wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tv 2

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

2.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

3.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

4.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

5.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

6.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

7.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

8.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

9.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

10.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

11.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

12.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

13.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

14.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

15.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

16.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

17.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

19.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

20.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

21.

Câu : Sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo trong vườn.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào ? là :

a)

Bác Hồ

b)

Sau khi tập thể dục

c)

đi dạo trong vườn

22.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

23.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

24.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

25.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

26.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

27.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

28.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

29.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

30.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

31.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

32.

Cái gì?

a)

nước tranh

b)

lước chanh

c)

nước chanh

33.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

34.

Chọn các từ viết đúng:

a)

gà máy

b)

gà trống

c)

con gẹ

d)

gấu trúc

35.

Chọn các từ viết đúng:

a)

que diêm

b)

hoa hoè

c)

qoe diêm

d)

múa xoè

36.

Chọn các từ viết SAI:

a)

đan qoạt

b)

quoát nạt

c)

hoạt hình

d)

sinh huạt

37.

làm ...en

a)

qu

b)

c

c)

k

38.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

39.



(a)  

40.



(a)  

41.

Con của con trâu là gì? Điền vào chỗ trống

a)

ng

b)

ngh

c)

g

42.

Con gì bé tí

... ... suốt ngày?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

chăm chỉ

b)

chăm trỉ

c)

trăm trỉ

43.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

44.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

45.

Quả gì cong cong

Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng ươm

Ăn ngon ngọt lắm?

a)

Quả cau

b)

Quả chuối

c)

Quả truối

46.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Tròn xoe

b)

Ngẫm ngĩ

c)

Nón lá

47.

Điền từ vào chỗ trống:

Con .........

a)

gián

b)

dán

c)

rán

48.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

49.

Cái mình đo đỏ

Cái mỏ nâu nâu

Xuống tắm ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Búp mực

50.

Điền vào chỗ trống:

....iềng ....iễng

a)

n và n

b)

n và l

c)

l và l

51.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

52.

Thân em xưa ở bụi tre

Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra.

Là cái gì?

a)

Cái quạt điện

b)

Cái quạt giấy

c)

Cái quạt rấy

53.

Làm việc, rét run, lát đác, sầu giêng, hát du

Những từ viết đúng là

a)

Làm việc, rét run

b)

Lát đác, sầu giêng

c)

sầu giêng, hát du

54.

Điền vào chỗ trống:

Có công mài ...., có ngày nên kim.

a)

sắc

b)

sắt

c)

xắt

55.

Trong nhà có bà hay quét.

Là cái gì?

a)

Cái chuổi

b)

Cái chổi

c)

Cái trổi

56.

 Câu nào sau đây có sử dụng phép so sánh?

a)

Một vài con nai rời bến nước, lững thững tìm về ổ ở khuất đâu đó dưới lùm cây.

b)

Thoạt đầu nó chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ.

c)

Nó leo mau lên cao và nắng chợt chói chang lúc nào không hay

57.

Đọc truyện Mồ Côi xử kiện, Mồ Côi bảo bác nông dân xóc đồng bạc đủ mười lần để làm gì ?

a)

Để Mồ Côi được nghe thấy tiếng xóc tiền.

b)

Để nhân số tiền hai đồng thành hai mươi đồng.

c)

Để cả hai bên được đền bù giống nhau, thay vào đó bác nông dân không bị mất tiền. 

58.

Trong bài thơ Việt Bắc, cảnh rừng Việt Bắc hiện lên như thế nào ?

a)

Rất hoang vắng

b)

Rất tươi đẹp

c)

Rất nghèo khó

59.

Câu sau đây có những sự vật nào được so sánh với nhau:

"Mặt trời chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ"

a)

Mặt trời được so sánh với trái dưa hấu mới bổ.

b)

Mặt trời được so sánh với nhô lên.

c)

Trái dưa hấu mới bổ được so sánh với đỏ hồng

60.

Cành mai vàng tượng trưng cho điều gì ?

a)

Sự nhiệt tình và chu đáo của các bạn dành cho Vân.

b)

Là tượng trưng của vùng đất Nam Bộ.

c)

Là tình bạn gắn bó, thân thiết giữa các bạn thiếu nhi miền Nam với miền Bắc và thiếu nhi trên mọi miền Tổ quốc Việt Nam.  

61.

Con hãy đọc câu sau đây và cho biết câu đó thuộc kiểu so sánh nào ?

" Chim cắt bay nhanh hơn bồ câu."

a)

So sánh ngang bằng.

b)

So sánh hơn kém.

c)

Đây không phải là câu so sánh. 

