wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCA8 Week 28

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

b)

kênh giao tiếp

c)

khác biệt văn hoá

d)

rào cản ngôn ngữ

2.

interact

a)

điện thoại bàn

b)

tương tác

c)

thế giới ảo, thế giới mạng

3.

cyber world

a)

đa phương tiện

b)

thế giới ảo, thế giới mạng

c)

diễn đàn trên mạng

d)

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng

4.
a)

video conference

b)

telepathy

c)

message board

d)

snail mail

5.
a)

smart phone

b)

mobile phone

c)

landline phone

d)

cellphone

6.

non-verbal language

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

tương tác

c)

diễn đàn trên mạng

d)

ngôn ngữ không dùng lời nói

7.

telepathy

a)

kênh giao tiếp

b)

khác biệt văn hoá

c)

thần giao cách cảm

d)

mạng xã hội

8.
a)

smart phone

b)

telephone

c)

landline phone

9.
a)

social media

b)

facebook

c)

phòng chat (trên mạng)

d)

communication channel

10.

language barrier

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thần giao cách cảm

c)

rào cản ngôn ngữ

d)

điện thoại thông minh

11.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

12.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

13.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

14.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

15.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

16.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

17.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

18.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

19.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

20.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

21.

I avoid (play) football.

a)

playing

b)

to play

c)

both

22.

I agree (find) a good flat.

a)

finding

b)

to find

c)

both

23.

I prefer (make) posters.

a)

making

b)

to make

c)

both

24.

She doesn't mind (text) Mike.

a)

texting

b)

to text

c)

both

25.

Jake allow (watch) a video at home.

a)

watching

b)

to watch

c)

both

26.

They hate (do) housework at weekend.

a)

doing

b)

to do

c)

both

27.

Mary learn (play) the piano every Monday.

a)

playing

b)

to play

c)

both

28.

King offer (move) castle to the lake.

a)

moving

b)

to move

c)

both

29.

Kate decides (go) shopping on Sunday.

a)

going

b)

to go

c)

both

30.

I try (be) more polite.

a)

being

b)

to be

c)

both