Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11 ngày 7/4

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?

a)

. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác

b)

Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.

c)

Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.

d)

Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua

2.

Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 4(cm) x 6(cm) được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10−4T5.10^{-4}T  . Véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30o30^o   . Từ thông qua khung dây dẫn đó là:

a)

. 63.10−7Wb6\sqrt[]{3}.10^{-7}Wb  

b)

. 6.10−3Wb6.10^{-3}Wb  

c)

. 6.10−7Wb6.10^{-7}Wb  

d)

. 63.10−3Wb6\sqrt[]{3}.10^{-3}Wb  

3.

Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50(cm), khi đeo kính có độ tụ 1(đp), kính đeo sát mắt, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt:

a)

33,3cm

b)

40cm

c)

27,5cm

d)

36,7cm

4.

Một thấu kính phân kì có độ tụ -2(đp). Nếu vật đặt cách kính 30cm thì ảnh là:

a)

Ảnh ảo, cách thấu kính 18,75cm. 

b)

Ảnh thật, cách thấu kính 18,75cm.

c)

Ảnh thật, cách thấu kính 18,75cm.

d)

Ảnh ảo, cách thấu kính 12cm.

5.

Vật AB cao 4(cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 14(cm), cho ảnh  cao 10(cm). Khoảng cách từ ảnh đến kính là:

a)

28cm

b)

17,5cm

c)

35cm

d)

5,6cm

6.

Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính:

a)

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn lớn hơn vật.

b)

Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì.

c)

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.

d)

Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

7.

Sự điều tiết của mắt thật chất là sự thay đổi:

a)

Vị trí của điểm vàng.      

b)

Chiết suất của thủy tinh thể.

c)

Vị trí của võng mạc.     

d)

Tiêu cự của thấu kính mắt.

8.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?      Từ trường không tương tác với:

a)

Nam châm chuyển động. 

b)

Các điện tích đứng yên.

c)

Các điện tích chuyển động.  

d)

Nam châm đứng yên.

9.

Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 5cm mang dòng điện I= 1A. Độ lớn của véctơ cảm ứng từ tại tâm của vòng dây là

a)

. 4.10−6T4.10^{-6}T  

b)

. 4.10−5T4.10^{-5}T  

c)

. 1,256.10−5T1,256.10^{-5}T  

d)

. 1,256.10−6T1,256.10^{-6}T  

10.

Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

Trong mạch có một nguồn điện

b)

Mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

d)

Từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian.

11.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn thì:

a)

Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.

b)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra.

d)

Góc khúc xạ có thể lớn hơn 90o90^o  

12.

Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ?

a)

Có thể là đường cong khép kín.         

b)

Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh

c)

Có thể cắt nhau. 

d)

Có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam

13.

Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 30cm mang dòng điện có cường độ 0,1A trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ 0,5T vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là:

a)

0,15N.  

b)

1,5N

c)

0,015N

d)

15N

14.

Chọn một đáp án sai :

a)

Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

b)

Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

c)

Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn

15.

Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm, có cường độ lần lượt là I1=2A, I2=5AI_1=2A,\ I_2=5A   và cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M cách I1 một khoảng 6cm và cách I2  một khoảng 4cm là:

a)

.1,83. 10−710^{-7}  T

b)

3,17. 10−710^{-7}  T

c)

3,17. 10−510^{-5}  T

d)

1,83. 10−510^{-5}  T

16.

Chọn câu đúng. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì không bao giờ:

a)

Là ảnh thật.

b)

Cùng chiều với vật. 

c)

Là ảnh ảo. 

d)

Nhỏ hơn vật.

17.

Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64V, độ tự cảm của cuộn tự cảm có giá trị là:

a)

L = 0,031H  

b)

L = 4,0H 

c)

L = 0,25H 

d)

L = 0,04H

18.

Hạt electron chuyển động với vận tốc 3.106 m/s, vào trong từ trường đều B=10-2 T theo hướng vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên điện tích là:

a)

4,8.10-15N.  

b)

4.10-10N.   

c)

48.10-19N. 

d)

4,6.10-15N.

19.

Khi tia sáng đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (n=4/3) với góc tới   30o30^o  thì góc khúc xạ trong nước là:

a)

25o25^o  

b)

22o22^o  

c)

45o45^o  

d)

60o60^o  

20.

Đơn vị của từ thông là:

a)

Culông (C)  

b)

Tesla (T)  

c)

Vêbe (Wb)  

d)

Henri (H)

21.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 1/3 vật. 

b)

cùng chiều và bằng 1/3 vật.

c)

cùng chiều và bằng 1/4 vật.   

d)

ngược chiều và bằng 1/4 vật.

22.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

23.

Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương cầu.  

b)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

c)

thấu kính.

d)

gương phẳng.

24.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

a)

bằng 2f. 

b)

từ 0 đến f. 

c)

ở vị trí bất kì

d)

từ f đến 2f.

25.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

dưới của lăng kính.  

b)

đáy của lăng kính.  

c)

trên của lăng kính.  

d)

cạnh của lăng kính.  

26.

Công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là

a)

D = i1 + i2­ – A. 

b)

D = i1 – A.   

c)

D = r1 + r2 – A.

d)

D = n (1 –A).

27.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

không khí

b)

chân không

c)

chính nó

d)

nước

28.

: Nhận định nào sau đây là đúng  về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

29.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là :

a)

200.

b)

300.  

c)

400.  

d)

500.  

30.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch. 

b)

thủy tinh thể.  

c)

giác mạc.

d)

dịch thủy tinh.