wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ: Ôn tập địa lí cuối kì 1 lớp 4

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

2.

Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề đánh bắt thủy sản

3.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

4.

Các dân tộc chủ yếu sống ở vùng Hoàng Liên Sơn là những dân tộc nào?

a)

Thái, Ê-đê, Ba-na

b)

Dao, H'mông, Thái

c)

Kinh, Thái, Mường

d)

Kinh, Dao, Gia-rai

5.

Vùng Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Rất đông đúc

b)

Không có ai sinh sống

c)

Thưa thớt

6.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

7.

Dãy Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km và rộng bao nhiêu km?

a)

dài 180km và rộng gần 30km

b)

dài 190km và rộng gần 40km

8.

Ngọn núi nào ơ Hoàng Liên Sơn được gọi là "nóc nhà của tổ quốc"?

a)

Phan - xi - păng

b)

Bà Đen

c)

Bà Điểm

9.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

10.

Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:

a)

Núi Phan-xi-păng

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Nà

d)

Núi Tây Côn Lĩnh

11.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:

a)

3143m

b)

3413m

c)

3341m

d)

3134m

12.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn sống ở nhà sàn để:

a)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

b)

Tránh lũ lụt

c)

Tránh tuyết rơi

d)

Họ thích thì họ ở thôi

13.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức :

a)

1-2 lần / tháng

b)

4-5 lần / tháng

c)

1-2 lần / tuần

d)

1-2 ngày / lần

14.

Đây là khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn:

a)

a-pa-tít

b)

đồng

c)

chì

d)

kẽm

15.

Ở Hoàng Liên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hè.

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa đông

16.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường sống tập trung thành

a)

bản làng.

b)

khu dân phố.

c)

khu đô thị.

17.

Tại sao vùng núi Hoàng Liên Sơn lại có dân cư thưa thớt?

a)

Do núi cao đi lại khó khăn.

b)

Do đường giao thông chủ yếu là đường mòn.

c)

Do điều kiện khí hậu còn nhiều khắc nghiệt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Đặc điểm về trang phục của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Trang phục được các nhà máy sản xuất rất đẹp và có màu sắc sặc sỡ

b)

Trang phục được may, thêu trang trí rất công phu và có màu sắc sặc sỡ

c)

Trang phục mặc áo dài truyền thống

d)

Trang phục áo bà ba

19.

Chợ phiên vùng cao thường tổ chức vào:

a)

Những ngày nhất định.

b)

Buổi sáng hàng ngày.

c)

Sáng 1 lần chiều 1 lần.

d)

Buổi tối hàng ngày.

20.

Người dân Hoàng Liên Sơn trồng các loại nông sản chính nào?

a)

Lúa, ngô, chè

b)

Lúa, khoai, cao su

c)

Hạt tiêu, sắn, mì

d)

Ngô, khoai, sắn

21.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn trồng lúa, ngô chè ở đâu?

a)

Ruộng bậc thang

b)

Đỉnh núi

c)

Nương rẫy

d)

Thung lũng

22.

Hàng thủ công chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là: Dệt , may, thêu, đan lát, rèn, đúc,...

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ngoài khai thác khoáng sản, người dân miền núi còn khai thác gì ?

a)

Khai thác gỗ, mây, nứa

b)

Khai thác các lâm sản quý: măng, mộc nhĩ, nấm hương, quế, sa nhân,...

c)

Tất cả đều đúng

24.

Kể tên một số khoáng sản có ở Hoàng Liên Sơn?

a)

Sắt, than, đồng, chì

b)

A pa tít, đồng kẽm, vàng

c)

Đồng, chì, kẽm, A pa tít

d)

Đồng , titan, sắt, dầu

25.

Lễ hội nào sau không phải là của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn?

a)

Hội xuống đồng.

b)

Chơi núi mùa xuân.

c)

Lễ hội Gò Đống Đa.

26.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

27.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

28.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

29.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

30.

