Font size
WorksheetsNghề phổ thông
Total questions: 157
Worksheet time: 2hrs 58mins
Biện pháp đầu tiên khi xử lý khi người bị điện giật là:
A. Chuyên nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất
B. Giải thoát nạn nhân ra
C. Báo cho cơ sở y tế gần nhất đến cấp cứu
D. Hồ hấp nhân tạo nạn nhân
Để giải thoát nạn
nhân bị điện giật do điện áp cao, ta phải :
A. Bảo cho bộ phận quản lý điện cắt điện trước. Sau đó mới đến gần nạn nhân và sơ cứu
B. Báo cho cơ sở y
tế đên sơ cứu nạn nhân
C. Cắt cầu dao, cầu chì gần nhất để cắt điện. Sau đó mới đến gần nạn nhân và sơ cứu
D. Dùng gắng tay cách điện kéo nạn nhân ra khỏi khu vực có điện. Sau đó mới sơ cứu nạn nhân
Điện giật tác động tới con người như thế nào:
A.
Tác động tới hệ tuần hoàn và làm tim đập chậm hơn bình thường
B. Tác động tới hệ tuần hoàn
C. Tác động tới hệ hô hấp
D. Tác động tới hệ thần kinh trung ương và cơ bắp
Mức độ nguy hiểm của tai nạn điện phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể
g đi của dòng điện trên dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng
điện qua cơ thể
C. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thể, đường đi của dòng điện qua cơ thể
D. Cường độ dòng điện chạy qua cơ thể, thời gian dòng điện qua cơ thế, đường đi của dòng điện trên dây dẫn
Nguyên nhân bị điện giật do tiếp xúc với các dụng cụ điện bị hỏng cách điện là:
A. Phóng điện
B. Chạm vào vật mang điện
C. Điện áp bước
D. Hồ quang điện
Tác dụng bảo vệ của nổi dây trung tính bảo vệ :
A. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện tăng cao làm cầu chì cháy nổ và cắt mạch
B. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện đi xuống đất nên không gây nguy hiểm cho người
C. Khi vỏ thiết bị có điện, điện áp giảm nên không gây nguy hiểm cho người
D. Khi vỏ thiết bị có điện, dòng điện giảm nên không gây nguy hiểm cho người
Tai nạn điện thường xảy ra do :
A. Mất nguồn điện
B. Mạng điện bị sự cố dẫn đến điện áp thấp hơn định mức
C. Dòng điện truyền qua cơ thế (bị điện giật), hồ quang điện
D. Dòng điện truyền qua cơ thể do điện áp bước
Tai nạn điện thưong xảy ra do các nguyên nhân:
A. Chạm vào vật mang điện, sự cổ mất điện, do điện áp bước
B. Chạm vào vật
mang điện, phóng điện, do điện áp bước
C. Chạm và lại gần các thiết bị điện, phóng điện, sự cố mất điện
D. Phóng điện, do điện áp bước
Trong trường hợp phải thao tác với mạng điện đang mang điện cân phải :
A. Luôn cẩn thận khi làm việc với mạng điện
B. Cắt cầu dao trước khi thực hiện công việc sửa chữa
C. Thận trọng và sử dụng các vật lót cách điện
D. Thận trọng tháo bỏ đồng hồ , nữ trang
Vi phạm khoảng cách an toàn khi lại gần điện áp cao bị điện giật là tai nạn do:
A. Phóng điện
B. Điện áp bước
C. Chạm vào vật mang điện
D. Chạm vào các cột điện
Các biện pháp để phòng tránh các tai nạn điện là ?
A. Cách điện tốt, sử dụng dụng cụ an toàn lao động, nối đất
B. Sử dụng phương tiện phòng hộ
C. Nối đất và nổi trung hòa
D. Đảm bảo cách điện các phần tử điện
Cứu người bị điện giựt chúng ta cần phải:
A. Tách nạn nhân ra khỏi nguốn điện và đưa đến bệnh viện
B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện và làm hô hấp
C. Tách nạn nhân ra khôi nguồn điện, sơ cứu và đưa đến bệnh viện
D. Sơ cứu và đưa đến bệnh viện
Để an toàn người sử dụng và điều khiến máy thì thiết bị cần phải:
A. Nối đất bảo vệ hoặc nối trung tính
B. Sử dụng điện áp thấp
C. Sử dụng điện áp một chiều
D. Sử dụng dòng điện có cưong độ nhỏ
Để phòng ngừa tai nạn điện ta phải:
I- Thực hiện các nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện và sửa chữa điện.
