wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi thử lần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

a)

43Bh\frac{4}{3}Bh

b)

3Bh3Bh

c)

13Bh\frac{1}{3}Bh

d)

BhBh

2.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) với  u1=3u_1=3  và  u2=9.u_2=9.  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

a)

-6

b)

3

c)

12

d)

6

3.
a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

c)

(2;2)\left(-2;2\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hàm số y=x4+x2+1y=x^4+x^2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

a)

4xy=4x4y4^{\frac{x}{y}}=\frac{4^x}{4^y}

b)

3x+y=3x.3y3^{x+y}=3^x.3^y

c)

(5x)y =(5y)x\left(5^x\right)^{y\ }=\left(5^y\right)^x

d)

(5.7)x=5x.7x\left(5.7\right)^x=5^x.7^x

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

y=22xy=2^{2x} có đạo hàm là:

a)

22x.ln22^{2x}.\ln2  

b)

2x.22x12x.2^{2x-1}  

c)

22x+1.ln22^{2x+1}.\ln2  

d)

22x+12^{2x+1}  

12.

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?

a)

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}

b)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

c)

y=x+5x1y=\frac{x+5}{-x-1}

d)

y=x22x1y=\frac{x-2}{2x-1}

13.

Cho hình trụ tròn xoay có chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó?

a)

20π20\pi

b)

40π40\pi

c)

160π160\pi

d)

80π80\pi

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

y=x12x+1y=\frac{x-1}{2x+1} . Tính tổng của giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m trên đoạn 0;2\lceil0;2\rceil .

a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

45\frac{-4}{5}  

d)

-1

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

24π524\pi\sqrt{5}

b)

48π48\pi

c)

24π24\pi

d)

12π512\pi\sqrt{5}

23.

a)

f(t)=2t22tf\left(t\right)=2t^2-2t

b)

f(t)=t2tf\left(t\right)=t^2-t

c)

f(t)=t1f\left(t\right)=t-1

d)

f(t)=t2+tf\left(t\right)=t^2+t

24.

a)

m=5m=-5

b)

m=6m=-6

c)

m=4m=-4

d)

m=2m=-2

25.

Cho khối trụ có đường cao gấp đôi bán kính đáy. Một mặt phẳng qua trục của hình trụ có diện tích bằng 16a2 . Tính thể tích khối trụ.

a)

4πa34\pi a^3

b)

163πa3\frac{16}{3}\pi a^3

c)

16πa316\pi a^3

d)

323πa3\frac{32}{3}\pi a^3

26.

Biết rằng đường thẳng y = 2x - 3 cắt đồ thị hàm số y = x3+x2+2x - 3 tại hai điểm phân biệt A, B biết B có hoành độ âm. Tìm hoành độ của B.

a)

-1

b)

0

c)

-5

d)

-2

27.

a)

243a324\sqrt{3}a^3

b)

163a316\sqrt{3}a^3

c)

43a34\sqrt{3}a^3

d)

483a348\sqrt{3}a^3

28.

Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x5.2x+6=04^x-5.2^x+6=0 . Tính T.

a)

T=log23T=\log_23  

b)

T=5T=5  

c)

T=log26T=\log_26  

d)

T=1T=1  

29.

So^ˊ nghim ca phương trıˋnh log2x+logx(x1)=1Số\ nghiệm\ của\ phương\ trình\ \log_2x+\log_x\left(x-1\right)=1  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.
a)

300

b)

900

c)

600

d)

450

31.

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I ( -3; 0; 4) đi qua điểm A( -3; 0; 0) có phương trình là

a)

(x+3)2+y2+(z4)2=4\left(x+3\right)^2+y^2+\left(z-4\right)^2=4

b)

(x3)2+y2+(z+4)2=4\left(x-3\right)^2+y^2+\left(z+4\right)^2=4

c)

(x+3)2+y2+(z4)2=16\left(x+3\right)^2+y^2+\left(z-4\right)^2=16

d)

(x3)2+y2+(z+4)2=16\left(x-3\right)^2+y^2+\left(z+4\right)^2=16

32.

Đồ thị hàm số y = f (x) có tổng số bao nhiêu tiệm cận (gồm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;1;0), B(0;5;0), C(2;0;3) . Tìm tọa độ trọng tâm G . của tam giác ABC

a)

G(1;2;1)G\left(1;2;1\right)

b)

G(32;3;32)G\left(\frac{3}{2};3;\frac{3}{2}\right)

c)

G(3;6;3)G\left(3;6;3\right)

d)

G(1;1;2)G\left(1;1;2\right)

34.

