Worksheetsphrasal verb
Total questions: 34
Worksheet time: 21mins
think back to
nhớ lại
thử máy
nhớ về
trở về
watch out
nhìn ra ngoài
cẩn thận
xem lại
kiểm tra
look up to có nghĩa là gì
(a)
break out
nổ ra
bị hư
đổ vỡ
đột nhập
become ill = ??
(a)
xem thường
(a)
It's taking me longer to get .... the operation than i thought.
over
by
around
off
go over
vượt qua
trở lại
ôn tập lại
đi qua
make up for
bồi thường
trang điểm
làm nổi bật
tạo ra
put up with
dập lửa
dọn đi
chịu đựng
vượt qua
chạy thử máy móc, chương trình
(a)
look into
(a)
I've just spent 3 weeks looking ... my friend in the hospital.
for
out
after
up
lên xe, lên tàu
get on
go on
come on
come in
switch on = ??
give off
come on
take on
turn on
take over
vượt qua
dọn dẹp
đảm nhận
trông đợi
We had to turn ... their invitation to lunch as we had a previous engagement.
in
up
down
on
tiếp tục = go on = ??
(a)
nhường chỗ cho
take on
give way to
put S.O up
take off
put aside
kế bên
để dành tiền
tạo ra
thải ra
turn in
nộp bài
xuất hiện
trở thành
cởi đồ
look out
trông chờ
cẩn thận
tìm kiếm
vượt qua
come across
có mối quan hệ tốt với
đại diện cho
thăm ai
tình cờ tìm thấy ai
The accident brought .... several minor injuries.
from
into
about
in
cho đi
(a)
name after
cái tên thứ hai
đổi tên
đặt tên theo ai đó
tên sau cùng
work out
tìm ra
tập thể dục
thử quần áo
xài hết
use up = ??
sử dụng nhiều
lãng phí
thải ra
xài hết
mang theo ai/cái gì
bring about
bring alone
bring from
bring with
trì hoãn
call off
put off
give off
go off
put out
đặt ra ngoài
mặc vào
dập lửa
đảm nhận
tăng âm lượng
turn up
get up
turn down
set up
say goodbye = ??
(a)
hold up
giữ máy
nâng lên
trĩ hoãn
đảm nhận
