wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AT HOME

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Căn phòng

(a)  

2.

an apartment

(a)  

3.

there is

a)

có (số nhiều)

b)

có (số ít)

4.

there are

a)

có (số nhiều)

b)

có (số ít)

5.

there is a dog in my room

a)

Có một con chó trong phòng của tôi

b)

Có một con chó trong căn phòng

c)

Đây là con cho trong phòng của tôi

d)

Đây là con cho trong một căn phòng

6.

Có một con mèo trong phòng của bố tôi

a)

There is a cat in my father's room

b)

There are a cat in my father's room

c)

There is cat in my father's room

d)

There are cats in my father's room

7.

đây là phòng của bố bạn phải không?

a)

Is this your room?

b)

Is that your father's room?

c)

Is this your father's room?

d)

This is your father's room

8.

There is a table in my apartment

a)

Có hai cái bàn trong nhà của tôi

b)

Có một cái bàn trong nhà của tôi

c)

Có một cái bàn trong căn hộ của tôi

d)

Có vài cái bàn trong căn hộ của tôi

9.

Có nhiều cái nón trong phòng của Emma

a)

There are hats in Emma's room

b)

There is hats in Emma's room

c)

Are there hats in Emma's room

d)

Is there hats in Emma's room

10.

Do you have a big.........................?

Bạn có một căn hộ lớn phải không?

a)

house

b)

room

c)

apartment

d)

hotel

11.

Căn phòng của chị gái tôi ở đâu?

a)

Where is my sister?

b)

Where is my sister's bedroom?

c)

Where is the bedroom?

d)

This is my sister's bedroom.

12.

Ngôi nhà này có sáu phòng

(a)  

13.

Có năm phòng ngủ trong căn hộ này

a)

This apartment has 5 rooms

b)

There are five bedrooms in this apartment

c)

This apartment have five rooms

d)

There is 5 bedrooms in this apartment

14.

There are nine chairs in my house

a)

Có năm cái ghế trong nhà của tôi

b)

Có chín cái ghế trong nhà của tôi

c)

Có nhiều ghế trong ngôi nhà

15.

Có (số ít)

(a)  

16.

có (số nhiều)

(a)  

17.

phòng ngủ của tôi

a)

my bedroom

b)

my room

c)

bedroom

d)

the bedroom

18.

căn phòng của mẹ tôi

(a)  

19.

phòng của Emma

(a)  

20.

một căn hộ lớn

(a)  

21.

bàn uống nước, bàn cà phê

(a)  

22.

there are six rooms in the house

a)

Có sáu phòng trong ngôi nhà

b)

Có ít phòng trong ngôi nhà

c)

Có nhiều phòng trong ngôi nhà

d)

Tôi có sáu căn phòng trong nhà

23.

where is the coffee table?

a)

Bàn uống nước ở đâu?

b)

Ở đâu bán cà phê?

c)

Bàn trà ở đâu?

d)

Ở đây có bán cà phê không?

24.

Có hai cái giường

a)

There is two bed

b)

There are two bed

c)

There are two beds

d)

There is two beds

25.

The table is (a)   the kitchen

-> Cái bàn ở trong phòng bếp

26.

trong tủ lạnh

a)

in the fridge

b)

in the bridge

c)

on the fridge

d)

on the bridge

27.

Có một cái giường trong căn hộ của Duo

a)

There is a bed in Duo's apartment

b)

There is bed in Duo's apartment

c)

There are bed in Duo's apartment

28.

Có hai cái tủ lạnh trong bếp

-> There are two fridges in .....

a)

the bedroom

b)

the kitchen

c)

the chicken

d)

the apartment

29.

tủ lạnh

(a)  

30.



(a)