Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 - day 5

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

/ðiz ˈkrɪtɪˌsɪzəmz ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/ - Bất chấp những lời chỉ trích

(a)  

2.

V /spɑːrk/ - lóe sáng, khơi dậy

(a)  

3.

/dɪˈveləp ən əˌpriːʃiˈeɪʃn fər ˈsʌmθɪŋ/ - Bắt đầu trân trọng điều gì

(a)  

4.

/ˈspelɪŋ wɜːrdz ˈbækwərd/ - đánh vần ngược các chữ cái

(a)  

5.

/wɪn ə raʊnd/ - thắng 1 ván

(a)  

6.

N /ˈkreɪniəm/ (pl.craniums, crania ) - hộp sọ

(a)  

7.

/ˈjuni-skɪl geɪm/ - trò chơi đơn kỹ năng

(a)  

8.

V /ɪnˈkɔːrpəreɪt/ - kết hợp

(a)  

9.

Pictionary -N - trò chơi mà người chơi vẽ hình để đồng đội đoán từ

(a)  

10.

N /ˈskræbl/ - một trò board game ghép chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

11.

N /kəmˈpetɪtər/ - đối thủ cạnh tranh

(a)  

12.

V /vaʊ/ - Thề

(a)  

13.

/teɪk ðə prəˈvɜrbiəl plʌnʤ/ - cách nói ẩn dụ về quyết định tham gia thị trường tạo dựng một game đa kỹ năng của Tait và Whit: đã thực hiện 1 cú nhảy quan trọng (k biết trước kết quả ra sao, đâm đầu…)

(a)  

14.

/ kənˈdʌkt ˈriːsɜːtʃ/ - tiến hành nghiên cứu

(a)  

15.

V /ˈpɑːstʃəleɪt/ - đưa ra, khẳng định rằng

(a)  

16.

/kɔ:r ˈkɑ:mpətɪnsiz/ - các năng lực cốt lõi

(a)  

17.

N /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ - nghề nghiệp

(a)  

18.

/(bi) ˈgɪftəd ɪn/ - có năng khiếu trong ...

(a)  

19.

ˈsʌbʤɪkt ˈmætərz - các chủ đề

(a)  

20.

/ɛnˈʃʊr ˈsʌmˌbɑdi ˈmoʊmənt tu ʃaɪn/ - đảm bảo cho ai cơ hội tỏa sáng

(a)  

21.

adj /ˈɪnəveɪtɪv/ - tính đổi mới

(a)  

22.

/brɪŋ aʊt ðə ʧaɪld ɪn ðə moʊst məˈʧʊr əˈdʌlt/ - đưa mọi người lớn trở về tuổi thơ

(a)  

23.

/ˈduoʊz kəˈmɪtmənt/ - sự cam kết của bộ đôi

(a)  

24.

/ˈmʌltɪpl sɛnts/ - nhiều mùi hương

(a)  

25.

/ˈsɪtrəs-ˈsmɛlɪŋ kleɪ/ - đất sét mùi cam quýt

(a)  

26.

/boʊst ə lɔŋ ʃɛlf laɪf/ - có hạn sử dụng lâu dài

(a)  

27.

/ə ˈtrɪviə geɪm/ - game trả lời câu đố

(a)  

28.

N /mɪˈleniəm/ - thiên niên kỷ

(a)