Font size
WorksheetsV-ing/ to V
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Cậu bạn trai đồng ý rửa bát.
agrees to wash
agrees washing
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
Mẹ bảo tôi dọn đống đồ này.
told me to clean
told me cleaning
Cả hai đáp án đều đúng.
Cô tôi đã hi vọng được nhận một món quà sinh nhật đắt tiền.
hoped to get an expensive present
hoped getting an expensive present
Cả hai đáp án đều đúng.
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Cố gắng: Try + ............
to V
Ving
Spend + khoảng thời gian +.................
to V
Ving
Advise +................
to V
O + to V
Ving
Look forward to + ________: trông mong việc gì
V-ing
V
enjoy + _____
V-ing
to V
"dress up" means:
mặc váy
váy liền
ăn mặc trang trọng, mặc đẹp
chân váy
"casual clothes" means:
quần áo trang trọng
quần áo thông thường
quần áo bảo hộ
đồng phục
He decided ___________ the car.
to buy
buying
The teachers expect students __________ hard. (study)
to study
studying
to studying
_________ is my favourite hobby.
To read books
Reading books
To reading books
My mother used to pick me up/picking me up when I was a child.
pick me up
picking me up
I am used to _______ early in the morning. (get up)
getting up
get up
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai tiếp diễn
Thì tương lai đơn
At 7.00 tomorrow, you ___________ to school.
A .cycle
B. will cycle
C. will be cycling
D. will be cycled
Solar energy ___________ by many countries in the world in the future.
A. use
B. will use
C. will be using
D. will be used
At this time tomorrow, I ________ an interview.
A. will be having
B. will have
C. had
D. have
We ________ an English test tomorrow.
A. will have
B. have
C. has
D. had
Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.
plays
is playing
will be playing
will play
At 10 o’clock tomorrow he ( work ) _____________________ in his office.
is working
will work
works
will be working
Ba ( buy ) ____________________ a new house tomorrow.
buys
bought
will buy
is buying
S + WILL + BE + V_ING là cấu trúc của thì nào?
A. tương lai đơn
B. Tương lai tiếp diễn
C. Tương lai có dự định
D. Hiện tại tiếp diễn
Đâu là dấu hiệu của tương lai tiếp diễn:
A. at this time / at that time tomorrow
A. at this time / at that time today
A. at this time / at that time yesterday
A. at this time / at that time next week
at 10 o'clock tommorrow là dấu hiệu của thì nào?
A. tương lai có dự định
B. Tương lai đơn
C. Tương lai tiếp diễn
Our teacher (teach) …………….Math at this time next week.
A. will teach
B. is teaching
C. Will be teaching
D. Will be taught
……………………….(the baby/ sleep) at 9p.m. tomorrow?
A. Is the baby sleeping
B. Will the baby sleeping
C. Will the baby be sleeping
D. Will the baby sleep