II - Giữ khoảng cách an toàn đối với đường dây điện.
III – Không sử dụng vật có điện.
IV - Bao phủ các phần tử sử dụng điện.
A. I, II
B. II, III
C.I, II, III
D. I,II, III, IV
Dòng điện tác dụng lên cơ thể người làm?
A. Tê liệt hệ thần thần kinh, co rút hệ cơ, rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần hoàn
B. Co rút hệ
cơ, Rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần
C. Tê liệt hệ thần thần kinh, co rút hệ cơ
D. Rối loạn hệ hô hấp, hệ tuần hoàn
Khi kiểm tra các đồ dùng điện ta phải kiểm tra:
I- Sự cách điện với vỏ kim loại.
II - Dây dần điện vào đồ dùng.
III - Sự hoạt động của đồ dùng.
A. I, II
B. II, III
C. I, III
D. I, II, III
Khi thấy người bị điện giật trước tiên ta phải :
I- Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.
II - Cắt cầu dao nơi gần nhất.
II - Tách nạn nhân ra khỏi nơi có điện bởi các trang thiết bị an toàn. IV - Đưa nạn nhân đến cơ sở y-tế gần nhất.
A. I, II
В. II, III
C. I, II, III
D. I, II, III, IV
Khi thấy tai nạn điện do dây điện bị đứt, làm giật người đi đường, ta cần phải :
A. Nắm tay hoặc tóc kéo ra
B. Dùng vật cách điện kéo dây ra khỏi nạn nhân và đặt lên vật cách điện
C. Gọi điện thoại cho điện lực tới giải quyết
D. Chỉ nên đứng nhìn, không nên can thiệp vì sẽ bị giật điện theo
Mức độ nguy hiểm của các tai nạn điện phụ thuộc vào các yếu tố gì?
I - Thời gian dòng điện qua cơ thể người.
II - Cường độ dòng điện đi qua cơ thể người.
III - Đường đi dòng điện qua cơ thể người.
IV - Điện trở người, tần số dòng điện qua người.
A. I, II
B. II, III
C. I, II, III
D. I, II, III, IV
Sự nguy hiểm khi cường độ dòng điện đi qua cơ thế người càng cao thì càng :
A. Rất nguy hiểm
B. Tùy thuộc sức khỏe mỗi người
C. Ít nguy hiểm
D. Không ảnh hường
Sự nguy hiếm khi điện áp
nguồn điện áp vào ngườI càng cao thì cảng:
A. Rất nguy hiểm
B. Tùy thuộc sức khỏe mỗi người
C. It nguy hiểm
D. Không ảnh
hưởng
Sự nguy hiểm khi điện trở người càng lớn thì càng :
A. Rất nguy hiểm
B. Tùy thuộc sức khỏe mỗi người
C. Ít nguy hiểm
D. Không ảnh hưởng
Sự nguy hiểm khi thời gian dòng điện đi qua người càng ngăn thì càng:
A. Rất nguy hiểm
B. Tùy thuộc sức khỏe mỗi người
C. Ít nguy hiểm
D. Không ảnh hưởng
Nguyên nhân gây ra các tai nạn điện là gì?
A. Do chạm trực tiếp vào vật mang điện, Do phóng điện, Do điện áp bước
B. Do chạm trực tiếp vào vật mang diện, Do phóng diện
C. Do làm các công việc cơ khí .Do điện áp bước
D. Do phóng điện, Do điện áp bước.
Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là do :
A. Cắt điện trước khi sửa chữa thiết bị điện
B. Chủ quan không thực hiện các quy định an toàn lao động điện
C. Do sử dụng dụng cụ khi làm việc
D. Thực hiện nổi đất các thiết bị, đồ dùng điện
Nối đất bảo vệ là ?
A. Nối dây trung hoà xuống đất
B. Nối dây pha xuống đất
C. Nối vỏ của thiết bị bằng kim loại xuống đất
D. Nối phần mang điện của thiết bị xuống đất
Nguyên tắc an toàn trong khi sửa chữa điện là :
I- Phải cắt nguồn điện trước khi sửa chữa
II - Sử dụng các vật lót, dụng cụ lao động cách điện
III - Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
IV - Nối dây pha xuống đất
A. I, II
B. II,III
C. I, II, III
D. I, II, III, IV
29-Trình tự thực hiện khi cứu người bị dien giật.
I - Cắt nguồn điện.
II- Tiến hành ho hấp nhân tạo nơi thoáng khí. IlI - Tách nạn nhân ra khỏi nơi có điện bởi các trang thiết bị an toàn.
