolf

b)

fins, leg, wings, arm, sharks, lizards, feathers, tails, snail, wolf

c)

fin, legs, wings, arms, shark, lizard, featheres, tails, snail, wolf

d)

fins, leg, wings, arm, shark, lizards, feathers, tails, snail, wolf

263.

Đáp án nào sau đây chứa từ sai

a)

fin, leg, wings, arm, shark, lizard, feathers, tailes, snail, wolf

b)

fins, leg, wings, arm, sharks, lizards, feathers, tails, snail, wolf

c)

fin, legs, wings, arms, shark, lizard, feather, tails, snail, wolf

d)

fins, leg, wings, arm, shark, lizards, feathers, tails, snail, wolf

264.

Chọn đúng/sai

we doesn't have the eggs.

a)

Đúng

b)

Sai

265.

Chọn đúng/sai

Snails doesn't have the tails.

a)

Đúng

b)

Sai

266.

Chọn đúng/sai

The wolf doesn't have the wings.

a)

Đúng

b)

Sai

267.

Viết danh từ số nhiều của baby (em bé)

(a)  

268.

Viết danh từ số nhiều của boy (bé trai)

(a)  

269.

Danh từ nào trong đây là danh từ không đếm được: oil, tomato, tree?

a)

oil

b)

tomato

c)

tree

270.

Viết danh từ số nhiều của bench (ghế băng, ghế đá)

(a)  

271.

Viết danh từ số nhiều của girl (bé gái)

(a)  

272.

Viết danh từ số nhiều của woman

(a)  

273.

They are (a)   (cái hộp)

274.

Viết danh từ số nhiều của bush (bụi cây)

(a)  

275.

Danh từ số nhiều của child là:

(a)  

276.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:


family

a)

familyes

b)

familied

c)

families

277.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:

city

(a)  

278.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:

man

(a)  

279.

Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:

sandwich

(a)  

280.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fly

a)

flys

b)

flyes

c)

flies

281.

Chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

282.

Chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

283.

Chọn đáp án đúng :

The baby has got two new................... (Em bé có 2 cái răng mới)

a)

tooths

b)

teeth

c)

tooth

284.

Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều (cái ly)

(a)  

285.

Chuyển "dish" sang danh từ số nhiều (cái dĩa)

(a)  

286.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

pens

b)

toyes

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

287.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
288.

one louse, two ..............

a)

louses

b)

lice

c)

louse

d)

lousies

289.

Danh từ số nhiều của "mouse"

a)

mice

b)

mouses

c)

mouse

d)

mousees

290.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

291.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

292.

đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: EATS

a)

Đúng

b)

Sai

293.

Danh từ số nhiều của "strawberry"

a)

strawberrys

b)

strawberryes

c)

strawberry

d)

strawberries

294.

Danh từ số nhiều của "potato"

a)

potatos

b)

potatoes

c)

potatoies

d)

potato

295.

đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: PLAYS

a)

Đúng

b)

Sai

296.

Chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều:

ox (con bò đực)

(a)  

297.

Số nhiều của "library" - thư viện

a)

libraryes

b)

libraries

c)

library

298.

Số nhiều của "a country" : đất nước

(a)  

299.

They are (daisy) hoa cúc

(a)  

300.

đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: CRIES

a)

Đúng

b)

Sai