Font size
WorksheetsDanh từ
Total questions: 300
Worksheet time: 2hrs 48mins
Câu này đúng hay sai
Look at a little dogs
Đúng
Sai
Điền (be) cho câu sau:
My mom (a) in the bedrom (Mẹ tôi ở trong phòng ngủ)
Điền (be) cho câu sau:
A kite (a) on the table (con diều ở trên bàn)
Điền (have/has) cho câu sau:
My grandpa (a) a little fox (ông tôi có 1 con cáo nhỏ)
Điền (have/has) cho câu sau:
they (a) 2 balls
Chọn đúng/sai
i see one little cats
Đúng
Sai
.
Điền (be) cho câu sau:
I (a) a little pig (tôi là 1 con heo nhỏ)
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) many students. (cô ấy có nhiều học sinh)
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau:
The kids like to play football (bọn trẻ thích chơi đá bóng)
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
F_x: Con cáo
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
Li_ _: Con sư tử
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
_l_ph_n_: Con voi
(a)
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau
Anna likes her apples.
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
G_ _a_f_: hươu cao cổ
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
R_in_s: Tê giác
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
_ _nga_o_: Chuột túi
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
_ _t: Con dơi
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
P_ _d_: gấu trúc
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
B_f_a (a) : Con trâu
Ghi lại từ sau cho đúng:
_ro__di__: Con cá sấu
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
_ro__di__: Con cá sấu
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
t_ _tl_: Con rùa
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
(a) og: Con ếch
Ghi lại từ sau cho đúng:
_rag (a) : Con rồng
Ghi lại từ sau cho đúng:
_ra_: Con cua
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
h (a) e: Con ngựa
Ghi lại từ sau cho đúng:
P_ng (a) _: chim cánh cụt
Ghi lại từ sau cho đúng:
tis down: ngồi xuóng
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
S (a) k: Cá mập
Ghi lại từ sau cho đúng:
pnoe: mở
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
cemo in: đi vào
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
tdnas up: đứng dậy
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
S (a) k: Chồn hôi
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A. name
B. class
C. library
D. school
A
B
C
D
Ghi lại từ sau cho đúng:
ecsol: đóng
(a)
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A. big
B. it
C. small
D. new
A
B
C
D
Đâu là Danh từ số nhiều trong câu sau
My dad plays football with his friends (bố tôi chơi đá bóng với bạn của ông ấy)
(a)
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A. my
B. your
C. her
D. classroom
A
B
C
D
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A. she
B. friend
C. I
D. he
A
B
C
D
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A. that
B. pen
C. book
D. ruler
A
B
C
D
Điền (have/has) cho câu:
The dogs (a) 4 legs.
Điền (be) cho câu:
this (a) my ruler
Điền (be) cho câu sau
my school (a) big
Viết từ sau sang tiếng anh
KHÓC
(a)
Viết lại câu sau bằng tiếng việt
This is my classroom. It is big
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
CƯỜI
(a)
.
Điền (be) cho câu sau
that (a) my teacher
Viết từ sau sang tiếng anh
ĂN
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
VIẾT
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
ĐỌC
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
NGỦ
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
UỐNG
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
VẼ
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
SƠN
(a)
Chọn đáp án đúng
What color ...... .........?
it is
is it
here
is
Viết từ sau sang tiếng anh
LÁI XE (Ô TÔ)
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
TRƯỢT VÁN
(a)
Chọn đáp án đúng
How _________ you?
A. am
B. is
C. are
D. it
A
B
C
D
Viết từ sau sang tiếng anh
XEM PHIM
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
NGHE NHẠC
(a)
Chọn đáp án đúng
It ________ a dog.
A. is
B. See
C. am
D. bye
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
What’s _____? It’s a notebook.
A. he
B. she
C. that
D. dog
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
What color is it?
Thank you
Yes, it's pink.
It’s a
table.
It’s pink
Viết từ sau sang tiếng anh
CHƠI CỜ
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
BUỔI SÁNG
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
BUỔI CHIỀU
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Viết từ tiếng anh đúng
(a)
Viết từ sau sang tiếng anh
BUỔI TỐI
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Hành động gì đây?
(a)
Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh
t - a - c - h - c
(a)
Viết từ tiếng anh đúng
(a)
Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh
i - k - c - k
(a)
Viết từ tiếng anh đúng
(a)
Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh
i - d - e - r
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh
r - t - o - w - h
(a)
Viết từ tiếng anh đúng
(a)
Viết từ tiếng anh đúng
(a)
Chọn hình phù hợp với động từ?
run
Động từ gì đây?
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Động từ gì đây?
(a)
Động từ gì đây?
(a)
We
tôi
bạn
chúng tôi
anh ấy
Có thể thay " my brother" bằng ....
he
she
it
I
Có thể thay " Peter and Tom" bằng ....
he
she
it
They
Có thể thay " Linda" bằng ....
he
she
it
They
Chọn 1 đáp án đúng.
