wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tê chính trị Mác-Lenin

Total questions: 28

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Địa tô

c)

Lợi tức

d)

Tiền lương

2.

Giả sử tư bản công nghiệp trong xã hội là 310 tỷ đô-la, tư bản thương nghiệp là 45 tỷ đô-la. Tổng giá trị thặng dư là 65 tỷ, chi phí lưu thông thuần túy là 6 tỷ đô-la. Hỏi tỷ suất lợi nhuận bình quân trong những điều kiện đó là:

a)

15,6%

b)

2,6%

c)

16,6%

d)

14,5%

3.

Chi phí sản xuất được kí hiệu là:

a)

G

b)

k

c)

m

d)

p

4.

Ý nào không đúng về lợi nhuận:

a)

Được kí hiệu là p

b)

Là khoảng chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận do chi phí sản xuất sinh ra

d)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

5.

Sự cạnh tranh giữa các ngành là nguyên nhân hình thành nên:

a)

Lợi tức

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật giá cả sản xuất

d)

Tư bản ứng trước

6.

Nhận định “Lợi tức chính là một phần của lợi nhuận bình quân”:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian:

a)

12 tháng

b)

2 tháng

c)

8 tháng

d)

5 tháng

8.

Nếu m'=200%, G1= 600c + 100v +200m , trong đó tích lũy và tiêu dùng theo tỷ lệ 1:1. Trong tích lũy theo tỉ lệ 1c : 1v thì G2 = ?

a)

G2 = 600c + 150v + 300m

b)

G2 = 650c + 150v + 300m

c)

G2 = 600c + 150v + 250m

d)

G2 = 650c + 150v + 250m

9.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

10.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản 

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Lợi nhuận của tư bản tiềm thế

d)

Mức doanh lợi của nhà đầu tư tư bản

11.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

12.

Xác định công thức tính tỷ suất lợi nhuận:

a)

p’ =(p ⁄ k ) * 100%

b)

p’ =(G ⁄ c+v) * 100%

c)

p’ =(m’ ⁄ c+v) * 100%

13.

So sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư luôn bằng tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư luôn nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận

14.

Một mảnh ruộng A cho thuê, địa tô hàng năm nhận được là 1.500 USD; tỷ suất lợi tức ngân hàng là 5% thì mảnh ruộng được bán với giá:

a)

30.000 USD

b)

20.000 USD

c)

Không có kết quả nào chính xác

d)

300.000 USD

15.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân, giá trị hàng hoá sẽ chuyển thành:

a)

Giá cả thị trường

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá cả sản xuất

16.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

17.

Ý nào sau đây là đúng:

a)

Lợi tức chính là lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản cho vay là lợi nhuận là tỷ suất lợi tức

c)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

d)

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về giá trị thặng dư siêu ngạch

18.

Tư bản cho vay ra đời từ:

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tư bản thương nghiệp

19.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)

Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước

c)

Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến

d)

Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

20.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào tỷ suất lợi nhuận bình quân và yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi tức

b)

Chi phí hàng hóa

c)

Chi phí sản xuất

d)

Tỷ suất lợi nhuận

21.

Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản không có đặc điểm:

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

b)

Tư bản cho vay là hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

c)

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt.

d)

Tư bản cho vay là tốc độ chu chuyển của tư bản.

22.

Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận bao gồm:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng dư

23.

Về lượng, lợi nhuận có thể

a)

Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

b)

Bằng hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

c)

Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

d)

Bằng hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư

24.

Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Chi phí sản xuất

c)

Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

25.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ: 

a)

Lao động phức tạp 

b)

Lao động quá khứ 

c)

Lao động cụ thể 

d)

Lao động không được trả công

26.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tùy điều kiện cụ thể

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm xuống

27.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

28.

Khi tỷ suất lợi nhuận tăng lên thì tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Phụ thuộc vào điều kiện

c)

Vừa giảm vừa không đổi

d)

Giảm xuống