WorksheetsUnit 6 - day 5
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
/ðiz ˈkrɪtɪˌsɪzəmz ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/ - Bất chấp những lời chỉ trích
(a)
V /spɑːrk/ - lóe sáng, khơi dậy
(a)
/dɪˈveləp ən əˌpriːʃiˈeɪʃn fər ˈsʌmθɪŋ/ - Bắt đầu trân trọng điều gì
(a)
/ˈspelɪŋ wɜːrdz ˈbækwərd/ - đánh vần ngược các chữ cái
(a)
/wɪn ə raʊnd/ - thắng 1 ván
(a)
N /ˈkreɪniəm/ (pl.craniums, crania ) - hộp sọ
(a)
/ˈjuni-skɪl geɪm/ - trò chơi đơn kỹ năng
(a)
V /ɪnˈkɔːrpəreɪt/ - kết hợp
(a)
Pictionary -N - trò chơi mà người chơi vẽ hình để đồng đội đoán từ
(a)
N /ˈskræbl/ - một trò board game ghép chữ cái thành từ hoàn chỉnh
(a)
N /kəmˈpetɪtər/ - đối thủ cạnh tranh
(a)
V /vaʊ/ - Thề
(a)
/teɪk ðə prəˈvɜrbiəl plʌnʤ/ - cách nói ẩn dụ về quyết định tham gia thị trường tạo dựng một game đa kỹ năng của Tait và Whit: đã thực hiện 1 cú nhảy quan trọng (k biết trước kết quả ra sao, đâm đầu…)
(a)
/ kənˈdʌkt ˈriːsɜːtʃ/ - tiến hành nghiên cứu
(a)
V /ˈpɑːstʃəleɪt/ - đưa ra, khẳng định rằng
(a)
/kɔ:r ˈkɑ:mpətɪnsiz/ - các năng lực cốt lõi
(a)
N /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ - nghề nghiệp
(a)
/(bi) ˈgɪftəd ɪn/ - có năng khiếu trong ...
(a)
ˈsʌbʤɪkt ˈmætərz - các chủ đề
(a)
/ɛnˈʃʊr ˈsʌmˌbɑdi ˈmoʊmənt tu ʃaɪn/ - đảm bảo cho ai cơ hội tỏa sáng
(a)
adj /ˈɪnəveɪtɪv/ - tính đổi mới
(a)
/brɪŋ aʊt ðə ʧaɪld ɪn ðə moʊst məˈʧʊr əˈdʌlt/ - đưa mọi người lớn trở về tuổi thơ
(a)
/ˈduoʊz kəˈmɪtmənt/ - sự cam kết của bộ đôi
(a)
/ˈmʌltɪpl sɛnts/ - nhiều mùi hương
(a)
/ˈsɪtrəs-ˈsmɛlɪŋ kleɪ/ - đất sét mùi cam quýt
(a)
/boʊst ə lɔŋ ʃɛlf laɪf/ - có hạn sử dụng lâu dài
(a)
/ə ˈtrɪviə geɪm/ - game trả lời câu đố
(a)
N /mɪˈleniəm/ - thiên niên kỷ
(a)