IV- Đưa nạn nhân đến cơ sở y-tế gần nhất.
A. II, I, III, IV
B. I, III, II, IV
C. IV, II, III, I
D. I, II, III, IV
Máy biến áp dùng để:
A. Biến đổi điện áp một chiều mà vẫn giữ nguyên tần số
B. Biển đổi điện áp xoay chiều mà vẫn giữ nguyên tần số
C. Biến đổi điện áp, tần số của dòng điện xoay chiều
D. Biến đổi tần số dòng điện xoay chiêu mà vân giữ nguyên điên án
Nguyên tắc của máy biến áp dựa vào :
A. Lực điện từ
B. Hiện tượng tự cảm
C. Nam châm điện
D. Hiện tượng càm ứng điện từ
Máy biến áp được sử dụng trong:
A. Truyền tải điện năng
B. Kỹ thuật tự động và kỹ thuật đo
C. Kỹ thuật liên lạc
D. Nhiều lĩnh vực khác
Máy biến áp dùng trong gia đình với mục đích:
A. Chỉ giảm điện áp
B. Không tăng, không giảm điện áp
C. Chỉ tăng điện áp
D. Tăng và giảm điện áp
Khi sử dụng máy biển áp ta không được:
A. Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp thứ cấp định mức
B. Đưa điện áp nguồn thấp hơn điện áp sơ cấp định mức
C. Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp thứ cấp định mức
D. Đưa điện áp nguồn cao hơn điện áp sơ cấp định mức
Máy biến áp có cấu tạo gồm những bộ phận chính nào?
A. Lõi thép, dây quấn, vật liệu cách điện và vỏ
B. Lõi thép và dây quấn
C. Lõi thép và vỏ
D. Dây quấn và vật liệu cách điện
Thông thường máy biến áp có mấy cuộn dây ? Tên gọi các cuộn dây đó ?
A. 2 cuộn dây:
Cuộn chính và cuộn sơ cấp
B. 2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn phụ
C. 2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp
D. 2 cuộn dây: Cuộn chính và cuộn phụ
Cuộn dây quấn thứ cấp là:
i
A. Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào
B. Cuộn dây quấn nổi với nguồn, cung cấp điện cho nguồn
C. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho nguồn
D. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải
Cuộn dây sơ cấp là:
A. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tài
B. Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào
C. Cuộn dây quẩn cung cấp điện cho phụ tài
D. Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn
Máy biến áp có hai cuộn dây riêng biệt không nối với nhau về điện là
A. Máy biến áp tự cảm
B. Máy biến áp cảm ứng
C. Máy biến áp tự ngẫu
D. Là máy biến tần số
Khi máy biến áp hoạt động, ở cuộn thứ cấp ta nhận được dòng điện vốn là
A. Dòng điện 1 chiều
B. Dòng điện ứng
C. Dòng điện cảm
D. Dòng điện thứ
Công suất định mức của máy biến áp có đơn vị là:
A. W
B. kWh
C. VA
D. HP
Một máy biển áp có ghi trên nhãn 2kVA, con số đó là gì?
A. Điện áp sơ cấp định mức
B. Dòng điện định mức
C. Công suất toàn phần
D. Công suất tác dụng
Một máy biến áp có dòng điện định mức sơ cấp là 10A, điện áp sơ cấp định mức là 220V. Công suất định mức Sam của máy biến áp bằng:
А. 2200 W
B. 2,2kW
С. 22k V
D. 2,2Kva
Xác định công thức đúng của tỷ số máy biến áp khi bỏ qua tôn hao?
A. k =U2U1=N2N1 =I2I1
B. k =U1U2 =N2N1 =I1I2
C. k =U2U1=N2N1=I2I1
D. k =U2U1=N1N2=I2I1
Dây quấn nối với nguồn điện có điện áp U1, gọi là dây quân:
A. Sơ cấp
B. Trung cấp
C. Thứ cấp
D. Cao cấp
Các ký hiệu Ni và N2 của máy biến áp là ký hiệu của :
A. Điện áp cuộn sơ và thứ cấp
B. Dòng điện cuộn sơ và thứ cấp
C. Số vòng dây quân cuộn sơ và thứ cấp
D. Số vòng dây quân cuộn thứ và sơ cấp
Hệ số máy biến áp K>1 là :
A. Máy tăng áp
B. Không tăng không giảm
C. Máy giảm áp
D. Máy 3 pha
Máy biến áp giảm áp có :
A. U1>U2
B. U1 <U2
C. U1 =U2
D. U1=U2
Máy biến áp giảm áp có số vòng dây quần ở cuộn thứ cấp :
A. Nhỏ hơn số vòng dây quần cuộn sơ cấp
B. Bằng số vòng dây quấn cuộn sơ cấp
C. Lớn hơn số vòng dây quần cuộn sơ cấp
D. Cả a, b, c đều sai
Máy biến áp tăng áp thì?