62.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu chấm than ?

a)

Lan ơi !

b)

Mẹ đi chợ về chưa !

c)

Ôi ! Chiếc váy hồng này đẹp quá ! 

63.

 Nội dung, ý nghĩa của câu truyện:" Giọng quê hương" là gì ?

a)

Sống trong cộng đồng phải biết giúp đỡ nhau những lúc khó khăn.

b)

Biết nhớ về giọng nói quê hương 

c)

Tình cảm tha thiết gắn bó của các nhân vật trong câu chuyện với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương yêu dấu.

64.

Anh Đom Đóm làm việc của mình với thái độ như thế nào?

a)

Vừa làm việc vừa ngáp ngủ.

b)

Cần mẫn, chăm chỉ, nghiêm túc.

c)

Uể oải và mệt mỏi.

65.

Đọc truyện " Người mẹ" , sau khi được người mẹ ôm ấp, bụi gai có gì thay đổi ?

a)

Rụng hết lá

b)

Bụi gai đâm chồi, nảy lộc và nở hoa ngay giữa mùa đông.

c)

Bụi gai bỗng dưng biến mất.

66.

Câu nào sau đây không dùng từ ở miền Nam ?

a)

Mẹ em đang cho đàn lợn ăn ngô

b)

Anh hai quê ở đâu ta ?

c)

Bả biểu cô về trước, bả còn đi chợ.

67.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu kể Ai là gì ?

a)

Mẹ tần tảo nuôi các con ăn học.

b)

Mẹ là người phụ nữ vĩ đại nhất đời con.

c)

Cha ước ao tặng cho mẹ chiếc vòng cẩm thạch.

68.

Nội dung của bài đọc :" Người liên lạc nhỏ", nói về điều gì ?

a)

Sự nguy hiểm, gian nan của cán bộ chiến sĩ trong thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Ca ngợi sự thông minh, nhanh nhẹn của anh Kim trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Ca ngợi sự nhanh trí của ông ké và Kim Đồng.

69.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.

Đoạn văn trên nhắc đến những mùa nào?

a)

Mùa hè, mùa thu, mùa xuân.

b)

Mùa hè, mùa đông, mùa xuân.

c)

Mùa hè, mùa thu, mùa đông.

d)

Mùa đông, mùa xuân, mùa thu.

70.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.


Hoa cúc vàng tươi xuất hiện ở mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa đông

c)

mùa thu

d)

mùa hè

72.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.



Những loài hoa nào xuất hiện ở mùa đông?

a)

hoa nhót

b)

hoa đum đúm

c)

hoa mai

d)

hoa nhót, hoa đum đúm

73.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


Bé soạn sách vở..............

a)

thích học môn Toán.

b)

nghỉ mát.

c)

cho ngày mai.

d)

canh măng rất ngon.

74.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


Bạn Hoàng.................

a)

thích học môn Toán.

b)

nghỉ mát.

c)

cho ngày mai.

d)

canh măng rất ngon.

75.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


Cả nhà Hồng đi........................

a)

thích học môn Toán.

b)

biển nghỉ mát.

c)

cho ngày mai.

d)

canh măng rất ngon.

76.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


................... tường

a)

vách

b)

bách

c)

trường

d)

xếch

77.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


mưa tí ..................

a)

tường

b)

bạch

c)

ngợm

d)

tách

78.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ngang bướng

b)

chai riệu

c)

ngược xuôi

d)

quả gấc

79.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


quả ..................

a)

nựu

b)

lựu

c)

nịu

d)

lịu

80.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


xanh ...............

a)

biếc

b)

biết

c)

bước

d)

xanh

81.

Từ nào khác loại với các từ còn lại?


ô tô, xe máy, tàu thủy, con bò

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

tàu thủy

d)

con bò

82.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dãy xố

b)

ngèo khó

c)

dúp đỡ

d)

cây sấu

83.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

iêu thương

b)

iêu quý

c)

yêu mến

d)

iếu đuối

84.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

nhọc nhằn

b)

đàn hát

c)

nhọc nhằng

d)

vui vẻ

85.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ trẻ em?

a)

nhi đồng

b)

thiếu nhi

c)

trẻ con

d)

thanh niên

86.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

chìm nổi

b)

chìm lối

c)

dọc ngang

d)

liềm hái

87.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

hiền nành

b)

hiền lành

c)

ngao ngán

d)

ngọt ngào

88.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Vầng trăng tròn ............ chiếc đĩa."

a)

b)

cùng

c)

như

d)

gần bằng

89.