You ___ nine years old.
is
am
are
Chọn từ chỉ hành động phù hợp với bức tranh dưới đây
chop
pull
bite
dig
Viết câu sau sang tiếng việt
Do you have homework?
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
I have lots of homework
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
I read a story.
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
The story is about a pig
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
Does Frank have homework?
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
I write a story
(a)
Viết câu sau sang tiếng việt
Good evening. I'm Hoa. Today I read a story. It's about an elephant and a rabbit. The elephant is big and heavy. It has 4 legs and 2 big ears. The Rabbit is small and light. It has 4 legs and 2 small ears. I like the rabbit but I don't like the elephant.
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
We can nap here.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
Anna talks to my mom.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
Nan runs to me.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
I like to eat fruit
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
She can jump up
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
This is my little cap.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
She plays chess, too.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
Hoa is over there
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
He has to go.
(a)
Viết câu sau sang nghĩa tiếng Việt
Jack is a good friend.
(a)
BIN CÓ NGHĨA LÀ
ĐÔI DÉP
QUẢ PIN
THÙNG RÁC
Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):
chicken
cat
television
sheep
Điền từ:
This is a (a)
There is a map on the wall.
Câu này nghĩa là gì?
There is a map on the wall.
(a)
ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.
(a)
ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.
(a)
a rug
cái đèn
vườn
cái thảm
vòi hoa sen
What is this??
(a)
What is this?
(a)
cái kệ
(a)
ĐIỀN TỪ PHÙ HỢP VÁO CÂU Ở DƯỚI BỨC TRANH.
(a)
What is this?
(a)
giường ngủ
(a)
ti vi
(a)
đèn
(a)
thảm
(a)
gương
(a)
bức tranh
(a)
đồng hồ treo tường
cloud
clock
What number is it?
(trả lời đầy đủ theo cách đã học trên lớp)
(a)
máy vi tính
(a)
_e_en_e_n: 17
(a)
cửa chính
(a)
ngôi nhà
(a)
Đoán xem đâu là từ gì
Wa__r - dis_____r
(a)
cái bàn
(a)
cửa sổ
(a)
sách
(a)
móc treo áo khoác
(a)
móc treo đồ
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
(a) e_en: 11
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
_h (a) teen: 13
t_e (a) e: 12
từ nào viết đúng của số 14
fuorteen
fourteen
teenfour
_i (a) een: 15
từ nào viết đúng của số 16
sixteen
sisteen
testsen
từ nào viết đúng của số 18
ieteght
ghteeni
eighteen
(a) n_te_n: 19
từ nào viết đúng của số 12
twelt
twelve
tewnl
twelv
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
1 + 9 = ?
(a)
twenty
tweoty
Twety
Tenty
Viết câu hỏi sau sang tiếng Anh:
Đây là số mấy?
(a)
_i_h_ :8
(a)
viết số này sang tiếng anh
(a)
viết số này sang tiếng anh
(a)
viết số này sang tiếng anh
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
28 - 8=?
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
5 x 3 = ?
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
15 : 5
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
78-59 = ?
(a)
Chọn đáp án đúng
5, 7, 9, 6, 3, 1
five, seven, nine, six, three, one
five, six, seven, three, one, nine
Five, nine, six, three, one, seven
five, seven, one, three, six, nine
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
2 + 7 =?
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
2+2+6=?
(a)
Viết đáp án bằng tiếng anh cho phép tính sau
7+3-4=?
(a)
Chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush (lược chải tóc).
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
Chọn đáp án đúng :
10. Let's buy two ......... of cola. (Hãy mua 2 lon coca nào)
cans
canes
can
Chọn đáp án đúng :
17. There are 10 ........ in the kitchen
tomatoes
tomatos
tomato
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "watch" (đồng hồ đeo tay)
watch
watchs
watchies
watches
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo" (bức ảnh)
photoes
photos
photo
photose
Viết dạng số nhiều của từ friend
(a)
Viết dạng số nhiều của từ brush
(a)
Viết dạng số nhiều của từ teacher
(a)
Viết dạng số nhiều của từ brother
(a)
Viết dạng số nhiều của từ bus
(a)
Viết dạng số nhiều của từ tomato
(a)
Viết dạng số nhiều của từ tree
(a)
Viết dạng số nhiều của từ flower
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
lunch (bữa trưa)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
wish (điều ước)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
boat
(a)
Câu này đúng hay sai
Look at an little mouse
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
Look at an apples
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
Look at an egg
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see an ants
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see a ant
Đúng
Sai
Câu này đúng hay sai
They see an ant
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i has one little cats
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i has one little cat
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have one little cat
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
i have 2 little cat
Đúng
Sai
Viết lại câu sau bằng tiếng việt
I have a picture on my table.
