Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Emotions and feelings

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
a)

Sad

b)

Happy

2.

a)

cold

b)

hot

3.

a)

cold

b)

sad

4.

scared

a)

buồn

b)

sợ

c)

lo lắng

5.

Tired

a)

Hào hứng

b)

Tệ

c)

Đau khổ

d)

Mệt

6.

Angry

a)

Tức thì

b)

Tức giận

c)

Ốm

d)

Mệt

7.

đây là cảm xúc gì?

a)

angry

b)

scared

c)

confused

d)

nervous

8.

đây là trạng thái gì?

a)

tired

b)

sad

c)

bored

d)

angry

9.

điền chữ cái còn thiếu vào từ sau

CONF....SED

a)

I

b)

E

c)

U

d)

A

10.

đây là 1 loại cảm xúc trái ngược với happy, gồm có 3 chữ cái

(a)  

11.

What emotion is it?

a)

Surprised

b)

Sad

c)

Boring

d)

Happy

12.

Dũng cảm

(a)  

13.

I always feel ___ when I talk in front of a crowd.

a)

shy

b)

ashamed

c)

scared

d)

jealous

14.

Lyly, I'm sorry, I feel really ___ of my behavior.

a)

shy

b)

ashamed

c)

happy

d)

jealous

15.

Surprised

/səˈpraɪzd/

a)

Giận dữ

b)

Ngạc nhiên

c)

Nhẹ nhàng

d)

Căng thẳng

16.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/

a)

Hào hứng

b)

Buồn bã

c)

Ngạc nhiên

d)

nôn nóng

17.

Bored /bɔː(r)d/

a)

Hào hứng

b)

Buồn chán

c)

Tuyệt vọng

d)

Trầm cảm

18.

Scared

a)

Ngạc nhiên

b)

Vui vẻ

c)

Sợ hãi

d)

Lo lắng

19.

My brother is _____ because the the movie is funny

a)

smilling

b)

frowning

c)

laughing

d)

yawning

20.

thất vọng

(a)