wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiến hóa sinh sản

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

d)

Con non tự đi kiếm mồi.

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Hình thức sinh sản …(1)… không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái trong sự …(2)… của trứng, ngược hẳn với hình thức sinh sản …(3)….

a)

(1): vô tính; (2): sinh sản; (3): hữu tính

b)

(1): vô tính; (2): thụ tinh; (3): hữu tính

c)

(1): hữu tính; (2): thụ thai; (3): vô tính

d)

(1): hữu tính; (2): phát triển; (3): vô tính

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

4.

Tập tính sinh sản nào dưới đây có ở thỏ hoang?

a)

Nuôi con bằng sữa diều.

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Con non tự đi kiếm mồi.

d)

Mẹ mớm mồi cho con non.

5.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

6.

Đây là hình thức sinh sản nào trong sinh sản vô tính?

a)

Mọc chồi

b)

Tái sinh

c)

Phân đôi cơ thể

d)

Hữu tính

7.

Hình thức thụ tinh của động vật trên?

a)

Thụ tinh trong

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Đẻ trứng

d)

Đẻ con

8.

Quan sát hình vẽ và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính gì?

a)

Mọc chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

9.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính là

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể

b)

Tạo ra số lượng lớn cá thể giống nhau, thích nghi với điều kiện sống ổn định.

c)

có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

d)

Tạo ra các cá thể đa dạng về di truyền, thích nghi với môi trường sống thay đổi

10.

Thụ tinh trong có hạn chế:

a)

Hiệu suất thụ tinh cao

b)

Không phụ thuộc vào môi trường

c)

Chỉ một số ít trứng được thụ tinh

d)

Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể con cái

11.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

d)

Con non tự đi kiếm mồi.

12.

: Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Cá chép

13.

Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch

c)

Thằn lằn

d)

Trai sông

14.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

15.

Dựa vào bằng chứng nào để biết được mối quan hệ giữa các nhóm động vật?

a)

Hóa thạch

b)

Hóa chất

c)

Hóa học

d)

Hóa sinh

16.

Dựa vào cây phát sinh giới động vật, đâu là lớp có số lượng loài lớn nhất?

a)

lớp chim

b)

lớp sâu bọ

c)

lớp cá

d)

lớp lưỡng cư

17.

Động vật nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần với sán lá gan nhất?

a)

Châu chấu

b)

Giun móc câu

c)

Hải quỳ

d)

Ốc sên

18.

Bò sát cổ có nguồn gốc từ:

a)

Cá vây chân cổ

b)

Bò sát cổ

c)

Lưỡng cư cổ

d)

Cá vây cổ

19.

Đâu là ý đúng khi nói về ý nghĩa cây phát sinh giới Động vật?

a)

Các nhóm động vật có chung nguồn gốc, có vị trí càng gần nhau thì có quan hệ họ hàng càng xa với nhau hơn.

b)

Kích thước nhánh càng lớn thì số lượng loài càng nhiều.

c)

Kích thước nhánh càng nhỏ thì số lượng loài càng nhiều.

d)

Các nhóm động vật có chung nguồn gốc, có vị trí càng xa nhau thì có quan hệ họ hàng càng gần với nhau hơn.

20.

Hình trên là hóa thạch của loài?

a)

Cá chân cổ

b)

Cá cây chân cổ

c)

Cá vây chân cổ

d)

Cá vây cổ