wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY

Total questions: 44

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

admire

(v)

/ədˈmaɪər/

a)

khía cạnh

b)

ngưỡng mộ, khâm phục

2.

archaeologist

(n)

/ɑːkiˈɒlədʒɪst/

a)

khía cạnh

b)

nhà khảo cổ

3.

aspect

(n)

/ˈæspekt/

a)

nhà khảo cổ

b)

khía cạnh

4.

benefit

(n, v)

/ˈbenɪfɪt/

a)

khía cạnh

b)

lợi ích

5.

biology

(n)

/baɪˈɒlədʒi/

a)

lợi ích

b)

sinh học

6.

by chance

(adv)

/baɪ tʃɑːns/

a)

sinh học

b)

tình cờ

7.

conservationist

(n)

/kɒnsərˈveɪʃənɪst/

a)

tình cờ

b)

nhà bảo tồn

8.

chemist

(n)

/ˈkemɪst/

a)

nhà bảo tồn

b)

nhà hóa học

9.

crop

(n)

/krɒp/

a)

nhà hóa học

b)

mùa vụ

10.

deaf-mute

(n)

/def ˈmjuːt/

a)

mùa vụ

b)

câm-điếc

11.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

câm-điếc

b)

thập kỉ

12.

development

(n)

/dɪˈveləpmənt/

a)

thập kỉ

b)

sự phát triển

13.

device

(n)

/dɪˈvaɪs/

a)

sự phát triển

b)

thiết bị

14.

disease

(n)

/dɪˈziːz/

a)

thiết bị

b)

bệnh tật

15.

drawback

(v)

/ˈdrɔːbæk/

a)

bệnh tật

b)

hạn chế, bất lợi

16.

economy

(n)

/iˈkɒnəmi/

a)

hạn chế, bất lợi

b)

nền kinh tế

17.

enormous

(adj)

/ɪˈnɔːməs/

a)

nền kinh tế

b)

to lớn

18.

experiment

(n)

/ɪkˈsperɪmənt/

a)

to lớn

b)

thí nghiệm

19.

flying car

(n)

/ˈflaɪɪŋ kɑːr/

a)

thí nghiệm

b)

ô tô bay

20.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

a)

ô tô bay

b)

xác định

21.

improve

(v)

/ɪmˈpruːv/

a)

xác định

b)

cải thiện, nâng cao

22.

inactive

(adj)

/ɪnˈæktɪv/

a)

cải thiện, nâng cao

b)

bất động, không hoạt động

23.

invention

(n)

/ɪnˈvenʃən/

a)

bất động, không hoạt động

b)

sự phát minh

24.

light bulb

(n)

/laɪt bʌlb/

a)

sự phát minh

b)

bóng đèn

25.

make a mistake

(v)

/meɪk ə mɪˈsteɪk/

a)

bóng đèn

b)

mắc lỗi

26.

medical care

(n)

/ˈmedɪkəl keər/

a)

mắc lỗi

b)

chăm sóc ý tế

27.

money system

(n)

/ˈmʌni ˈsɪstəm/

a)

chăm sóc ý tế

b)

hệ thống tiền tệ

28.

money-making

(n)

/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/

a)

hệ thống tiền tệ

b)

kiếm tiền

29.

nuclear energy

(n)

/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/

a)

kiếm tiền

b)

năng lượng nguyên tử

30.

ordinary

(adj)

/ˈɔːdənəri/

a)

năng lượng nguyên tử

b)

thông thường

31.

organise

(v)

/ˈɔːɡənaɪz/

a)

thông thường

b)

tổ chức, bố trí

32.

patent

(n, adj)

/ˈpætənt/

a)

tổ chức, bố trí

b)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

33.

physicist

(n)

/ˈfɪzɪsɪst/

a)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

b)

nhà vật lý

34.

prediction

(n)

/prɪˈdɪkʃən/

a)

nhà vật lý

b)

sự tiên đoán

35.

reality

(n)

/riˈæləti/

a)

sự tiên đoán

b)

thực tế

36.

replace

(v)

/rɪˈpleɪs/

a)

thực tế

b)

thay thế

37.

resources

(n)

/rɪˈsɔːsɪs/

a)

thay thế

b)

tài nguyên

38.

responsible

(adj)

/rɪˈspɒntsəbl/

a)

tài nguyên

b)

chịu trách nhiệm

39.

software developer

(n)

/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/

a)

chịu trách nhiệm

b)

nhà phát triển phần mềm

40.

unemployment

(n)

/ʌnɪmˈplɔɪmənt/

a)

hỗ trợ

b)

sự thất nghiệp

41.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

hỗ trợ

b)

xảy ra, diễn ra

42.

yield

(n)

/jiːld/

a)

xảy ra, diễn ra

b)

sản lượng, năng suất

43.

transform

(v)

/trænsˈfɔːm/

a)

sản lượng, năng suất

b)

thay đổi, biến đổi

44.

solve

(v)

/sɒlv/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

giải quyết