wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

2.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

3.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

4.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

5.

Bài 5: 2+7

(a)  

6.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

7.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

8.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

9.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

10.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

11.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

12.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

13.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

19.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

20.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

21.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

25.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

26.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

27.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

30.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

31.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

32.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

33.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

34.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

35.

Số ?

34 + ... = 45

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

36.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

37.

2 chục = .... đơn vị

a)

10

b)

20

c)

2

d)

0

38.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

39.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

40.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

41.

Có 12 quả táo, cho bạn 10 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

10

b)

2

c)

12

d)

8

42.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10

43.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

44.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

45.

12 + 2 ...?... 10 + 4

a)

=

b)

>

c)

<

46.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

47.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

48.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

49.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

50.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

51.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

52.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

53.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

54.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

55.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

57.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

58.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

59.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

60.

Kết quả của phép tính 17 - 4 + 5 là...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

61.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

62.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

64.

Số lớn nhất có một chữ số là...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

65.

Số lớn nhất trong các số 14, 20, 19, 10 là...

a)

14

b)

20

c)

19

d)

10

66.

Số liền trước của 20 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

67.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

68.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

69.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

71.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3

b)

4 + 1

c)

2 + 3

d)

5 + 0

72.

Có tất cả mấy con vịt ?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

7

73.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

74.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

1 + 2 ........ 2 + 1

a)

<

b)

>

c)

=

76.

6 ..... 1

a)

<

b)

>

c)

=

77.

Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ

a)

4 = 4

b)

4 < 5

c)

5 < 4

78.

Từ có vần uy là:

a)

truy lùng

b)

yêu quý

c)

hiu hiu

d)

chuột trũi

79.

Chọn từ đúng:

a)

khoanh tay

b)

khoang tay

80.

Chọn vần đúng:

a)

b)

êu

81.

Điền vần thích hợp để được từ có nghĩa: h...... hồng

a)

ao

b)

oa

c)

oe

d)

eo

82.

Từ nào đúng ?

a)

tàu hoả

b)

tàu hoẻ

83.

Từ nào đúng

a)

chích choà

b)

chích choè

84.

Từ nào đúng ?

a)

ổ khoá

b)

ổ khoé

85.

Tìm hình ảnh có chứa vần ach

a)
b)
c)
86.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả trám

b)

bắp ngô

c)

lắp bắp

87.

Điền vào chỗ trồng:

.....ò

a)

b

b)

c

c)

đ

88.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

89.

23cm +15cm =38

a)

đúng

b)

sai

90.

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

a)

58

b)

85

c)

80

d)

05

91.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

92.

12 + 13 = 25 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

12 giờ

b)

12 giờ 15 phút

c)

12 giờ 3 phút

d)

3 giờ

94.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

95.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

96.

Cả gà mái và gà trống là 15 con, trong đó có 10 gà trống. Hỏi có bao nhiêu gà mái?

a)

10 gà mái

b)

15 gà mái

c)

5 gà mái

d)

8 gà mái

97.

12 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

1 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 1 đơn vị

c)

1 chục và 3 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị