wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ ck10

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây không phải là biện pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Nâng lương cho người lao động

b)

Xác định cơ hội kinh doanh phù hợp

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tiết kiệm chi phí

2.

Nội dung nào dưới đây không xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Lĩnh vực kinh doanh cho doanh nghiệp.

b)

Nguồn lực của doanh nghiệp.

c)

Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp

d)

Khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp.

3.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:

............. Mức bán kế hoạch + (-) nhu cầu dự trữ hàng hóa.

a)

Kế hoạch bán hàng

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Kế hoạch vốn

d)

Kế hoạch mua hàng.

4.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống

Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp là........thể hiện mục tiêu phát triển của doanh nghiệp trong một thời kì nhất định.

a)

Căn cứ

b)

Tài liệu

c)

Văn bản

d)

Tiêu chí

5.

Việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh gọi là

a)

Kế hoạch chi phí

b)

Hạch toán kinh tế

c)

Kế hoạch doanh thu

d)

Hạch toán chi phí

6.

Nội dung cơ bản của hạch toán kinh tế trong doanh nghiệp là xác định

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận

d)

Vốn mua hàng và bán hàng

7.

Điền vào chỗ trống theo hình thức đục lỗ không trắc nghiệm

= (a)   Mức bán hàng thực tế trong thời gian qua + (-) các yếu tố tăng (giảm)

8.

Trong điều kiện kinh tế thị trường các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc

a)

Lợi nhuận

b)

Rủi ro

c)

Vốn đầu tư

d)

Bán cái thị trường cần

9.

Các yếu tố như vốn, lao động, công nghệ, trang thiết bị, nhà xưởng thể hiện

a)

Khả năng của doanh nghiệp

b)

Tình hình phát triển của kinh tế-xã hội

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Pháp luật hiện hành

10.

Mặt hàng A mỗi ngày bán được 20 cái , bình quân một tháng bán được 600 cái . Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng A phải đủ mỗi tháng có bao nhiêu cái để bán :

a)

200 cái

b)

400 cái

c)

600 cái

d)

800 cái

11.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống :

...... = năng lực sản xuất 1 tháng x số tháng

a)

Kế hoạch lao động

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Kế hoạch kinh doanh

d)

Kế hoạch mua hàng

12.

Doanh thu một năm của doanh nghiệp đạt 400 tỉ đồng . Chi phí nguyên liệu 100 tỉ đồng , chi phí lao động 10% doanh thu , chi phí khác 50 tỉ đồng . Kết quả xác định chi phí  của doanh nghiệp là bao nhiêu ?

a)

50 tỉ đồng

b)

190 tỉ đồng

c)

100 tỷ đồng

d)

200 tỉ đồng

13.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống :

...... = Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

a)

Kế hoạch bán hàng

b)

Kế hoạch kinh doanh

c)

Kế hoạch vốn kinh doanh

d)

Kế hoạch chi phí

14.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống :

 ...... bao gồm những khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng của daonh nghiệp

a)

Quy mô công nghiệp

b)

Thị trường của doanh nghiệp

c)

Khả năng của doanh nghiệp

d)

Nguồn lực của doanh nghiệp

15.

Doanh nghiệp căn cứ vào đâu để biết được nhu cầu thị trường ?

a)

Vốn, lao động

b)

Công nghệ

c)

Trang thiết bị

d)

Đơn đặt hàng

16.

Xác định doanh thu tháng 4 năm 2022 của doanh nghiệp C. Biết doanh nghiệp bán được 300.000 sản phẩm A giá 1 sản phẩm 30.000 đ, 400.000 sản phẩm B giá 1 sản phẩm 40.000 đ. Kết quả đạt được như thế nào?

a)

20 tỉ đồng

b)

6 tỉ đồng

c)

25 tỉ đồng

d)

800 tỉ đồng

17.

Doanh thu của doanh nghiệp 1 năm là 20 tỉ đồng, chi phí 8 tỉ đồng. Vậy lợi nhuận bình quân 1 tháng của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

1 tỉ

b)

10 tỉ

c)

25 tỉ

d)

27 tỉ

18.

Kế hoạch bán hàng tháng 5/2022 của doanh nghiệp xăng dầu A là 100.000 lít, cuối tháng 4 doanh nghiệp phải mua đủ số xăng dầu trên và dự báo giá xăng dầu phải lên cao trong thời gian tới nên doanh nghiệp dự kiến sẽ mua thêm 20.000 lít. Kế hoạch mua hàng của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

100.000 lít

b)

120.000 lít

c)

130.000 lít

d)

60.000 lít

19.

Nội dung nào sau đây không có trong nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch chi phí

b)

Kế hoạch lao động

c)

Kế hoạch sản xuất

d)

Kế hoạch tài chính

20.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:

...... phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí trong một thời kì nhất định.

a)

Tỉ lệ sinh lời

b)

Mức giảm chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Doanh thu

21.

Doanh nghiệp thương mại X có doanh số bán hàng 300.000 sản phẩm /tháng, định mức lao động của 1 nhân viên bán hàng là 3000 sản phẩm /tháng. Hỏi số nhân viên bán hàng doanh nghiệp cần là bao nhiêu?

a)

10000

b)

100

c)

300

d)

3000

22.

Doanh thu 1 năm của doanh nghiệp đạt 100 tỉ đồng. Chi phí mua nguyên vật  liệu 30 tỉ đồng, chi phí lao động 25% doanh thu, chi phí khác 10 tỉ đồng. Xác định chi phí của doanh nghiệp?

a)

50 tỉ

b)

100 tỉ

c)

65 tỉ

d)

30 tỉ

23.

Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 10.000 sản phẩm /tháng, nhu cầu thị trường đang cần sản phẩm đó của doanh nghiệp. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp X là:

a)

100.000 sản phẩm

b)

120.000 sản phẩm

c)

130.000 sản phẩm

d)

200.000 sản phẩm1

24.

Doanh nghiệp có mấy lĩnh vực kinh doanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thường căn cứ  vào mấy yếu tố cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các yếu tố: tình hình phát triển kinh tế- xã hội, khả năng của doanh nghiệp, nhu cầu của thị trường, pháp luật hiện hành là:

a)

Phương pháp lập kế hoạch kinh doanh.

b)

Kế hoạch kinh doanh

c)

Nội dung kế hoạch kinh doanh.

d)

Căn cứ lập kế hoạch kinh doanh. 

27.

Khách hàng hiện tại là:

a)

Nhu cầu làm giàu cho bản thân và có ích cho xã hội

b)

Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp

c)

Những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua bán hàng hóa với doanh nghiệp

d)

Khách hàng có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp

 

28.

Khi phân tích tài chính, vấn đề nào sau đây không được đề cập?

a)

Lợi nhuận.

b)

Thời gian hòa vốn.

c)

Năng lực quản lí.

d)

Vốn đầu tư.