WorksheetsUNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY
Total questions: 44
Worksheet time: 7mins
admire
(v)
/ədˈmaɪər/
khía cạnh
ngưỡng mộ, khâm phục
archaeologist
(n)
/ɑːkiˈɒlədʒɪst/
khía cạnh
nhà khảo cổ
aspect
(n)
/ˈæspekt/
nhà khảo cổ
khía cạnh
benefit
(n, v)
/ˈbenɪfɪt/
khía cạnh
lợi ích
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
lợi ích
sinh học
by chance
(adv)
/baɪ tʃɑːns/
sinh học
tình cờ
conservationist
(n)
/kɒnsərˈveɪʃənɪst/
tình cờ
nhà bảo tồn
chemist
(n)
/ˈkemɪst/
nhà bảo tồn
nhà hóa học
crop
(n)
/krɒp/
nhà hóa học
mùa vụ
deaf-mute
(n)
/def ˈmjuːt/
mùa vụ
câm-điếc
decade
(n)
/ˈdekeɪd/
câm-điếc
thập kỉ
development
(n)
/dɪˈveləpmənt/
thập kỉ
sự phát triển
device
(n)
/dɪˈvaɪs/
sự phát triển
thiết bị
disease
(n)
/dɪˈziːz/
thiết bị
bệnh tật
drawback
(v)
/ˈdrɔːbæk/
bệnh tật
hạn chế, bất lợi
economy
(n)
/iˈkɒnəmi/
hạn chế, bất lợi
nền kinh tế
enormous
(adj)
/ɪˈnɔːməs/
nền kinh tế
to lớn
experiment
(n)
/ɪkˈsperɪmənt/
to lớn
thí nghiệm
flying car
(n)
/ˈflaɪɪŋ kɑːr/
thí nghiệm
ô tô bay
identify
(v)
/aɪˈdentɪfaɪ/
ô tô bay
xác định
improve
(v)
/ɪmˈpruːv/
xác định
cải thiện, nâng cao
inactive
(adj)
/ɪnˈæktɪv/
cải thiện, nâng cao
bất động, không hoạt động
invention
(n)
/ɪnˈvenʃən/
bất động, không hoạt động
sự phát minh
light bulb
(n)
/laɪt bʌlb/
sự phát minh
bóng đèn
make a mistake
(v)
/meɪk ə mɪˈsteɪk/
bóng đèn
mắc lỗi
medical care
(n)
/ˈmedɪkəl keər/
mắc lỗi
chăm sóc ý tế
money system
(n)
/ˈmʌni ˈsɪstəm/
chăm sóc ý tế
hệ thống tiền tệ
money-making
(n)
/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/
hệ thống tiền tệ
kiếm tiền
nuclear energy
(n)
/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/
kiếm tiền
năng lượng nguyên tử
ordinary
(adj)
/ˈɔːdənəri/
năng lượng nguyên tử
thông thường
organise
(v)
/ˈɔːɡənaɪz/
thông thường
tổ chức, bố trí
patent
(n, adj)
/ˈpætənt/
tổ chức, bố trí
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
physicist
(n)
/ˈfɪzɪsɪst/
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
nhà vật lý
prediction
(n)
/prɪˈdɪkʃən/
nhà vật lý
sự tiên đoán
reality
(n)
/riˈæləti/
sự tiên đoán
thực tế
replace
(v)
/rɪˈpleɪs/
thực tế
thay thế
resources
(n)
/rɪˈsɔːsɪs/
thay thế
tài nguyên
responsible
(adj)
/rɪˈspɒntsəbl/
tài nguyên
chịu trách nhiệm
software developer
(n)
/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/
chịu trách nhiệm
nhà phát triển phần mềm
unemployment
(n)
/ʌnɪmˈplɔɪmənt/
hỗ trợ
sự thất nghiệp
take place
(v)
/teɪk pleɪs/
hỗ trợ
xảy ra, diễn ra
yield
(n)
/jiːld/
xảy ra, diễn ra
sản lượng, năng suất
transform
(v)
/trænsˈfɔːm/
sản lượng, năng suất
thay đổi, biến đổi
solve
(v)
/sɒlv/
thay đổi, biến đổi
giải quyết