A. k≤1
B. k<1
C. k=1
D. k>1
Máy biến áp tăng áp. Có.
A. U1>U2
B. U1<U2
C. U1=U2
D. U1=U2
Máy biến áp có U1<U2 được gọi là máy
biến áp tăng áp. Khi đó:
A. f1<f2
B. N1=N2
C. N1<N2
D. N1>N2
Ở máy biến áp nếu tăng điện áp lên k lần thì cường độ dòng điện sẽ:
A. Tăng 2k lần
B. Giảm k lần
C. Tăng k lần
D. Không thay đổi
Máy tăng thế điện áp 110 V thành 380 V .Cuộn có thứ cấp 1900 vòng thì cuộn sơ cấp có
A. 550 vòng
B. 76 vòng
C. 1650 vòng
D. 110 vòng
Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng và cuộn thứ cấp 500 vòng máy này là:
A. Tăng áp 2 lần
C. Tăng áp 3 lần
B. Giảm áp 2 lần
D. Giảm áp 3 lần
Để điện áp ra của máy biến áp thay đổi trong khoảng nhỏ ta thường là cách nào trong các cách sau:
A.Thay đồi điện áp nguồn
B.Thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp
C.Thay đổi số vòng dây cuộn thứ cấp X
D.Thay đổi công suất của phụ tài
Khi nối cuộn dây sơ cấp của máy biến áp với nguồn điện một chiều thì ?
A. Hoạt động nhưng nóng
B. Phát nóng và cháy vì dòng điện sơ cấp rất lớn
C. Hoạt động bình thường
D. Không hoạt động
Dòng điện 1 chiều không đổi qua cuộn sơ cấp , cuộn thứ cấp ta được dòng điện 1 chiều:
A. Do lực điện từ
B. Do hiện tượng tự cảm
C. Do hiện tượng cảm ứng điện từ
D. Phát biểu trên sai
Điều nào sau đây đúng cho máy biến áp.
A. Thứ cấp nhiều vòng hơn sơ cấp
B. Lõi thép gồm nhiều lá ghép lại
C. Dùng cho điện 1 chiều
D. Lõi thép phải có tiết diện vuông
Hiệu suất máy biến áp :
A. η=PraPvaˋo
B. η=PvaˋoPra
C. η=IraIvaˋo
D. η=UvaˋoUra
Nguyên nhân máy biến áp làm việc không nóng nhưng kêu ồn thông thường là:
A. Quá tải
B. Các lá thép ép không chặt
C. Hở mạch cuộn dây sơ cấp
D. Chập mạch
Động cơ điện là thiết bị điện dùng để :
A. Biển điện năng thành cơ năng
B. Biển điện năng thành nhiệt năng
C. Biển cơ nãng thành điện năng
D. Biển nhiệt năng thành cơ năng
Động cơ điện xoay chiều một pha hoạt động dựa trên hiện tượng:
A. Câm ứng điện từ
C. Tán sắc ánh sáng
B. Diện trường
D. Giao thoa ánh sáng
Dựa vào dòng điện làm việc của động cơ, động cơ phân làm mấy loại:
A. Ba loại: động cơ điện xoay và ba pha
B. Hai loại: động cơ điện xoay chiều một pha và ba pha
C. Một loại: động cơ điện xoay chiều
D. Hai loại: động cơ điện xoay chiều và động cơ một chiều
Động cơ điện không đồng bộ là động cơ diện xoay chiều có:
A. Tốc độ quay n nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường n1
B. Tốc độ quay n lớn hơn tốc độ quay của từ trường n1
C. Tốc độ quay n bằng tốc độ quay của từ trường n1
D. Tốc độ quay n1 nhỏ hơn tổc độ quay của từ trường n
Động cơ không đồng bộ 1 pha có 2 bộ phận chính là :
A. Phản quay và rôto
B. Stato và phần đứng yên
C. Vành ngắn mạch và rôto
D. Stato và rôto
Phần tĩnh ( Stato) động cơ gồm:
A. Vỏ máy
B. Vỏ máy , cuộn dây và loi thép
C. Cuộn dây và lỏi thép
D. Khung dây và nam châm
Mặt trong lõi thép stato động cơ có:
A. Cực để quần dây điện từ
B. Thanh dẫn nối với nhau
C. Rãnh để quấn dây điện từ
D. Các lổ để làm mát
Dây quấn stato làm bằng:
A. Lá thép kỹ thuật điện
B. Dây kẽm
C. Dây nhôm
D. Dây điện từ
Phần động (Rôto) động cơ gồm có:
A. Cuộn dây và lỏi thép
B. Lồng sóc
C. Lồng sóc , các thanh dẫn bằng nhôm
D. Khung dây và nam châm
Mặt ngoài lõi thép rôto lồng sóc có:
A. Cực để quấn dây điện từ
B. Rãnh để quấn dây điện từ
C. Thanh dẫn nối với nhau bằng vòng ngăn mạch
D. Các lổ để làm mát
Theo cách khởi động người ta phân động cơ điện xoay chiều không đồng bộ một pha làm mấy loại?
