NEW
Font size
Worksheetsthi thử lần 1
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 45mins
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
34Bh
3Bh
31Bh
Bh
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u2=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
-6
3
12
6
(−∞;−1)
(3;+∞)
(−2;2)
(−1;3)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hàm số y=x4+x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
0
1
2
3
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
4yx=4y4x
3x+y=3x.3y
(5x)y =(5y)x
(5.7)x=5x.7x
A
B
C
D
A
B
C
D
y=22x có đạo hàm là:
22x.ln2
2x.22x−1
22x+1.ln2
22x+1
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
y=x−32x+1
y=x+1x−1
y=−x−1x+5
y=2x−1x−2
Cho hình trụ tròn xoay có chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó?
20π
40π
160π
80π
A
B
C
D
1
2
3
4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
y=2x+1x−1 . Tính tổng của giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m trên đoạn ⌈0;2⌉ .
51
5−1
5−4
-1
A
B
C
D
A
B
C
D
24π5
48π
24π
12π5
f(t)=2t2−2t
f(t)=t2−t
f(t)=t−1
f(t)=t2+t
m=−5
m=−6
m=−4
m=−2
Cho khối trụ có đường cao gấp đôi bán kính đáy. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ có diện tích bằng 16a2 . Tính thể tích khối trụ.
4πa3
316πa3
16πa3
332πa3
Biết rằng đường thẳng y = 2x - 3 cắt đồ thị hàm số y = x3+x2+2x - 3 tại hai điểm phân biệt A, B biết B có hoành độ âm. Tìm hoành độ của B.
-1
0
-5
-2
243a3
163a3
43a3
483a3
Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−5.2x+6=0 . Tính T.
T=log23
T=5
T=log26
T=1
0
1
2
3
300
900
600
450
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I ( -3; 0; 4) đi qua điểm A( -3; 0; 0) có phương trình là
(x+3)2+y2+(z−4)2=4
(x−3)2+y2+(z+4)2=4
(x+3)2+y2+(z−4)2=16
(x−3)2+y2+(z+4)2=16
Đồ thị hàm số y = f (x) có tổng số bao nhiêu tiệm cận (gồm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) ?
1
2
3
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;1;0), B(0;5;0), C(2;0;3) . Tìm tọa độ trọng tâm G . của tam giác ABC
G(1;2;1)
G(23;3;23)
G(3;6;3)
G(1;1;2)
Cho ∫09f(x)dx = 9, ∫69f(x)dx=3. Tıˊnh ∫06f(x)dx.
12
9
3
6
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(0;0;2) , B(0;-1;0) , C (3;0;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ABC) ?
2x−1y+3z=1
3x−y+2z=1
3x−y+2z=1
2x−6y+3z=1
518
519
521
522
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;1;0). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là
3x−y−z−6=0
3x−y−z+6=0
x−y−z+2=0
x−y−z−2=0
4
12
6
36
A
B
C
D
m≥6
m>6
m≤6
m<6
Cho F(x) laˋ nguye^n haˋm của haˋm so^ˊ f(x)=2ln(x+3) . Biết F(-2) + F(1) = 0. Tính F(-1) + F(2).
0
Tıˊnh diện tıˊch tam giaˊc ABC bie^ˊt A(1;−2;1), B(0; −1;1), C(−4;3;2)
SABC=1
SABC=2
SABC=2
SABC=22
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x−z+3y+2=0 .Véc tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
n =(2;−1;3)
n =(2;3;−1)
n =(−2;3;−1)
n=(2;−3;1)
Tính nguyên hàm ∫cos3xdx
3sin3x+C .
3−1sin3x+C .
−3sin3x+C .
31sin3x+C .
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x2x+1 .
x=−2
y=−2
x=1
y=2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : z−2x−3=0 . Một vectơ pháp tuyến của (P) là
u= (0;1;−2) .
w= (1;−2;0) .
v= (1;−2;3) .
n = (2;0;−1) .
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x−4y+6z−5=0 .Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;−3)
(1;−2;3)
(2;−4;6)
(−2;4;−6)
Tính đạo hàm của hàm số: y=log3(2x−2) .
y′=(x−1)loge31
y′=(2x−2)loge31
y′=(x−1)1
y′=(2x−2)1
Giải phương trình: log3(x−4)=0
x=5
x=6
x=1
x=4
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−3x+2)−2020
D=R
D=(−∞;1)∪(2;+∞)
D=(1;2)
D=R={1;2}