“Cây đa, giếng nước, sân đình” là hình ảnh thân thuộc của làng ............ Việt Nam.

a)

quê

b)

nước

c)

quê hương

d)

non nước

90.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Gần mực thì ............ gần đèn thì rạng."

a)

sáng

b)

tối

c)

không tốt

d)

đen

91.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Ăn quả nhớ kẻ trồng ...................

a)

rau

b)

c)

cây

d)

hoa

92.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Cô giáo là người mẹ thứ .......... của em."

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

93.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu thơ sau:

"Tay em đánh răng

Răng trắng ............. nhài".

a)

như

b)

hoa

c)

giống hoa

d)

tựa

94.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Con trâu là đầu .............. nghiệp."

a)

nông

b)

công

c)

máy

d)

95.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: “Ăn ............. nhớ kẻ cho dây mà trồng."

a)

quả

b)

hoa

c)

khoai

d)

dây

96.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tay làm hàm nhai, tay .......... miệng trễ."

a)

đan

b)

quai

c)

làm

d)

phải

97.

Trẻ em như ...... trên cành

a)

hoa

b)

nụ

c)

búp

d)

98.

Uốn cây từ ......... còn non

a)

thuở

b)

lúc

c)

khi

d)

dạo

99.

Trẻ lên ba cả nhà tập ...........

a)

hát

b)

nói

c)

múa

d)

đi

100.

Đội ta lớn lên ......... đất nước

a)

trên

b)

c)

cùng

d)

giống

101.

Trẻ em là ......... ......... đất nước

a)

sức mạnh

b)

măng non

c)

bông hoa

d)

tương lai

102.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ "Dạy con từ thuở còn ........." là từ nào?

a)

trẻ

b)

thơ

c)

d)

lớn

103.

Đồ vật nào được nhắc đến trong các câu sau:

"Cũng gáy, cũng ruột đàng hoàng

Cổ kim nhân loại thế gian đều cần."

a)

quyển vở

b)

quyển sách

c)

quyển sổ

d)

cái cặp

104.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

sinh sắn

b)

xinh xắn

c)

xinh sản

d)

sinh xắn

105.

Từ “khua” trong câu “Mái chèo khua nước.” là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

tính cách

c)

hoạt động

d)

sự vật

106.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ: “Cha sinh mẹ .....” là từ nào?

a)

dưỡng

b)

dậy

c)

bảo

d)

học

107.

Từ nào điền vào chỗ chấm trong câu: “Bầu trời ......... như sắp mưa.”

a)

sám xịt

b)

xám xịt

c)

sám sịt

d)

đùm bọc

108.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

xấu xí

b)

sấu sa

c)

sâu sắc

d)

xôn xao

109.

Trời mưa to. Trên cây sấu già có hai con chim. Chim bé run rẩy. Con chim lớn dỗ dành rồi dang rộng đôi cánh, lấy thân mình che chở cho con chim bé.


Chuyện gì đã xảy ra khi hai con chim ở trên cây?

a)

Trời mưa to.

b)

Trời mưa to.

c)

Trời mưa gió.

d)

Trời nắng to.

110.

Trời mưa to. Trên cây sấu già có hai con chim. Chim bé run rẩy. Con chim lớn dỗ dành rồi dang rộng đôi cánh, lấy thân mình che chở cho con chim bé.


Thấy con chim bé run rẩy, chim lớn đã làm gì?

a)

Dỗ dành chim bé.

b)

Dỗ dành, che chở cho chim bé.

c)

Che chở cho chim bé.

d)

Bỏ mặc chim bé.

111.

Trời mưa to. Trên cây sấu già có hai con chim. Chim bé run rẩy. Con chim lớn dỗ dành rồi dang rộng đôi cánh, lấy thân mình che chở cho con chim bé.


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Khi tia nắng óng ánh vừa rơi xuống nơi ẩn nấp, chim lớn mở choàng mắt. Nó giũ lông cánh cho khô rồi khẽ nhích ra ngoài để nắng sưởi ấm cho chim bé. Con chim bé đang ngái ngủ, lông cánh vẫn khô nguyên.


Vì sao lông cánh của chim bé vẫn còn khô nguyên?

a)

Vì chỗ chim bé nằm không bị mưa gió.

b)

Vì chim bé được chim lớn che chở.

c)

Vì được tia nắng óng ánh chiều vào.

d)

Vì chim bé tự tìm được chỗ trú.

113.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


"Khi về quê, mẹ bị ............ xe ô tô."

a)

sai

b)

xai

c)

say

d)

xay

114.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


"Lan rất khéo ........."

a)

tai

b)

tay

c)

chân

d)

trân

115.

