wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G11 - U9 - Lý thuyết Câu hỏi đuôi

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chúng ta sử dụng câu hỏi đuôi để ...

a)

tìm kiếm sự đồng tình.

b)

kiểm chứng xem thông tin có đúng không.

c)

biết thông tin là gì.

2.

There is no milk in the fridge, ...

a)

is not there?

b)

is there?

c)

isn't there?

3.

Lời phát biểu khẳng định + ...

a)

câu hỏi đuôi khẳng định

b)

câu hỏi đuôi phủ định

4.

Lời phát biểu phủ định + ...

a)

câu hỏi đuôi khẳng định

b)

câu hỏi đuôi phủ định

5.

She likes chocolate, ...

a)

didn't she?

b)

doesn't she?

c)

isn't she?

d)

won't she?

6.

He doesn't go to school on weekends, ...

a)

is he?

b)

has he?

c)

did he?

d)

does he?

7.

Phần câu hỏi đuôi phủ định ...

a)

được viết rút gọn.

b)

được viết đầy đủ.

8.

I'm going to do it again, ...

a)

aren't I?

b)

am not I?

9.

Take your seat, ...

a)

won’t you?

b)

will you?

c)

do you?

10.

Open the door, ...

a)

won’t you?

b)

will you?

c)

are you?

11.

Don't be late, ...

a)

do you?

b)

will you?

c)

are you?

12.

Let's go swimming, ...

a)

do we?

b)

are we?

c)

shall we?

13.

Let me fix it, ...

a)

will you?

b)

do you?

c)

shall we?

14.

Everything will be all right, ...

a)

won't it?

b)

won't they?

c)

won't everything?

15.

Someone remembered to leave the messages, ...

a)

didn't he?

b)

didn't they?

c)

didn't she?

16.

Nothing gives you more pleasure than listening to music, ...

a)

do they?

b)

doesn't it?

c)

does it?

17.

This won't take long, ...

a)

will it?

b)

will this?

c)

will that?

18.

Those are nice, ...

a)

aren't those?

b)

aren't they?

c)

aren't these?

19.

Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, few, little...

a)

phần đuôi phải ở dạng khẳng định.

b)

phần đuôi phải ở dạng phủ định.

20.

Nothing, Nobody, No one được dùng trong mệnh đề chính, ...

a)

động từ câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng khẳng định.

b)

động từ câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng phủ định.

21.

You’d better → câu hỏi đuối sẽ là: ...

a)

hadn't you?

b)

wouln't you?

22.

You’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là: ...

a)

hadn't you?

b)

wouln't you?

23.

I wish to study English, ...

a)

may I?

b)

don't I?

24.

What a beautiful dress, ...

a)

isn't it?

b)

is it?

25.

How intelligent you are, ...

a)

are you?

b)

aren't you?