А. 5
В. 2
С. 4
D.3
Động cơ chạy tu có tru điếm hơn động cơ vành ngăn mạch là:
A. Có thể dùng được nguồn điện xoay chiều và nguồn điện một chiều
B. Dễ sửa chữa hơn
C. Mômen mở máy lớn hơn, hiệu suất cao
D. Cấu tạo đơn giản ít tốn nhiên liệu
Động cơ dùng vòng ngắn mạch có ưu điểm hơn động cơ chay tụ:
A. Hiệu suất cao
B. Cấu tạo đơn giản, ben, dễ sửa chữa
C. Ít tiêu thụ điện năng hơn
D. Mômen mở máy lớn
Động cơ điện xoay chiếu không đồng bộ một pha vòng ngắn mạch có mô men khởi động và hiệu suất như thế nào?
A. Mô men khởi động nhỏ, hiệu suất cao
B. Mô men khởi động nhỏ, hiệu suất thấp
C. Mô men khởi động lớn, hiệu suất thấp
D. Mô men khởi động lớn, hiệu suất cao
Động cơ điện một pha chạy tụ có ...... cuộn dây, trục các dây quấn lệch nhau trong không gian một góc .......° điện.
A. 1, 90°
B. 2, 120°
C. 2, 90°
D. 3, 120°
Tu điện trong động cơ một pha dùng đê:
A. Khởi động động cơ
B. Thay đổi tốc độ
C. Giảm điện áp đưa vào động cơ
D. Tất cả các yếu tố trên
Động cơ điện một pha có vòng ngăn mạch, vòng này được sử dụng:
A. Khởi động động cơ
B. Thay đổi tốc độ
C. Giảm điện áp đua vào động cơ
D. Tất cả các yếu tố trên
Đảo chiều động cơ điện một pha bằng cách:
A. Đảo đầu dây một trong hai cuộn
B. Đảo đầu dây cuộn khởi động
C. Đảo đầu dây cuộn làm việc
D. Đảo đầu dây cả hai cuộn
Có mấy cách để điều chỉnh tốc độ quay của quat điện.
А.1
В. 2
С.3
D. 4
Động cơ quat diện dùng trong gia đình thưong là loại động cơ :
A. Động cơ chạy tụ hoặc động cơ có vành ngăn mạch
B. Động cơ 3 pha hoặc động cơ có vành ngăn mạch
C. Động cơ chạy tụ hoặc động cơ 3 pha
D. Động cơ chạy tu hoặc động cơ có vành góp
Khi điện đã vào động cơ quạt dùng tụ, có tiếng ồn, động cơ không tu khởi động
nhưng khi dùng tay quay cánh quạt thì động cơ quay. Nguyên nhân thông thường là do:
A. Mòn bạc đạn
B. Chạm vỏ
C. Hỏng tụ điện hoặc cuộn dây quấn đề bị đứt
D. Đứt dây quấn chính (cuộn chạy)
Động cơ chạy lắc, rung. Nguyên nhân thông thường là :
A. Có thể do đứt dây điện, cháy tụ điện
B. Có thể do mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục
C. Có thể do cháy cuộn dây, hỏng cách điện
D. Có thể do hỏng tu điện, chạm vỏ
Để động cơ làm việc tốt, bền lâu, khi sử dụng cần chú ý các điểm sau :
A. Điện áp đưa vào động cơ băng điện
B. Không để động cơ làm việc quá công suất định mức
C. Cần tra dầu mỡ định kỳ và đặt động cơ nơi khô ráo, thoáng gió
D. Cả a, b, c đều đúng
Để xác định các đầu dây quạt bàn , trần. Dùng
A. VOM
B. Vôn kế
C. Ampe kế
D. Oát kế
Để xác định các đầu dây quạt bàn ,trần. Dùng
D. Oát kế
B. Đèn thử
A. Bút thử điện
C. Ampe kế
D. Oát kế
Để xác định các đầu dây ra quạt trần ta dùng đồng hồ đo VOM và phải thực hiện...do.
