wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb

Total questions: 34

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

think back to

a)

nhớ lại

b)

thử máy

c)

nhớ về

d)

trở về

2.

watch out

a)

nhìn ra ngoài

b)

cẩn thận

c)

xem lại

d)

kiểm tra

3.

look up to có nghĩa là gì

(a)  

4.

break out

a)

nổ ra

b)

bị hư

c)

đổ vỡ

d)

đột nhập

5.

become ill = ??

(a)  

6.

xem thường

(a)  

7.

It's taking me longer to get .... the operation than i thought.

a)

over

b)

by

c)

around

d)

off

8.

go over

a)

vượt qua

b)

trở lại

c)

ôn tập lại

d)

đi qua

9.

make up for

a)

bồi thường

b)

trang điểm

c)

làm nổi bật

d)

tạo ra

10.

put up with

a)

dập lửa

b)

dọn đi

c)

chịu đựng

d)

vượt qua

11.

chạy thử máy móc, chương trình

(a)  

12.

look into

(a)  

13.

I've just spent 3 weeks looking ... my friend in the hospital.

a)

for

b)

out

c)

after

d)

up

14.

lên xe, lên tàu

a)

get on

b)

go on

c)

come on

d)

come in

15.

switch on = ??

a)

give off

b)

come on

c)

take on

d)

turn on

16.

take over

a)

vượt qua

b)

dọn dẹp

c)

đảm nhận

d)

trông đợi

17.

We had to turn ... their invitation to lunch as we had a previous engagement.

a)

in

b)

up

c)

down

d)

on

18.

tiếp tục = go on = ??

(a)  

19.

nhường chỗ cho

a)

take on

b)

give way to

c)

put S.O up

d)

take off

20.

put aside

a)

kế bên

b)

để dành tiền

c)

tạo ra

d)

thải ra

21.

turn in

a)

nộp bài

b)

xuất hiện

c)

trở thành

d)

cởi đồ

22.

look out

a)

trông chờ

b)

cẩn thận

c)

tìm kiếm

d)

vượt qua

23.

come across

a)

có mối quan hệ tốt với

b)

đại diện cho

c)

thăm ai

d)

tình cờ tìm thấy ai

24.

The accident brought .... several minor injuries.

a)

from

b)

into

c)

about

d)

in

25.

cho đi

(a)  

26.

name after

a)

cái tên thứ hai

b)

đổi tên

c)

đặt tên theo ai đó

d)

tên sau cùng

27.

work out

a)

tìm ra

b)

tập thể dục

c)

thử quần áo

d)

xài hết

28.

use up = ??

a)

sử dụng nhiều

b)

lãng phí

c)

thải ra

d)

xài hết

29.

mang theo ai/cái gì

a)

bring about

b)

bring alone

c)

bring from

d)

bring with

30.

trì hoãn

a)

call off

b)

put off

c)

give off

d)

go off

31.

put out

a)

đặt ra ngoài

b)

mặc vào

c)

dập lửa

d)

đảm nhận

32.

tăng âm lượng

a)

turn up

b)

get up

c)

turn down

d)

set up

33.

say goodbye = ??

(a)  

34.

hold up

a)

giữ máy

b)

nâng lên

c)

trĩ hoãn

d)

đảm nhận