3. Trong các loại cây sau, cây nào không được trồng ở trung du Bắc Bộ?

a)

A. Cây ăn quả.

b)

B. Rau xứ lạnh.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây chè

31.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

32.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

33.

Trung du Bắc Bộ là vùng có đặc điểm của

a)

Miền núi và miền biển

b)

miền biển và miền đồng bằng

c)

miền trung du và đồng bằng

d)

miền núi và đồng bằng

34.

Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển những loại cây gì?

a)

Chè, cà phê, cây ăn quả

b)

Chè, cây ăn quả

c)

Chè, cây rau,cây hoa

d)

Cây cảnh, cây ăn quả

35.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

36.

Kể tên các tỉnh có vùng trung du?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Vĩnh Phúc

d)

Bắc Giang

e)

Bắc Ninh

37.

Đắk Lắk là tình trồng nhiều nhất cây?

a)

Hồ tiêu

b)

Cao su

c)

Cà Phê

d)

Chè

38.

3 trung tâm kinh tế lớn ở vùng Tây nguyên là:

a)

Gia Nghĩa, Buôn Ma Thuột, Playku

b)

Gia Nghĩa, Đà Lạt, Playku

c)

Playku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt

d)

Buôn Ma Thuột, Gia Nghĩa, Đà Lạt

39.

Tên những tỉnh thành thuộc Tây Nguyên là:

a)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Kon Tum, Bình Phước

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk , Đắk Nông, Lâm Đồng.

c)

Đắk Lắk , Đắk Nông, Lâm Đồng , Phú Yên, Quảng Ngãi

40.

Loại đất chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

đất feralit trên đá badan.

b)

đất xám trên phù sa cổ.

c)

đất feralit trên các loại đá khác.

d)

đất phù sa sông.

41.

Các loại cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.

b)

cà phê, dừa, cao su, điều.

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, bông.

d)

cà phê, hồ tiêu, thuốc lá, bông.

42.

Tây Nguyên không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Lào, Campuchia

43.

Tây Nguyên có mật độ dân cư........................... nhất nước ta.

a)

đông nhất

b)

thưa thớt

c)

bình thường

44.

Những dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:

a)

Kinh, Tày

b)

Thái, Dao, Tày

c)

Gia Rai, Ba-na, Xơ-đăng...

d)

Kinh, Thái, Mông

45.

Đây là gì?

a)

nhà buôn

b)

nhà hàng

c)

nhà rông

d)

nhà dông

46.

Nhà rông xây dựng chủ yếu bằng các vật liệu

của chính núi rừng Tây Nguyên như ..................

a)

lá dừa

b)

đất sét

c)

Xi măng, gạch

d)

cỏ tranh, tre, gỗ, lồ ô...

47.

Nhà rông càng to chứng tỏ điều gì?

a)

buôn có nhiều người Kinh

b)

buôn đó đông người

c)

buôn đó giàu có, thịnh vượng

d)

buôn có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống

48.

Người dân thường tổ chức lễ hội vào lúc nào trong năm?

a)

mùa thu và sau vụ thu hoặc

b)

mùa đông

c)

mùa hè

d)

mùa xuân hoặc sau vụ thu hoạch

49.

Loại nhạc cụ độc đáo ở Tây Nguyên là:

a)

đàn tranh

b)

đàn nhị

c)

đàn tơ-rưng

d)

đàn tì bà

50.

Các loại cây công nghiệp trồng chính ở Tây Nguyên là:

a)

Cao su, hồ tiêu

b)

Cà phê, chè

c)

Cao su, hồ tiêu, cà phê, chè

d)

Không trồng loại cây công nghiệp nào

51.

Các loại cây cao su, hồ tiêu, chè, cà phê thuộc loại cây công ngiệp nào?

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hằng năm

52.

Theo em, cây công nghiệp lâu năm là loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm được dùng để làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xưa kia nơi này (Tây Nguyên) có núi lửa hoạt động. Đó là hiện tượng vật chất nóng chảy, từ lòng đất phun trào ra ngoài (gọi là dung nham) nguội dần, đông cứng lại thành gì?

a)

Đất đỏ ba dan

b)

Đá ba dan

54.