(a)
Viết lại câu sau bằng tiếng việt
This is my pencil case.
(a)
Viết lại câu sau bằng tiếng việt
They are my books.
(a)
Điền (be) cho câu sau
They (a) my pencils
Điền (be) cho câu sau
This (a) my sister
Điền (have) cho câu sau
we (a) eggs.
Chọn đúng/sai
we have 7 the eggs.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we have 7 eggs.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
we have an 7 egg.
Đúng
Sai
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
branch (nhánh cây)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
dish (cái dĩa)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
kiss (nụ hôn)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
hen (con gà mái)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
leg
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
pet (thú cưng)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
ship (con tàu)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
pond (cái hồ)
(a)
Chọn đúng/sai
The man looks at the pond (Người đàn ông nhìn vào cái ao)
Đúng
Sai
The children play with a little ships. (Những đứa trẻ chơi với một con tàu nhỏ)
Đúng
Sai
They see many snail on the sand. (Họ nhìn thấy nhiều con ốc trên cát.)
Đúng
Sai
Do you live in this house? (Bạn có sống trong ngôi nhà này không?)
Đúng
Sai
The ducks live in that ponds (Những con vịt sống trong cái ao đó)
Đúng
Sai
Look at the picture! (Nhìn vào bức tranh)
Đúng
Sai
She has a good friend. (Cô ấy có một người bạn tốt)
Đúng
Sai
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
street (đường phố)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
song (bài hát)
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
thing (đồ vật)
(a)
Điền (have/has) cho câu sau
Her school (a) a big tree.
Điền (be) cho câu sau
Her school (a) very nice
Ghi lại từ sau cho đúng:
t_ _l: cái đuôi
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
f_ _: cái vây
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
l_z_r_: con thằn lằn
(a)
Ghi lại từ sau cho đúng:
w_ _ _: cái cánh
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều
arm
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What are they?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What are they?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What are they?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What are they?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
What is this?
(Trả lời đầy đủ)
(a)
Đáp án nào sau đây chứa từ sai
fin, leg, wings, arm, shark, lizard, feathers, tails, snail, wolf
fins, leg, wings, arm, sharks, lizards, feathers, tails, snail, wolf
fin, legs, wings, arms, shark, lizard, featheres, tails, snail, wolf
fins, leg, wings, arm, shark, lizards, feathers, tails, snail, wolf
Đáp án nào sau đây chứa từ sai
fin, leg, wings, arm, shark, lizard, feathers, tailes, snail, wolf
fins, leg, wings, arm, sharks, lizards, feathers, tails, snail, wolf
fin, legs, wings, arms, shark, lizard, feather, tails, snail, wolf
fins, leg, wings, arm, shark, lizards, feathers, tails, snail, wolf
Chọn đúng/sai
we doesn't have the eggs.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
Snails doesn't have the tails.
Đúng
Sai
Chọn đúng/sai
The wolf doesn't have the wings.
Đúng
Sai
Viết danh từ số nhiều của baby (em bé)
(a)
Viết danh từ số nhiều của boy (bé trai)
(a)
Danh từ nào trong đây là danh từ không đếm được: oil, tomato, tree?
oil
tomato
tree
Viết danh từ số nhiều của bench (ghế băng, ghế đá)
(a)
Viết danh từ số nhiều của girl (bé gái)
(a)
Viết danh từ số nhiều của woman
(a)
They are (a) (cái hộp)
Viết danh từ số nhiều của bush (bụi cây)
(a)
Danh từ số nhiều của child là:
(a)
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
family
familyes
familied
families
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
city
(a)
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
man
(a)
Chuyển danh từ số ít thành danh từ số nhiều:
sandwich
(a)
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fly
flys
flyes
flies
Chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
Chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
Chọn đáp án đúng :
The baby has got two new................... (Em bé có 2 cái răng mới)
tooths
teeth
tooth
Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều (cái ly)
(a)
Chuyển "dish" sang danh từ số nhiều (cái dĩa)
(a)
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
pens
toyes
knifes
oranges
babies
one louse, two ..............
louses
lice
louse
lousies
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: EATS
Đúng
Sai
Danh từ số nhiều của "strawberry"
strawberrys
strawberryes
strawberry
strawberries
Danh từ số nhiều của "potato"
potatos
potatoes
potatoies
potato
đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: PLAYS
Đúng
Sai
Chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều:
ox (con bò đực)
(a)
Số nhiều của "library" - thư viện
libraryes
libraries
library
Số nhiều của "a country" : đất nước
(a)
They are (daisy) hoa cúc
(a)
đây là 'DANH TỪ SỐ NHIỀU' đúng hay sai: CRIES
Đúng
Sai
