Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG 4 ĐA THỨC MỘT BIẾN

Total questions: 27

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng . . . biến



(a)  

2.

Hệ số cao nhất của đa thức một biến là hệ số của hạng tử có . . . cao nhất.

(a)  

3.

Giá trị của đa thức f(x) tại x=a được kí hiệu là

a)

f(a).

b)

f(a.

c)

fa).

d)

fa.

4.

Cho đa thức f(x)=−5x4+20x3+9x2−2x+2f(x)=-5x^4+20x^3+9x^2−2x+2  

có bậc là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

5.

Cho đa thức f(x)=−5x4+20x3+9x2−2x+2f(x)=-5x^4+20x^3+9x^2−2x+2  

có hệ số "cao nhất" là

a)

2.

b)

- 5.

c)

20.

d)

9.

6.

Cho đa thức f(x)=−5x4+20x3+9x2−2x+2f(x)=-5x^4+20x^3+9x^2−2x+2  

có hệ số tự do là

a)

2.

b)

- 5.

c)

20.

d)

9.

7.

Nếu tại x=a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x=a) là một . . . của đa thức đó.

(a)  

8.

Nghiệm của đa thức P(y)=2y+6 là

a)

3

b)

0

c)

-6

d)

-3

9.

Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

a)

x2 + y + 1

b)

x3 - 2x2 + 3

c)

xy + x2 - 3

d)

xyz - yz + 3

10.

Sắp xếp 6.x3 + 5x4 - 8x6 - 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được

a)

-8x6 + 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4

b)

-8x6 - 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4

c)

8x6 + 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4

d)

8x6 + 5x4 + 6x3 + 3x2 + 4

11.

Đa thức 7x12 - 8x10 + x11 - x5 + 6x6 + x - 10 được sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

-10 + x + x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12

b)

10 + x + x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12

c)

10 + x - x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12

d)

-10 + x - x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12

12.

Cho đa thức A = x + 3x2 + 1. Tính giá trị của A tại x = -2

a)

A = 10.

b)

A = 11.

c)

A = 12.

d)

A = 13.

13.

Đa thức nào sau đây được gọi là đa thức một biến 

a)

x2 + y2 + 1.

b)

2x3 + x2 + x − 3.

c)

x2 + y2 − 3t2

d)

x2 −t2 + 2

14.

Cho đa thức P(x) = −3x7 + 12\frac{1}{2}  x5 + 8x + 2. Câu nào sau đây là sai:

a)

Bậc của P(x) là 7

b)

Hệ số cao nhất của P(x) là 8

c)

Hệ số tự do của P(x) là 2

d)

Hệ số của các lũy thừa bậc 4, bậc 3, bậc 2 bằng 0

15.

Viết một đa thức một biết có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5, hệ số tự do là -1

a)

−x2 + 5

b)

5x2 − x

c)

5x3 − 1

d)

5x3 + 1

16.

Cho đa thức p(x) = x2−16x + 64.Tính giá trị của p(x) tại x=8

a)

p(x)=0

b)

p(x)=64

c)

p(x)=128

d)

p(x)=12

17.

Cho P(x) = 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và Q(x) = 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính P(x) + Q(x)

a)

6x3 - 6x2 + 6x - 6.

b)

6x3 + 6x2 + 6x - 6.

c)

6x3 - 6x2 + 6x + 6.

d)

6x3 - 6x2 - 6x - 6.

18.

Cho P(x) = 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và Q(x) = 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính P(x) - Q(x)

a)

2x3 - 2x - 4.

b)

2x3 - 2x + 4.

c)

-2x3 - 2x + 4.

d)

2x3 + 2x + 4.

19.

Cho P(x) = 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và Q(x) = 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính Q(x) - P(x)

a)

2x3 - 2x - 4.

b)

2x3 - 2x + 4.

c)

-2x3 + 2x - 4.

d)

2x3 + 2x + 4.

20.

Cho đa thức f(x) = 2x2 + 12x + 10. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

- 2

b)

2

c)

1

d)

- 1

21.

Cho đa thức f(x) = x2 + 12x - 13. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

- 2

b)

2

c)

1

d)

- 1

22.

Cho hàm số f(x)=x −4f(x)=x\ -4 . Nghiệm của đa thức f(x)f\left(x\right)  là :

a)

4

b)

-4

c)

5

d)

-5

23.

Cho đa thức f(x) = 2x -6 . Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

- 3

b)

3

c)

6

d)

-6

24.

Cho đa thức f(x) = 2x -7 . Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

-7

b)

7

c)

72\frac{7}{2}  

d)

−72-\frac{7}{2}  

25.

Cho đa thức f(x) = 5x - 10 . Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

5

b)

-5

c)

2 

d)

-2 

26.

Cho đa thức f(x) = 12x - 4 . Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

−13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

-3

27.

Cho đa thức f(x)=x2022−1f(x)=x^{2022}-1   . Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

a)

−2-2  

b)

22  

c)

3

d)

-1