wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinese test 1

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

xin chào tiếng trung là gì

a)

你好

b)

伯伯

c)

阿姨

d)

2.

hãy viết phiên âm của từ "cô giáo " trong tiếng trung

(a)  

3.

số 10 trong tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

shi

b)

si

c)

zhi

d)

chi

4.

từ rửa mặt tiếng trung có phiên âm như thế nào

a)

xi lian

b)

xi shou

c)

xi yifu

d)

shua ya

5.

con vật này trong tiếng trung đọc là gì

a)

xiao gou

b)

xiao mao

c)

xiao tu

d)

xiao ma

6.

chọn câu trả dịch đúng cho câu sau:

wo liu sui 我六岁

a)

tôi 6 tuổi

b)

tôi 5 tuổi

c)

tôi 10 tuổi

d)

tôi là Lan

7.

bạn nhìn thấy gì , hãy viết phiên âm tiếng trung chính xác

(a)  

8.

trái cây này tiếng trung đọc là gì

a)

li

b)

ping guo

c)

xiao gou

d)

xiao ya

9.

số 5 trong tiếng trung viết là

a)

b)

c)

d)

10.

câu nào có ý nghĩa là : đây là bố của tôi

a)

zhe shi wo mama

b)

zhe shi wo baba

c)

zhe shi wo gege

d)

zhe shi wo bo bo

11.

"Bạn là người nước nào?" tiếng trung là gì?

a)

你是哪个国家?

b)

谁是你的国家?

c)

你是那家吗?

d)

你是哪国人?

12.

Câu nào có ý nghĩa là: Đây là mẹ của tôi

a)

这是我爸爸

b)

这是我妈

c)

这是我的妈妈

d)

那是我的爸爸

13.

số 4

a)

b)

c)

d)