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Động cơ điện 1 pha, lần do có trị số bé nhất hay đèn sáng nhất ở 2 đàu dây ra của quạt trần. Đầu dây còn lại sẽ là ...
A. Đầu C
B. Đầu R
C. Đầu S
D. Chưa thể xảc định
Động cơ điện 1 pha, lần đo có trị số lớn nhất hay đèn mờ nhất ở 2 đầu dây ra của quạt trần. Đầu dây còn lại sẽ là ….
A. Đầu C
B. Đầu R
C. Đầu S
D. Chưa thể xác định
Để xác định các đầu dây ra ở quạt bàn ta dùng đồng hồ đo VOM và phải thực hiện …….đo .
A. 10 lần
B. 20 lần
C. 15 lần
D. 5 lần
Công suất tiêu thụ của máy bơm nước lớn hay nhỏ phụ thuộc vào?
A. Kích thước và trọng lượng máy
B. Chiều sâu của cột nước hút
C. Lưu lượng nước của máy
D. Tốc độ quay của máy
Phần bơm của máy bơm nước gồm :
A. Rôto bơm, buồng bơm, cửa xả nước, cánh bơm
B. Rôto bơm, cửa hút nước, cửa xả nước, trục quay
C. Rôto bơm, buồng bơm, cửa hút nước, cửa xả nước
D. Buồng bơm, cửa hút nước, cửa xả nước, cánh bơm
Khi bơm nước đóng điện thấy máy bơm chạy êm nhưng không có nước.
Nguyên nhân do:
A. Mạch cấp điện cho động cơ bị hở
B. Tụ điện bị hư hỏng
C. Ống hút có chỗ bị nứt vỡ
D. Tất cả các yếu tố trên
Giai đoạn đầu Vắt của máy giặt, thùng quay trong thời gian 4 đến 5 giây
và ngắt điện, sau 4 đến 5 giây cấp điện trở lại (vài lần). Là để Đồ giặt được ….
A. Dàn đều ra mọi phía
B. Xoắn đều để dễ giặt
C. Dàn ra một phía
D. Tập trung vào giữa
Quy trình giặt của máy giặt :
A. Giặt -> vắt -> giũ -> xã
B. Giặt -> giũ -> vắt -> giũ
C. Giặt -> vắt -> giũ -> vắt
D. Giặt -> xã -> giũ -> vắt
Quang thông là
A. hiệu suất phát quang của một nguồn sáng
B. cường độ phát quang của một nguồn sáng
C. năng lượng của nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian
D. lượng ánh sáng truyền đi từ một nguồn sáng đến một mặt phẳng
"Năng lượng ánh sáng của nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian". là:
A. Cường độ sáng
B. Độ rọi
C. Độ chói
D. Quang thông
Công suất ánh sáng của một nguồn sáng gọi là:
A. Độ rọi
B. Quang thông
C. Độ chói
D. Cường độ sáng
Đơn vị đo của Quang thông là:
A. lumen ( Im )
B. Lux (Lx)
C. Vôn ( V)
D. Candila (Cd)
Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của đại lượng dùng để đo ánh sáng cơ bản:
A. Φ
B. I
C. L
D. E
Quang thông của nguồn sáng điện phụ thuộc vào... tiêu thụ và loại thiết bị chiếu
sáng.
A. Cường độ sáng
B. Công suất điện
C. Độ chói
D. Phát sáng
"Ánh sáng truyền di từ một nguồn sáng đến một mặt phẳng diện tích S
và chiếu sáng mặt phẳng này". Phát biểu này là:
A. Cường độ sáng
B. Độ rọi
C. Độ chói
D. Quang thông
Độ chói được kí hiệu là gì ? Đơn vị ?
A. Ký hiệu là L, đơn vị : cd/m2
B. Ký hiệu là M, đơn vị : Ix/m2
C. Ký hiệu là C, đơn vị : Im/m2
D. Ký hiệu là U: đơn vị : lux
Độ rọi ký hiệu là gì ? Đơn vị ?
