Font size
WorksheetsGRADE 12 PHRASAL VERBS
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
Get over sth
diễn ra, tiếp tục làm gì
hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
quay đầu, quay trở lại đường cũ
Keep up with sb/sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
bắt kịp, theo kịp
Look after sb/sth
trông coi, chăm sóc
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
đăng ký (khóa học nào đó)
hết, cạn kiệt
Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.
put on
take off
took off
taken off
It’s not easy to ______smoking. My uncle has tried to do it lots of times without success.
give on
give in
give up
give off
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Look st up nghĩa là gì?
tìm kiếm cái gì
tra từ điển cái gì
chăm sóc ai
nhìn cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Turn down là:
Từ chối, phản đối
Đồng tình
Phàn nàn
Kêu than
Keep up with là :
Theo xu hướng
Theo đuổi
Theo kịp
Đồng ý
Deal with là
Gây gổ
Giải quyết
Chạy
Phản đối
Set off là gì:
Đến nơi
Khởi hành
Dừng chân
Phản đối
Pass down là :
Nhầm lẫn
Đồng ý
Chấp thuận
Chuyển giao
Take over là gì
Va chạm
Phản đối
Đảm nhận
Từ chối
Look through là :
đọc chậm
đọc lướt
Nghe hiểu
nhìn
Split up nghĩa
Hợp nhất
tách ra
Phản đối
Chia rẽ
Tuck into nghĩa
Khó ăn
Chấp thuận
Khởi hành
Ăn ngon lành
Bring out nghĩa
Xuất bản
Khai trương
Chuyển giao
Khởi hành
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
give in
give up
go over
go out
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
get up
thức dậy
xuất hiện
thành lập
vượt qua
giảm giá, hạ tiếng anh là gì?
Go through
Go down
Go along
Go up
Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?
Look back
Look out (for sb/st)
Look forward to (st)
Look up
Take st up là gì?
Giống ai đó về ngoại hình, tính cách
Cất cánh
Trả lại thứ đã mua
Bắt đầu một thói quen, sở thích mới
be fed up = be fed up with
tan vỡ
chán ngấy
thích
đang làm nhiệm vụ
break up
tan vỡ
chán ngấy
thích
đang làm nhiệm vụ
Be on duty
tan vỡ
chán ngấy
thích
đang làm nhiệm vụ
break down
hỏng, ngưng vận hành
đột nhập
đột phá
đem lại, đem về
Breakthrough
hỏng, ngưng vận hành
đột nhập
đột phá
đem lại, đem về
Make up for
bồi thường, đền bù, bù đắp
giảng hòa
nảy ra, nghĩ ra
tình cờ gặp
Make up with
bồi thường, đền bù, bù đắp
giảng hòa
nảy ra, nghĩ ra
tình cờ gặp
Come across = Run into
bồi thường, đền bù, bù đắp
giảng hòa
nảy ra, nghĩ ra
tình cờ gặp
Say against
chống đối
dựa vào, trông cậy
thực hiện
tiếp tục
Fall back on = fallback
chống đối
dựa vào, trông cậy
thực hiện
tiếp tục
carry out
chống đối
dựa vào, trông cậy
thực hiện
tiếp tục
stand up for somebody
chịu đựng
thay thế
viết tắt
hỗ trợ, ủng hộ ai đó chống lại
stand in for
chịu đựng
thay thế
viết tắt
hỗ trợ, ủng hộ ai đó chống lại
set up = found
giữ liên lạc với ai
thành lập
dựng lên
làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
put up = build
giữ liên lạc với ai
thành lập
dựng lên
làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
Catch up with = keep pace with = keep up with
bắt kịp với
quan hệ tốt với ai
ghé thăm ai
trăm sóc
Call on sb= visit sb = paid a visit to
bắt kịp với
quan hệ tốt với ai
ghé thăm ai
trăm sóc
get by
đương đầu, xoay xở
vượt qua ( mai đã vượt qua cái chết của dì cô ấy)
hiểu
nhặt,,,,,,,,,, đón ai đó
get over
đương đầu, xoay xở
vượt qua ( mai đã vượt qua cái chết của dì cô ấy)
hiểu
nhặt,,,,,,,,,, đón ai đó
pick up,,,,,,,,,,,,,,,pick S.O up
đương đầu, xoay xở
vượt qua ( mai đã vượt qua cái chết của dì cô ấy)
hiểu
nhặt,,,,,,,,,, đón ai đó
Get st across to sb
coi thường ai
làm cho ai đó hiểu hoặc tin cái gì
thử
trả lại
Try out = test
coi thường ai
làm cho ai đó hiểu hoặc tin cái gì
thử
trả lại
Turn back
coi thường ai
làm cho ai đó hiểu hoặc tin cái gì
thử
trả lại
put s.o off s.t/s.o
làm ai chán ngấy, mất hứng cái gì
trì hoãn, hoãn lại
cởi ra, cất cánh (máy bay)
nổ tung (bom, súng), ôi thiu (thức ăn), kêu (đồng hồ)
Catch sight of
bắt gặp
chiếu cố, để mắt đến
dập tắt (lửa)
để dành, gạt sang một bên
Make allowance for
bắt gặp
chiếu cố, để mắt đến, thừa nhận
dập tắt (lửa)
để dành, gạt sang một bên
Put out ( the fire)
bắt gặp
chiếu cố, để mắt đến, thừa nhận
dập tắt (lửa)
để dành, gạt sang một bên
Put aside = save up
bắt gặp
chiếu cố, để mắt đến, thừa nhận
dập tắt (lửa)
để dành, tiết kiệm, gạt sang một bên
See sb off
tiễn ai
thấu hiểu ai
cắt giảm
làm cái gì mà bạn chưa có thời gian để làm
See sb through
tiễn ai
thấu hiểu ai
cắt giảm
làm cái gì mà bạn chưa có thời gian để làm
Catch up on
tiễn ai
thấu hiểu ai
cắt giảm
làm cái gì mà bạn chưa có thời gian để làm
Get dressed up to
ăn diện
hồi phục (sau phẫu thuật)
phải chịu
tỉnh lại, hồi phục sau ốm
Pull through
ăn diện
hồi phục (sau phẫu thuật)
phải chịu
tỉnh lại, hồi phục sau ốm
Come in for
ăn diện
hồi phục (sau phẫu thuật)
phải chịu
tỉnh lại, hồi phục sau ốm
come round
ăn diện
hồi phục (sau phẫu thuật)
phải chịu
tỉnh lại, hồi phục sau ốm
Get away from
tránh xa
mắc, nhiễm bệnh
nuốt lời
gợi cho ai điều gì
Go down with
tránh xa
mắc, nhiễm bệnh
nuốt lời
gợi cho ai điều gì
