wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V-ing/ to V

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

2.

Cậu bạn trai đồng ý rửa bát.

a)

agrees to wash

b)

agrees washing

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

3.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

4.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

5.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

6.

Mẹ bảo tôi dọn đống đồ này.

a)

told me to clean

b)

told me cleaning

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

7.

Cô tôi đã hi vọng được nhận một món quà sinh nhật đắt tiền.

a)

hoped to get an expensive present

b)

hoped getting an expensive present

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

8.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

9.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

10.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

11.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

12.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

13.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

14.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

15.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

16.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

17.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

18.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

19.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

20.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

21.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

22.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

23.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

24.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

25.

Cố gắng: Try + ............

a)

to V

b)

Ving

26.

Spend + khoảng thời gian +.................

a)

to V

b)

Ving

27.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

28.

Look forward to + ________: trông mong việc gì

a)

V-ing

b)

V

29.

enjoy + _____

a)

V-ing

b)

to V

30.

"dress up" means:

a)

mặc váy

b)

váy liền

c)

ăn mặc trang trọng, mặc đẹp

d)

chân váy

31.

"casual clothes" means:

a)

quần áo trang trọng

b)

quần áo thông thường

c)

quần áo bảo hộ

d)

đồng phục

32.

He decided ___________ the car.

a)

to buy

b)

buying

33.

The teachers expect students __________ hard. (study)

a)

to study

b)

studying

c)

to studying

34.

_________ is my favourite hobby.

a)

To read books

b)

Reading books

c)

To reading books

35.

My mother used to pick me up/picking me up when I was a child.

a)

pick me up

b)

picking me up

36.

I am used to _______ early in the morning. (get up)

a)

getting up

b)

get up

37.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

38.

Đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

39.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai tiếp diễn

d)

Thì tương lai đơn

40.

At 7.00 tomorrow, you ___________ to school.

                                            

a)

A .cycle  

b)

B. will cycle  

c)

C. will be cycling  

d)

D. will be cycled

41.

Solar energy ___________ by many countries in the world in the future.

                                                      

a)

A. use   

b)

B. will use

c)

C. will be using

d)

D. will be used

42.

At this time tomorrow, I  ________ an interview.

                                                  

a)

A. will be having 

b)

B. will have

c)

C. had 

d)

D. have

43.

We ________ an English test tomorrow.

                                                          

a)

A. will have   

b)

B. have  

c)

C. has  

d)

D. had

44.

Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.

a)

plays

b)

is playing

c)

will be playing

d)

will play

45.

At 10 o’clock tomorrow he ( work ) _____________________ in his office.

a)

is working

b)

will work

c)

works

d)

will be working

46.

Ba ( buy ) ____________________ a new house tomorrow.

a)

buys

b)

bought

c)

will buy

d)

is buying

47.

S + WILL + BE + V_ING là cấu trúc của thì nào?

a)

A. tương lai đơn

b)

B. Tương lai tiếp diễn

c)

C. Tương lai có dự định

d)

D. Hiện tại tiếp diễn

48.

Đâu là dấu hiệu của tương lai tiếp diễn:

a)

A. at this time / at that time tomorrow

b)

A. at this time / at that time today

c)

A. at this time / at that time yesterday

d)

A. at this time / at that time next week

49.

at 10 o'clock tommorrow là dấu hiệu của thì nào?

a)

A. tương lai có dự định

b)

B. Tương lai đơn

c)

C. Tương lai tiếp diễn

50.

Our teacher (teach) …………….Math at this time next week.

a)

A. will teach

b)

B. is teaching

c)

C. Will be teaching

d)

D. Will be taught

51.

……………………….(the baby/ sleep)  at 9p.m. tomorrow?

a)

A. Is the baby sleeping

b)

B. Will the baby sleeping

c)

C. Will the baby be sleeping

d)

D. Will the baby sleep