A. Ký hiệu là E, đơn vị : lux
B. Ký hiệu là ϵ , đơn vị : lus
C. Ký hiệu là L, đơn vị : cd/m2
D. Ký hiệu là R, đơn vị : cd/m2
"Bề mặt hữu ích" có đường cao trung bình so với mặt sàn là:
A. 0,8 ÷ 0,85m
B. 0,7 ÷ 0,8m
C. 0,8 ÷ 0,9m
D. 0,7 ÷ 0,85m
Trong thiết kế chiếu sáng người ta thường tính theo:
A, Độ roi
B. Công suất của đèn
C. Cường độ sáng
D. Độ chói
Xác định công thức tính độ roi?
A. E=ΦS
B. E=PΦ
C. E=SΦ
D.E=ΦP
Xác định công thức tính quang thông tổng?
A.Φt=SKsd.E.K
B.Φt=KKsd.E.S
C.Φt=KsdK.E.S
D.Φt=EKsd.S.K
Để chọn được loại đèn tiết kiệm điện năng ta dựa vào:
A. Điệp áp sử dụng
B. Công suất bóng đèn
C. Hiệu suất phát quang
D. Truyền tải điện năng
15 - Hiệu suất phát quang ( HSPQ )của một nguồn sáng được xác định bằng công thức nào dưới đây?
A. HSPQ=PU
B. HSPQ=PE
C. HSPQ=PΦ
D.HSPQ=PΦt
Có hai loại đèn: đèn sợi đốt có P = 40W và Φ = 430lm, đèn ống huỳnh quang có 40W và Φ = 1720lm sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V. Vậy đèn nào tiết kiệm điện năng hơn?
A. Đèn sợi đốt tiết kiệm hơn
B. Đèn ống huỳnh quang tiết kiệm hơn
C. Đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt tiết kiệm như nhau
D. Đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt không tiết kiệm điện năng
Nhược điểm của đèn sợi đốt là:
A. Hiệu suất phát quang cao và đèn phát ra ánh sáng liên tục
B. Đèn phát ra ánh sáng liên tục
C. Hiệu suất phát quang thấp và tuổi thọ thấp
D. Hiệu suất phát quang cao và tuổi thọ cao
Trên bóng đèn có ghi 220V - 15W, số liệu này lần lượt có ý nghĩa là:
A. Điện áp và công suất định mức đèn
B. Công suất và tần số dòng điện định mức của đèn
C. Điện áp và dòng điện dịnh mức của đèn
D. Điện áp và tần số dòng điện định mức của đèn
Nhà em sử dụng nguồn điện có điện áp 220V, em chọn mua một bóng đèn cho đèn bàn em học có số liệu kỹ thuật sau:
A. 110V - 40W
B. 220V - 300W
C. 220V - 40W
D. 110V - 400W
Cầu chì là khí cụ điện dùng để:
A. Bảo vệ mạch điện
B. Đóng cắt thiết bị điện
C. Bảo vệ sự cố do ngắn mạch cho thiết bị và đường dây
D. Bảo vệ sự cố do quá tâi cho thiết bị, đường dây
Nhiệm vụ của cầu chì:
A. Tác động khi quá tải
B. Tác động khi ngắn mạch
C. Tác động khi có dòng điện rò
D. Tất cả các yếu tố trên
Cầu chì bảo vệ trong mạch điện phải phù hợp với:
A. Cường độ dòng điện định mức
B. Hiệu điện thế định mức
C. Số lượng thiết bị trong mạch
D. Công suất định mức của thiết bị
Cầu chì trong mạch điện phải được mắc vào:
A. Dây trung tính, trước công tắc và ổ điện
B. Dây trung tính, sau công tăc và ổ điện
C. Dây pha, sau công tắc và ổ điện
D. Dây pha, trước công tắc và ổ điện
Cầu dao là thiết bị :
A. Dùng để đóng - cắt đồng thời dây pha và dây trung tính, cần đóng - cắt thường xuyên
B. Dùng để đóng - cắt đồng thời dây pha và dây trung tính, không cần đóng - cắt thường xuyên
C. Dùng để đóng - cắt dây pha, không cần đóng - cắt thường xuyên
D. Dùng để đóng - cắt dây pha , không cần đóng - cắt thường xuyên
Cầu dao là thiết bị đùng để đóng cất điện cho:
A. Đèn huỳnh quang
B. Bàn là điện
C. Động cơ điện
D Toàn mạch điện
Nhiệm vụ của áp tô mát ( cầu dao tự động ) là :
A. Tác động khí quá tải
B. Tác động khi ngắn mạch
C.Tác động khi có dòng điện rò
D.Tất cả các yếu tố trên