Cho 09f(x)dx = 9, 69f(x)dx=3. Tıˊnh 06f(x)dx.Cho\ \int_0^9f\left(x\right)dx\ =\ 9,\ \int_6^9f\left(x\right)dx=3.\ Tính\ \int_0^6f\left(x\right)dx.

a)

12

b)

9

c)

3

d)

6

35.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(0;0;2) , B(0;-1;0) , C (3;0;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( ABC) ?

a)

x2y1+z3=1\frac{x}{2}-\frac{y}{1}+\frac{z}{3}=1

b)

x3y+z2=1\frac{x}{3}-y+\frac{z}{2}=1

c)

3xy+2z=13x-y+2z=1

d)

2x6y+3z=12x-6y+3z=1

36.
a)

185\frac{18}{5}

b)

195\frac{19}{5}

c)

215\frac{21}{5}

d)

225\frac{22}{5}

37.

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;1;0). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

a)

3xyz6=03x-y-z-6=0

b)

3xyz+6=03x-y-z+6=0

c)

xyz+2=0x-y-z+2=0

d)

xyz2=0x-y-z-2=0

38.
a)

4

b)

12

c)

6

d)

36

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

m6m\ge6

b)

m>6m>6

c)

m6m\le6

d)

m<6m<6

41.

Cho F(x) laˋ nguye^n haˋm ca haˋm so^ˊ f(x)=ln(x+3)2Cho\ F\left(x\right)\ là\ nguyên\ hàm\ của\ hàm\ số\ f\left(x\right)=\frac{\ln\left(x+3\right)}{2} . Biết F(-2) + F(1) = 0. Tính F(-1) + F(2).

a)
b)
c)
d)

0

42.

Tıˊnh din tıˊch tam giaˊc ABC bie^ˊt A(1;2;1), B(0; 1;1), C(4;3;2)Tính\ diện\ tích\ tam\ giác\ ABC\ biết\ A\left(1;-2;1\right),\ B\left(0;\ -1;1\right),\ C\left(-4;3;2\right)  

a)

SABC=1S_{ABC}=1  

b)

SABC=2S_{ABC}=2  

c)

SABC=2S_{ABC}=\sqrt{2}  

d)

SABC=22S_{ABC}=\frac{\sqrt{2}}{2}  

43.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2xz+3y+2=02x-z+3y+2=0 .Véc tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

a)

n =(2;1;3)\overrightarrow{n\ }=(2;-1;3)

b)

n =(2;3;1)\overrightarrow{n\ }=(2;3;-1)

c)

n =(2;3;1)\overrightarrow{n}\ =(-2;3;-1)  

d)

n=(2;3;1)\overrightarrow{n}=(2;-3;1)  

44.

Tính nguyên hàm cos3xdx\int\cos3xdx  

a)

3sin3x+C .3\sin3x+C\ .  

b)

13sin3x+C .\frac{-1}{3}\sin3x+C\ .  

c)

3sin3x+C .-3\sin3x+C\ .  

d)

13sin3x+C .\frac{1}{3}\sin3x+C\ .  

45.

Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+11xy=\frac{2x+1}{1-x}  .

a)

x=2 x=-2\  

b)

y=2y=-2  

c)

x=1x=1  

d)

y=2y=2  

46.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : z2x3=0z-2x-3=0  . Một vectơ pháp tuyến của (P) là

a)

u= (0;1;2) .\overrightarrow{u}=\ \left(0;1;-2\right)\ .  

b)

w= (1;2;0) .\overrightarrow{w}=\ \left(1;-2;0\right)\ .  

c)

v= (1;2;3) .\overrightarrow{v}=\ \left(1;-2;3\right)\ .  

d)

n = (2;0;1) .\overrightarrow{n\ }=\ \left(2;0;-1\right)\ .  

47.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x4y+6z5=0x^2+y^2+z^2+2x-4y+6z-5=0  .Tâm của (S) có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;-3\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;-2;3\right)  

c)

(2;4;6)\left(2;-4;6\right)  

d)

(2;4;6)\left(-2;4;-6\right)  

48.

Tính đạo hàm của hàm số: y=log3(2x2) .y=\log_3\left(2x-2\right)\ .  

a)

y=1(x1)loge3y'=\frac{1}{\left(x-1\right)\log_e3}  

b)

y=1(2x2)loge3y'=\frac{1}{\left(2x-2\right)\log_e3}  

c)

y=1(x1)y'=\frac{1}{\left(x-1\right)}  

d)

y=1(2x2)y'=\frac{1}{\left(2x-2\right)}  

49.

Giải phương trình: log3(x4)=0\log_3\left(x-4\right)=0  

a)

x=5x=5  

b)

x=6x=6  

c)

x=1x=1  

d)

x=4x=4  

50.

Tìm tập xác định D của hàm số y=(x23x+2)2020y=\left(x^2-3x+2\right)^{-2020}  

a)

D=RD=R  

b)

D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(1;2)D=\left(1;2\right)  

d)

D=R{1;2}D=R\ne\left\{1;2\right\}