Chọn vế thích hợp vào chỗ chấm:

" Con đường....................."

a)

quanh co.

b)

tập thể dục.

c)

tắm mát ruộng đồng.

d)

rất vui.

116.

Chọn vế thích hợp vào chỗ chấm:

"Chúng em ........................."

a)

tập thể dục.

b)

quanh co.

c)

rộng mênh mông.

d)

tắm mát ruộng đồng.

117.

Chọn vế thích hợp vào chỗ chấm:

"Biển ................."

a)

quanh co.

b)

tập thể dục.

c)

rộng mênh mông.

d)

tắm mát ruộng đồng.

118.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh trên?

a)

máy say

b)

mái say

c)

máy xay

d)

máy sai

119.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh trên?

a)

quả xài

b)

quả soài

c)

quả xoài

d)

quả xoày

120.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh trên?

a)

hoa xúng

b)

hao súng

c)

hoa súng

d)

hao xúng

121.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cá trê

b)

cá chép

c)

cái triêng

d)

con trâu

122.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sếp hình

b)

xáp ong

c)

sóng biển

d)

hoa xen

123.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:


cái ......ường

a)

d

b)

gi

c)

r

d)

s

124.

Câu 2: Thành ngữ nào dưới đây nói về Cái đẹp?

a)

A. Đẹp như tiên.

b)

B. Một ngày đẹp trời.

c)

C. Nhanh như cắt

d)

D. Khỏe như voi.

125.

Câu 3: Từ nào sau đây không chỉ vẻ đẹp của con người?

a)

A. lộng lẫy

b)

B. hồng hào.

c)

C. tuyệt trần.

d)

D. nguy nga.

126.

Câu 4: Từ nào sau đây khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. xinh xắn

b)

B. xinh đẹp

c)

C. tươi tắn

d)

D. thùy mị

127.

Câu 5: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Nàng Bạch Tuyết có sắc……........

a)

A. đẹp lung linh

b)

B. đẹp hùng vĩ

c)

C. đẹp tuyệt trần

d)

D. đẹp tráng lệ

128.

Câu 6: Từ nào dưới đây chỉ sức mạnh tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với mọi kẻ thù, mọi khó khăn, nguy hiểm?

a)

A. gan lì

b)

B. mạnh mẽ

c)

C. dũng khí

d)

D. anh dũng

129.

Câu 7: Từ nào sau đây khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. dũng cảm

b)

B. dũng mãnh

c)

C. anh dũng

d)

D. dũng sĩ

130.

Câu 8: Từ nào sau đây không cùng nghĩa với dũng cảm?

a)

A. gan dạ

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. giỏi giang

131.

Điền vào chỗ trống:

Đi một ngày ....., học một sàng khôn.

a)

đàng

b)

đêm

c)

dài

d)

một đêm

132.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

133.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

134.

Trong câu " Bà tôi đan áo rất giỏi", từ chỉ hoạt động là từ:

a)

bà tôi

b)

đan

c)

giỏi

d)

áo

135.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mặt trời, mái nhà

b)

cái giường, trải chiếu

c)

cây cau, xanh tươi

d)

ồn ào, công nhân

136.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú gà con đi lon ton.

b)

Chú gà con là con vật rất đáng yêu.

c)

Chú gà con đáng yêu quá.

137.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

138.

Câu nào được viết đúng?

a)

bạn có phải là người bé nhất lớp ?

b)

Bạn có phải là người bé nhất lớp.

c)

Bạn có phải là người bé nhất lớp ?

d)

Bạn có phải là người bé nhất lớp!

139.

Những từ chỉ đặc điểm nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu:

" Các bạn của tôi là những người ......."

a)

nhanh nhẹn

b)

vui vẻ

c)

đang chạy

d)

chăm chỉ

140.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

141.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

142.

lần/ lần/ bất/ vạn/ tin/ một/ tín

(a)  

143.

khôn/khỏe/đâu/đâu/trẻ/già/tới/tới

(a)  

144.

Trái nghĩa với chậm là:

(a)  

145.

Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ in nghiêng để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: Chuồn chuồn bay cao thì nắng bay .... thì mưa

a)

thấp

b)

vừa

c)

cao

146.

Tìm cặp từ trái nghĩa nhau trong câu tục ngữ sau:

" Ao sâu ruộng cạn"

a)

Sâu - cạn

b)

Ao - ruộng

c)

Sâu - ruộng

147.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

148.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gọn gàng"?

a)

Ngăn nắp

b)

Lộn xộn

c)

Bừa bãi

d)

Cẩu thả

149.

