WorksheetsVERB PATTERNS
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
agree + ?
(đồng ý làm gì)
to V
V-ing
arrange + ?
(lên kế hoạch làm gì)
to V
V-ing
decide + ?
to V
V-ing
decide + ?
(quyết định làm gì)
to V
V-ing
hope + ?
(hi vọng làm gì)
to V
V-ing
mean + ?
(chủ định làm gì)
to V
V-ing
offer + ?
(đề nghị làm gì)
to V
V-ing
prepare + ?
(chuẩn bị làm gì)
to V
V-ing
fail + ?
(thất bại/ không làm được điều gì)
to V
V-ing
refuse + ?
(từ chối làm gì)
to V
V-ing
want + ?
(muốn làm gì)
to V
V-ing
wish + ?
(ước làm gì)
to V
V-ing
expect + ?
(mong đợi làm gì)
to V
V-ing
promise + ?
(hứa làm gì)
to V
V-ing
would prefer + ?
(thích làm gì)
to V
V-ing
seem + ?
(có vẻ/ dường như làm gì)
to V
V-ing
ask + ?
(yêu cầu làm gì)
to V
V-ing
admit + ?
(thú nhận làm gì)
to V
V-ing
advise + ?
(khuyên làm gì)
to V
V-ing
avoid + ?
(tránh làm gì)
to V
V-ing
can't bear/ can't stand + ?
(không chịu được việc gì)
to V
V-ing
can't help + ?
(không dừng/ kiểm soát được việc gì)
to V
V-ing
suggest + ?
(gợi ý làm gì)
to V
V-ing
carry on + ?
(tiếp tục làm gì)
to V
V-ing
delay/ postpone/ put off + ?
(hoãn làm gì)
to V
V-ing
dislike + ?
(ghét làm gì)
to V
V-ing
deny + ?
(từ chối làm gì)
to V
V-ing
enjoy/ fancy + ?
(thích làm gì)
to V
V-ing
feel like + ?
(muốn làm gì)
to V
V-ing
finish + ?
(kết thúc việc làm gì)
to V
V-ing
give up + ?
(từ bỏ việc làm gì)
to V
V-ing
have difficulty + ?
(gặp khó khăn khi làm gì)
to V
V-ing
practise + ?
(luyện tập làm gì)
to V
V-ing
It's no good / It's not worth + ?
(vô ích khi làm gì)
to V
V-ing
keep (on) + ?
(cứ liên tục làm gì)
to V
V-ing
mind + ?
(cảm thấy phiền khi làm gì)
to V
V-ing
miss + ?
(suýt đã làm gì)
to V
V-ing
mind + ?
(cảm thấy phiền khi làm gì)
to V
V-ing
recommend + ?
(gợi ý/ giới thiệu làm gì)
to V
V-ing
spend time + ?
(dành thời gian làm gì)
to V
V-ing
forget + to V
quên phải làm gì
quên rằng đã làm gì
forget + V-ing
quên phải làm gì
quên rằng đã làm gì
stop + to V
dừng để làm gì
dừng việc đang làm
stop + V-ing
dừng để làm gì
dừng việc đang làm
try + to V
cố gắng làm gì
thử làm gì
try + V-ing
cố gắng làm gì
thử làm gì
remember + V-ing
nhớ rằng đã làm gì
nhớ phải làm gì
Which verb can be followed by "+ object + past participle"
get
have
want
let
Which verb can be followed by "+ object + infinitive without to"
have
make
let
help
need
Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive
It takes / took ...
... feel like ...
... enough +N .....
..waste / spend + time + ....
It + be + Adj. ...