Những vật nuôi chính ở Tây Nguyên là:

a)

Bò, trâu

b)

Voi

c)

d)

Bò, trâu, voi, dê

55.

Con vật được nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

b)

Voi

c)

Trâu

d)

56.

Ngoài trâu bò, nhắc đến Tây Nguyên là nhắc đến voi. Nuôi và thuần dưỡng voi là một nghề truyền thống ở Tây Nguyên. Vậy voi được nuôi để làm gì?

a)

Chỉ để phục vụ du lịch

b)

Chỉ để kéo gỗ

c)

Chỉ để chuyên chở người

d)

Để chuyên chở người, hàng hoá, phục vụ du lịch,…

57.

Tây Nguyên có mật độ dân cư........................... nhất nước ta.

a)

đông nhất

b)

thưa thớt

c)

bình thường

58.

Những dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:

a)

Kinh, Tày

b)

Thái, Dao, Tày

c)

Gia Rai, Ba-na, Xơ-đăng...

d)

Kinh, Thái, Mông

59.

Đây là gì?

a)

nhà buôn

b)

nhà hàng

c)

nhà rông

d)

nhà dông

60.

Nhà rông xây dựng chủ yếu bằng các vật liệu

của chính núi rừng Tây Nguyên như ..................

a)

lá dừa

b)

đất sét

c)

Xi măng, gạch

d)

cỏ tranh, tre, gỗ, lồ ô...

61.

Nhà rông càng to chứng tỏ điều gì?

a)

buôn có nhiều người Kinh

b)

buôn đó đông người

c)

buôn đó giàu có, thịnh vượng

d)

buôn có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống

62.

Người dân thường tổ chức lễ hội vào lúc nào trong năm?

a)

mùa thu và sau vụ thu hoặc

b)

mùa đông

c)

mùa hè

d)

mùa xuân hoặc sau vụ thu hoạch

63.

Lễ hội nào sau đây KHÔNG phải là lễ hội ở Tây Nguyên

a)

lễ hội cồng chiêng

b)

hội bà chúa xứ

c)

lễ ăn cơm mới

d)

hội đua voi

64.

Loại nhạc cụ độc đáo ở Tây Nguyên là:

a)

đàn tranh

b)

đàn nhị

c)

đàn tơ-rưng

d)

đàn tì bà

65.

Tên nhạc cụ này là:

a)

đàn tranh

b)

đàn cò

c)

đàn krông-pút

d)

đàn đá

66.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Kon Tum

b)

Đắc Lắc

c)

Di Linh

d)

Lâm Viên

67.

Đà Lạt là thành phố.........,nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.

a)

chính trị

b)

du lịch

c)

kinh tế

d)

cảng

68.

Thành phố Đà Lạt nằm ở tỉnh nào?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Tây Nguyên

d)

Kon Tum

69.

Thời tiết, khí hậu của thành phố Đà Lạt thường có đặc điểm như thế nào?

a)

Nắng, nóng quanh năm

b)

Sáng nắng, chiều mưa

c)

Ôn hòa, mát mẻ

d)

Rét, có tuyết

70.

Đâu không phải là loại nông sản nổi tiếng ở Đà Lạt?

a)

dâu tây

b)

cà chua

c)

sầu riêng

d)

súp lơ

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Đà Lạt?

a)

Đà Lạt là trung tâm chính trị của cả nước.

b)

Đà Lạt là thành phố du lịch, nghỉ mát.

c)

Đà Lạt là trung tâm kinh tế của Tây Nguyên.

d)

Đà Lạt là thành phố Hoa phượng đỏ.

72.

Rừng ở thành phố Đà Lạt là loại rừng gì?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng thông xanh tốt

c)

Rừng khộp

d)

Rừng cao su

73.

Đà Lạt thường được biết đến với những ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, Lâm nghiệp

b)

Thương mại, Dịch vụ

c)

Nông nghiệp, Thủ công nghiệp

d)

Du lịch, Nông nghiệp

74.

