wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu kinh tế của đông nam bộ năm 2002 ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ tọng

a)

59,3%

b)

60,4%

c)

50,3%

d)

69,3%

2.

trong cơ cấu kinh tế của đông nam bộ, năm 2002 ngành dịch vụ chiếm tỉ trong

a)

34,4%

b)

34,5%

c)

34,4%

d)

25,3%

3.

giá trị sản xuất công nghiệp của TP HCM chiếm bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của toàn vùng

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

69%

4.

Bà Rịa - Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp khai thác

a)

Dầu khí

b)

Dầu mỏ

c)

Xăng 30k lít

d)

Dầu ăn

5.

Vùng Đông Nam bộ có sân bay quốc tế nào

a)

Tân Sơn Nhất

b)

Nội bài

c)

vietnam e lai

d)

...

6.

Tp nào là đầu mối giao thông vận tải hàng đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của vùng Đ.N.B và cả nước

a)

tp.HCM

b)

Hà Nội

c)

tp.Đà Nẵng

d)

tp.Vũng Tàu

7.

Vùng biển Đ.N.B có

a)

Thềm lục địa nông

b)

Thềm lục địa sâu

c)

Thềm lục địa

đa dạng

d)

ai mà bt được

8.

Loại khoáng sản chủ yếu ở Đ.N.B

a)

Dầu khí

b)

Dầu mỏ

c)

Dầu ăn

d)

Dầu nhớt

9.

so với cả nước( năm 2002), tỉ trọng của tổng mức bán lẻ hàng hoá ở Đ.N.B

a)

33,1%

b)

50,4%

c)

70,3%

d)

99,3%

10.

Vấn đề nào dưới đây là bức xúc nhất ở Đ.N.B hiện nay?

a)

Ô nhiễm nguồn nước sông ngòi

b)

ô nhiễm ánh sáng

c)

ô nhiếm không khí

d)

ô nhiễm đất

11.

Cắc mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đ.N.B là

a)

Dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, giày dép,đồ gỗ

b)

Dầu thô

c)

đồ gỗ

d)

Dầu thô, thực phẩm chế biến,

12.

trong tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào VN, tỉ trọng của Đ.N.B là

a)

50,1%

b)

60,5%

c)

40,6%

d)

35,3%

13.

Các trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đ.N.B

a)

Tp HCM, Biên Hoà, Vũng tàu

b)

Tp HCM, Long AN, Vũng tàu

c)

Tp HCM, Biên Hoà, Kon Tum

d)

Tp HCM, Điện Biên, Vũng tàu

14.

Khai thác dầu khí ở thềm lục địa, đánh bắt hải sản, giao thông, dịch vụ, du lịch biển. Đó là thế mạnh kinh tế của vùng nào

a)

Vùng Đ.N.B

b)

Vùng Đ.B.B

c)

Vùng T.N.B

d)

Vùng T.N.B

15.

Đồng bằng sông Cửu Long không phải là nơi có

a)

Tài nguyền khoáng sản phong phú

b)

Tài nguyền khoáng sản ít

c)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào

d)

tài nguyên thiên nhiên ít

16.

Quốc lộ có ý nghĩa hàng đầu trong iao thông giẵ Đ.N.B và Cam pu chia

a)

22

b)

24

c)

32

d)

20

17.

Điều kiện thuận lợi đối với việc phát triển sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Khí hậu nóng ẩm, lượng mưa dồi dào

b)

Khí hậu lạnh, lượng mưa ít

c)

Khí hậu điều hoà , lượng mưa dồi dào

d)

Khí hậu nóng ẩm, lượng mưa dồi dào...

18.

Diện tích đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gần 4tr ha

b)

gần 5tr ha

c)

gần 6tr ha

d)

gần 2tr ha

19.

Khó khăn về mặt tự nhiên lớn nhất đối với Đồng bằng sông Cửu Lobg là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

ngập lụt vào mùa mưa

c)

khô hạn

d)

..

20.

Diện tích đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

1,2tr ha

b)

1,3tr ha

c)

2,2tr ha

d)

3,4tr ha

21.

Lúa được trồng chủ yếu ở những tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Kiên Giang, An Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang

b)

Kon tum, An Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang

c)

Đắc lắc, An Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang

d)

Kiên Giang, An Giang, Đồng Nai, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Tiền Giang

22.

vừng Đồng bằng sông Cửu Long xuất khẩu mặt hàng nào nhiều nhất ?

a)

Gạo

b)

Bún

c)

Ngô

d)

Khoai

23.

Trong tổng sản lượng thuỷ sản của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long chiếm hơn

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

40%

24.

Năm 2002, sản lượng lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Cửu Long gấp bào nhiêu lần cả nước

a)

2,3 lần

b)

2,2 lần

c)

2 lần

d)

9 lầ

25.

Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2002 đạt:

a)

1066,3kg

b)

1532.5kg

c)

1066,4kg

d)

1596,5kg