wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6_OnTapHKII

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: “Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày (1), thực hiện (2) và xây dựng (3), biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng.”

a)

(1) thông tin dưới dạng bảng, (2) các tính toán, (3) các biểu đồ.

b)

(1) các tính toán, (2) các biểu đồ, (3) thông tin dưới dạng bảng.

c)

(1) các biểu đồ, (3) thông tin dưới dạng bảng, (2) các tính toán.

d)

1) thông tin dưới dạng bảng, (2) các biểu đồ, (3) các tính toán.

2.

Các trang tính được phân biệt với nhau bằng cách nào?

a)

Tên trên các nhãn.

b)

Đặc điểm.

c)

Chức năng.

d)

Số lượng cột.

3.

Điền vào chỗ trống: “……………………….chứa một hoặc nhiều trang tính riêng lẻ.”

a)

Tập tin Excel – sổ tính (Workbook).

b)

Trang tính (Worksheet).

c)

Ô (Cell).

d)

Ô hoạt động (Cell Active).

4.

Điền vào chỗ trống: “……………………….chứa các hàng được đánh số và các cột được gán với các chữ cái.”

a)

Trang tính (Worksheet).

b)

Tập tin Excel – sổ tính (Workbook).

c)

Ô hoạt động (Cell Active).

d)

Ô (Cell).

5.

Điền vào chỗ trống: “………………………là giao điểm của hàng và cột, có thể chứa một giá trị.”

a)

Ô (Cell).

b)

Tập tin Excel – sổ tính (Workbook).

c)

Ô hoạt động (Cell Active).

d)

Trang tính (Worksheet).

6.

Trang tính được kích hoạt là trang tính có đặc điểm gì?

a)

Trang tính được kích hoạt, là trang tính được hiển thị trên màn hình có nhãn trang màu xanh, tên trang viết bằng chữ đậm.

b)

Trang tính được kích hoạt, là trang tính được hiển thị trên màn hình có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ gạch chân.

c)

Trang tính được kích hoạt, là trang tính được hiển thị trên màn hình có nhãn trang màu đỏ, tên trang viết bằng chữ gạch chân.

d)

Trang tính được kích hoạt, là trang tính được hiển thị trên màn hình có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm.

7.

Thao tác nào thuộc quản lý sổ tính, trang tính?

a)

Tạo một sổ tính mới.

b)

Lưu, mở sổ tính.

c)

Đóng sổ tính.

d)

Tất cả phương án đều đúng.

8.

Bạn đang mở cửa sổ làm việc của phần mềm Microsoft Excel, làm thế nào để đóng cửa sổ làm việc nhưng không tắt ứng dụng?

a)

File --> Save.

b)

File --> Open.

c)

Nhấp chọn Close.

d)

File --> Close.

9.

Để lưu sổ tính, ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn thẻ File --> Chọn Save.

b)

Chọn thẻ File --> Chọn Save As.

c)

Nhấn Ctrl + S.

d)

Tất cả phương án trên.

10.

Để mở sổ tính, ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn thẻ File --> Chọn  Open --> Điều hướng đến vị trí tập tin hoặc bấm Browse mở hộp thoại Open --> Chọn tập tin --> Chọn Open.

b)

Chọn thẻ File --> Chọn tập tin từ danh sách Recent Workbooks.

c)

Nhấn Ctrl+O để hiển thị hộp thoại Open.

d)

Tất cả phương án trên.

11.

Có bao nhiêu kiểu dữ liệu khi làm việc với trang tính?

a)

1 kiểu.

b)

2 kiểu.

c)

3 kiểu.

d)

4 kiểu.

12.

Muốn quay lui thao tác vừa thực hiện ta phải thực hiện thế nào?

a)

Click vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ.

b)

Chọn Edit – Undo.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.

d)

Tất cả phương án trên.

13.

Muốn xoá bỏ một cột khỏi bảng tính, ta chọn cột đó và thực hiện thế nào?

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nhấn phím Ctrl+Delete.

c)

Click phải chuột tại tên cột, chọn lệnh Insert.

d)

Click phải chuột tại tên cột, chọn lệnh Delete.

14.

Muốn xuống hàng trong một ô thì ấn tổ hợp phím:

a)

Ctlr + Enter.

b)

Ctrl + Shift + Enter.

c)

Alt + Enter.

d)

Shift + Enter.

15.

Nếu độ rộng của dữ liệu kiểu số trong vùng lớn hơn độ rộng cột thì ô sẽ xuất hiện như thế nào?

a)

#######

b)

#NUM!

c)

#NAME?

d)

#DIV/0

16.

Phép toán nào sau đây thực hiện được với dữ liệu kiểu số?

a)

Nhân, Chia.

b)

Luỹ thừa, Hợp.

c)

Cộng, Trừ.

d)

Tất cả các phép toán trên.

17.

Phím nào dưới đây cho phép sửa lại dữ liệu trong ô?

a)

F5.

b)

ESC.

c)

Tab.

d)

F2.

18.

Số cột có trong một WorkSheet là?

a)

8.

b)

65536.

c)

256.

d)

16.

19.

Số hàng có trong một WorkSheet là?

a)

65346.

b)

65536.

c)

65416.

d)

65426.

20.

Kiểu dữ liệu nào bao gồm các tham chiếu ô, các toán tử toán học, và các hàm (các lệnh tính toán) thao tác trên dữ liệu?

a)

Labels (Nhãn).

b)

Values (Giá trị).

c)

Formulas (Công thức).

d)

Tất cả các phương án đều sai.

21.

Nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit - Copy và Edit - Past Special, ta chọn thế nào?

a)

All.

b)

Formulas.

c)

Values.

d)

Formats.

22.

Nếu ta nhập trong ô A1 giá trị là: =1>2 thì kết quả hiển thị tại ô A1 là?

a)

1>2.

b)

False.

c)

=1>2.

d)

No.

23.

Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì sẽ xuất hiện thông báo lỗi là:

a)

FALSE.

b)

#NAME.

c)

#VALUE!.

d)

#N/A.

24.

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta ban hành công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là?

a)

50.

b)

40.

c)

30.

d)

20.

25.

Tại ô A1 đang có chứa giá trị là: 29/02/2007, với quy định kiểu ngày tháng năm DD/MM/YYYY thì tại ô A1 đang chứa một giá trị kiểu?

a)

Số.

b)

Văn bản.

c)

Logic.

d)

Ngày Tháng Năm.

26.

Tại ô C12 ta nhập vào giá trị là: S24. Vậy tại ô C12 chứa dữ liệu kiểu?

a)

Thời gian.

b)

Số.

c)

Ngày Tháng Năm.

d)

Văn bản.

27.

Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8)?

a)

8.

b)

40.

c)

20.

d)

5.

28.

Cho biết kết quả của công thức sau: = MIN(MAX(2,3,4),MIN(5,6,7,8))?

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

8.

29.

Để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

=SUM(E6:E12).

b)

=AVG(E6:E12).

c)

=AVERAGE(E6+E12).

d)

=AVERAGE( E6:E12).

30.

Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta hực hiện công thức nào sau đây?

a)

=SUM(C1:C3)/3.

b)

=AVERAGE( C1:C3).

c)

=(C1+SUM(C2:C 3))/3.

d)

Tất cả công thức đều đúng.