Đà Lạt có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển du lịch, nghỉ mát?

a)

Không khí mát mẻ, trong lành, thiên nhiên tươi đẹp

b)

Nhiều công trình phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng

c)

Nhiều phong cảnh tuyệt đẹp

d)

Tất cả các ý trên

75.

Vị vua nhà Nguyễn nào có 3 dinh thự ở Đà Lạt?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua MInh Mạng

c)

Vua Duy Tân

d)

Vua Bảo Đại

76.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

77.

Đồng bằng Bắc bộ là đồng bằng châu thổ lớn thứ mấy nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

79.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

80.

Trong các câu trả lời dưới đây, đáp án nào là 5 con sông ở vùng đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Cầu, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

b)

Sông Cầu, sông Son, sông Hồng, sông Thái Bình, sông La, sông Đáy

c)

Sông Cầu, sông Bạch Đằng, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Trà Khúc, sông Đáy

d)

Sông Bạch Đằng, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

81.

"Đồng bằng Bắc Bộ do .................... của sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên. Khi đổ ra gần biển, nước sông chảy chậm đã làm cho phù sa .................. thành các lớp dày. Qua hàng vạn năm, các lớp phù sa đó đã tạo nên đồng bằng Bắc Bộ."

a)

Bộ phận; kết tinh

b)

Một phần; tinh hoa

c)

Phù sa; lắng đọng

d)

Phù sa; kết tinh

82.

Diện tích của đồng bằng Bắc Bộ bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 15 000km2

b)

Khoảng 16 000km2

c)

Khoảng 17 000km2

d)

Khoảng 18 000km2

83.

Tại sao sông có tên là sông Hồng?

a)

Vì do ánh mặt trời chiếu xuống làm nước sông có màu hồng, do đó sông có tên là sông Hồng.

b)

Sông có nhiều phù sa (cát, bùn trong nước) nên nước sông quanh năm có màu đỏ, do đó sông có tên là sông Hồng.

c)

Do xung quanh sông được người dân trồng nhiều hoa Hồng, do đó sông có tên là sông Hồng.

d)

Vì người dân muốn một cuộc sống may mắn, ấm no nên đặt tên là sông Hồng.

84.

Mùa mưa của đồng bằng Bắc Bộ trùng với mùa nào trong năm?

a)

Mùa Hạ

b)

Mùa Xuân

c)

Mùa Đông

d)

Mùa Thu

85.

Về mùa mưa, nước các con sông ở đây như thế nào?

a)

Nước của các con sông vẫn bình thường.

b)

Các con sông chuyển màu.

c)

Nước ở các con sông dâng cao và gây ra ngập lụt ở đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Nước của các con sông dồi dào hơn.

86.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

87.

Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, dài và hẹp

b)

Dốc, cao và gồ ghề.

c)

Cao, rộng, vững chắc và dài tới hàng nghìn km.

d)

Khúc khuỷu, dốc và gồ ghề.

88.

Ngoài việc đắp đê, người dân còn làm gì để sử dụng nước các sông cho sản xuất nông nghiệp?

a)

Ngoài việc đắp đê, người dân còn dẫn nước vào hồ chứa để đề phòng hạn hán.

b)

Ngoài việc đắp đê, người dân còn đào nhiều kênh mương để tưới, tiêu nước cho đồng ruộng.

c)

Ngoài việc đắp đê, người dân mở rộng đồng bằng, tiêu nước cho đồng ruộng.

89.

Đồng bằng châu thổ Bắc Bộ là đồng bằng lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

90.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình tam giác, với đỉnh Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ có hình thang, với đáy lớn là Việt Trì, đáy bé là đường bờ biển.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tròn với đường kính là bờ biển.

91.

Hai con sông nào lớn nhất của miền Bắc?

a)

Sông Cầu, sông Đuống.

b)

Sông Đuống, sông Đáy.

c)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

92.

