NEW
Font size
Worksheetsbài kiểm tra giữa kì
Total questions: 28
Worksheet time: 45mins
Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ
183oC
196oC
−183oC
−196oC
Chọn phát biểu đúng về oxi
Oxi là một đơn chất kim loại
Oxi trong tự nhiên là một chất lỏng màu xanh nhạt
Oxi duy trì sự sống và duy trì sự cháy
Oxi tan vô hạn trong nước
Lưu huỳnh cháy trong không khí là do:
Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit
Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ
Lưu huỳnh tác dụng với nitơ
Lưu huỳnh tác dụng với oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit
Đốt cháy 6,4g lưu huỳnh trong bình chứa khí oxi tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (SO2). Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là:
4,48 lít
2,24 lít
6,72 lít
8,96 lít
Cho magie tác dụng với axit clohidric thu được 4,48 lít khí hidro. Khối lượng magie tham gia phản ứng là:
A. 2,4 g
B. 1,2 g
C. 9,6 g
D. 4,8 g
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
A. CO2
B. SO2
C. CuO
D. CuS
Oxit nào sau đây là oxit axit
A. CuO
B. Na2O
C. CO2
D. CaO
Chọn đáp án đúng
A. CO- cacbon (II) oxit
B. CuO- đồng (II) oxit
C. FeO- sắt (III) oxit
D. CaO- canxi trioxit
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, K2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:
b,c,d,f
a,b,f
c,d
b,d
Phản ứng nào là phản ứng phân hủy:
b,c,d,f
a,b,f
c,b,d
e,a,f
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí ?
21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…)
21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2,CO, khí hiếm,…)
21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí ta đặt bình như thế nào?
Nằm ngang
Nghiêng bình
Ngửa bình
Úp bình
Tính chất nào sau đây của nước không phải là tính chất vật lý?
Không màu, không mùi, không vị
Nhiệt độ sôi là 100 độ C
Tác dụng với kim loại mạnh sinh ra khí hidro
Tồn tại được ở ba thể rắn, lỏng, khí
Tên gọi của H2SO3 là:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Dãy chất nào chỉ gồm các axit?
HCl; NaOH, H2SO4
CaO; H2SO4, NaOH
H3PO4; HNO3, H2S
SO2; KOH, H3PO4
Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?
K2O, KOH, CaO
KCl, KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2., KOH, NaOH
HCl, NaOH, KOH
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
HCl đây là axit nào ?
axit cloric
axit sunfuric
axit clohidric
axit sunfuhidric
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Trong dãy chất sau, dãy nào toàn là bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Câu 13. Tên gọi của NaOH
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (II) hidroxit
Natri hidrua
aN2 +bH2 → cNH3 Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:
1,3,2
1,2,3
2,3,2
1,3,1
Cho PTHH sau:
Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
hoàn thành PTHH trên và cho biết tỉ lệ hệ số của PTHH trên là:
1:3:1:3
2:3:2:3
2:3:1:3
3:1:2:3
cho 16,8g sắt tác dụng với 7,3g axit clohidric thu được sắt II clorua và khí hidro. Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu mol.
Sắt dư 0,2 mol
Axit clohidric dư 0,2 mol
Hidro dư 0,2 mol
Sắt dư 0,1 mol