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

Thái bình, thanh thản, lặng yên

b)

Bình yên, thái bình, hiền hoà

c)

Thái bình, bình thản, yên tĩnh

d)

Bình yên, thái bình, thanh bình

150.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Lan và, Hoa cùng đi bộ đến trường.

b)

Cô em, mẹ em và bà ngoại đều là giáo viên.

c)

Đồng cỏ xanh, ngắt, lấm chấm, vài bông hoa tím.

d)

Sáng nay, em đi đến, trường bằng xe đạp.

151.

Cặp hình ảnh nào được so sánh với nhau trong khổ thơ sau?                                                         "Trăng như con thuyền nhỏ

                                                        Trôi cùng gió với sao."                                                                             (Linh Anh)

a)

trăng - gió

b)

trăng - con thuyền nhỏ

c)

trăng - sao

d)

 gió - sao

152.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây?

 "Họ như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay, nhưng còn ngập ngừng e sợ."

a)

rộng, muốn

 

b)

nhìn, bay

c)

nhưng, còn

d)

chim, trời

153.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng chính tả?

a)

Chiếc áo có màu xanh ra trời.

b)

Bác ngư dân có làn gia rám nắng.

c)

Mẹ ra đồng từ sáng sớm.

d)

Hạt tiêu dùng làm da vị trong các món ăn.

154.

Những câu thơ sau nằm trong bài thơ nào?                                                    

 "Núi cao bởi có đất bồi                                                

Núi chê đất thấp, núi ngồi ở đâu ?                                                    

 Muôn dòng sông đổ biển sâu                                                

Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn?"                                                                                       (Tố Hữu)

a)

Vàm Cỏ Đông

b)

Quạt cho bà ngủ

c)

Tiếng ru

d)

Mẹ vắng nhà ngày bão

155.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong hai câu văn sau? "Mái tóc mẹ mềm mượt như dòng suối chảy. Mẹ hay gội đầu bằng bồ kết và lá bưởi nên lúc nào cũng thoang thoảng mùi hương dịu dàng."

a)

mái tóc - lá bưởi

b)

dòng suối - bồ kết

c)

mái tóc mẹ - dòng suối chảy

d)

dòng suối - lá bưởi

156.

Giải câu đố sau:

Cái gì không miệng

Mà lại có răng

Giúp bé siêng năng

Hằng ngày chải tóc?

a)

cái dây buộc tóc

b)

cái cặp tóc

c)

cái lược

d)

cái kẹp tóc

157.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

sum họp

b)

săn sóc

c)

san xẻ

d)

sung túc

158.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

 sao xuyến

b)

sửa xoạn

c)

 sửa soạn

d)

xum vầy

159.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây thuộc chủ đề gia đình?

a)

Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học

b)

Một nghề cho chín còn hơn chín nghề

c)

 Dám nghĩ dám làm

d)

Con hiền cháu thảo

160.

Tìm các từ chỉ hoạt động trong hai câu thơ sau:                                                      "Con ong làm mật, yêu hoa                                        

 Con cá bơi, yêu nước ; con chim ca, yêu trời"                                                                                                        (Tố Hữu)

a)

 hoa, mật, trời

 

b)

 nước, chim, hoa

c)

làm, bơi, ca

d)

 cá, hoa, chim

161.

Cặp hình ảnh nào được so sánh với nhau trong câu sau?

"Cánh đồng lúa chín vàng như tấm thảm khổng lồ."

a)

 tấm thảm - khổng lồ

 

b)

chín vàng - khổng lồ

c)

 cánh đồng lúa - tấm thảm

d)

 lúa chín - tấm thảm

162.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

 chong chóng

b)

 trong lành

c)

 chong veo

d)

trong vắt

163.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ/thành ngữ?

a)

Ít chắt chiu hơn nhiều phóng khoáng

b)

 Ít mà tốt hơn nhiều mà xấu

c)

Ít ăn ngon hơn nhiều ăn dở

d)

Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

164.

Giải câu đố sau:        

Ai người quê ở Cao Bằng 

Giao liên tuổi nhỏ, một lòng vì dân?

a)

Lý Tự Trọng

b)

Võ Thị Sáu

c)

 Nguyễn Văn Trỗi

d)

Kim Đồng

165.

Nồi nào úp ….. nấy

(a)  

166.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

167.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

”Cánh đồng lúa chín tựa như ...”

a)

Cái ô

b)

chiếc khăn mỏng

c)

tấm thảm khổng lồ vàng xuộm.

168.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

169.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

170.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu gạch dưới là:

Em bé đang chơi cùng với bà.

a)

Em bé là gì?

b)

Em bé như thế nào?

c)

Em bé làm gì?