Người dân ở miền Bắc đắp đê để làm gì?

a)

Để giữ phù sa cho ruộng.

b)

Để ngăn lũ lụt.

c)

Để làm đường giao thông.

93.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?

a)

Dân tộc Ba Na.

b)

Dân tộc Kinh.

c)

Dân tộc Ê-đê.

94.

Lễ hội của người dân Bắc Bộ diễn ra vào các mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa thu và mùa xuân.

95.

Trong lễ hội, người dân Bắc Bộ ăn mặc trang phục gì?

a)

Truyền thống.

b)

Đóng khố và váy.

c)

Có màu sắc rực rỡ.

96.

Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Nhờ người dân có kinh nghiệm trồng lúa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

97.

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi lợn, gà, vịt đứng thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

98.

Đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông kéo dài mấy tháng?

a)

Từ 2 đến 4 tháng.

b)

Từ 3 đến 4 tháng.

c)

Từ 4 đến 5 tháng.

99.

Vì sao đồng bằng Bắc Bộ trồng được nhiều rau xứ lạnh?

a)

Vì có đất phù sa màu mỡ, nuồn nước dồi dào.

b)

Vì đồng bằng Bắc Bộ có nhiều dân cư sinh sống.

c)

Vì các tháng mùa đông, nhiệt độ hạ thấp.

100.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

101.

Tên con sông lớn chảy qua Hà Nội là sông ....

a)

A. Thái Bình

b)

B. Hồng

c)

C. Cầu

d)

D. Đuống

102.

Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, dài và hẹp

b)

Dốc, cao và gồ ghề.

c)

Cao, rộng, vững chắc và dài tới hàng nghìn km.

d)

Khúc khuỷu, dốc và gồ ghề.

103.

Thủ đô Hà Nội nằm ở đâu?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Nam

c)

Miền Trung

d)

Miền Tây

104.

Hà Nội còn có những tên gọi nào khác?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Tất cả các phương án trên

105.

Bức ảnh nào dưới đây chụp cảnh Hồ Gươm?

a)
b)
c)
d)
106.

Đây là nơi nào ở Hà Nội?

a)

Lăng Bác

b)

Chùa Một Cột

c)

Đền Ngọc Sơn

d)

Hoàng thành Thăng Long

107.

Vì sao gọi "Hà Nội là trung tâm chính trị lớn của cả nước"?

a)

Vì đây là nơi có nhiều khu công nghiệp lớn

b)

Vì đây là nơi làm việc chính cả các cơ quan Nhà nước

c)

Vì đây là nơi có nhiều bảo tàng

d)

Vì đây là nơi hơn 1000 năm tuổi

108.

Hà Nội nổi tiếng có con sông nào chảy qua?

a)

Sông Lô

b)

Sông Mã

c)

Sông Hàn

d)

Sông Hồng

109.

Địa danh nào ở Hà Nội được xem như là "Trường Đại học đầu tiên của Việt Nam"?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Chùa Một Cột

c)

Bảo tàng Hà Nội

d)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

110.

Các tên đường như: Hàng Mã, Hàng Bài, Hàng Đường,.. là thuộc:

a)

Khu phố mới

b)

Khu công nghiệp

c)

Khu phố cổ

d)

Khu nhà chung cư

111.

Hồ Hoàn Kiếm còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hồ Ba Bể

b)

Hồ Gươm

c)

Hồ Tây

112.

Sự tích Hồ Hoàn Kiếm gắn với vị vua nào trong lịch sử Việt Nam ta?

a)

Vua Lê Lợi

b)

Vua Lý Công Uẩn

c)

Vua Đinh Bộ Lĩnh

113.

Khu phổ cổ Hà Nội có bao nhiêu phố phường?

a)

34 phố phường

b)

35 phố phường

c)

36 phố phường

114.

Thủ đô của nước Việt Nam là thành phố nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

115.

Hà Nội được chọn làm kinh đô của nước ta từ năm nào?

a)

1010

b)

2010

c)

2001