Thiết bị tự động bảo vệ mạch điện và các đồ dùng điện khi có sự cố ngắn mạch hay quá tải :
A. Cầu đao
B. Công tắc điện
C. Aptomat ( cầu dao tự động)
D. Cầu chì
Trên vô cầu dao có ghi 250V - 15A, số liệu kỹ thuật này lần lượt có ý nghĩa:
A. Điện áp định mức, dòng điện nguồn xoay chiều
B. Điện áp nguồn, dòng điện định mức
C. Điện áp và dòng điện định mức
D. Cả a, b, c đều sai
Sơ đồ điện là:
A Hình biểu diễn các phần tử của một mạch điện
B. Hình biểu diễn ký hiệu phần tử của một mạch điện
C. Hình biểu diễn quy ước của một mạch điện
D. Hình biểu diễn thực tế của một mạch điện
Sơ đồ điện được phân thành hai loại như:
A. Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ đầu dây
B. Sơ đồ đầu dây, sơ quy ước
C. Sơ đồ lắp đặt, sơ đồ quy ước
D. Sơ đồ nguyên lý, sơ đổ lắp đặt
Sơ đồ nguyên lý là sơ đồ:
A. Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện
B. Biểu thị rõ vj tri, cách lắp đặt của các phần tử tro
C. Nêu lên mối liên hệ điệ của các phần tử trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế
D. Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện vị trí, cách lắp của chúng trong thực tế
Mạng điện sinh hoạt gồm những mạng nào ?
A. Mạch chính, mạch cung cấp diện
B. Mạch chinh, mạch phân phối
C. Mạch bảo vệ, mạch nhánh
D. Mạch nhánh, mạch phân phối điện.
Mạch chính giữ vai trò:
A. Mạch cung cấp điện cho các đo dùng điện
B. Mạch cung cấp điện cho các thiết bị bảo vệ
C. Mạch cung cấp cho các thiết bị đo lường
D. Mạch cung cấp điện cho các mạch nhánh
Mạch nhánh giữ vai trò:
A. Mạch phân phối điện cho các đồ dùng điện
B. Mạch cung cấp điện cho các thiết bị bảo vệ
C. Mạch cung cấp điện cho các thiết bị đo lường
D. Mạch cung cấp điện cho các mạch chính
Thiết kế mạch điện là những công việc cần phải làm:
A. Sau khi lắp đặt mạch điện
B. Trong khi lắp đặt mạch diện
C. Trước khi lắp đặt mạch điện
D. Trong và sau khi lắp đặt mạch diện
Thiết kế mạch điện phải theo trình tự sau:
1. Xác định nhu cầu sử dụng mạch điện
2. Chọn những phần tử thích hợp của mạch điện
3. Đưa ra các phương án thiết kế và lựa chọn phương án thích hợp
4. Lắp thử và kiểm tra mạch điện có làm việc theo đúng yêu cầu thiết kế không
A. 1, 2, 3, 4
В. 1,3, 2, 4
С. 1, 2, 4, 3
D. 1, 3, 4, 2
Mạch điện thông dụng và an toàn có thứ tự là :
A. Nguồn- khi cụ đóng ngắt - khi cụ bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện
B. Nguồn- thiết bị tiêu thu dien -khi cụ bảo vệ- khí cụ đóng ngắt
C. Nguồn - khí cu đóng ngắt- thiết bị tiêu thu điện- khí cụ bảo vệ
D. Nguồn- khi cụ bảo vệ- khí cụ đóng ngắt- thiết bị tiêu thụ điện
Về cơ bản, lắp mạng diện trong nhà có mấy kiểu:
A. 2 kiểu : Lắp đặt nổi và lắp đặt ngầm
B. 1 kiểu : lắp đặt nổi
C. 2 kiểu : Lắp đặt nổi và lắp đặt trong ống
D. 1 kiểu : lắp đặt ngầm
Khi thi công mạng điện được lắp đặt nối thì:
A. Phải tiến hành trước khi xây dựng công trình kiến trúc
B. Phái tiến hành song song khi xây dựng công trình kiến trúc
C. Phải tiến hành sau khi xây dựng công trình kiến trúc
D. Phải tiến hành trước một it khi xây dựng công trình kiến trúc
Chọn tiết diện dày dẫn dựa vào:
A. Dòng điện sử dụng
B. Điện áp nguồn
C. Sơ đồ lắp đặt
D. Tất cả các yếu tố trên
Khi lựa chọn dây dẫn diện trong lắp đặt điện nhà cần chú ý đến yếu tố gì ?
A. Tiết điện dây dẫn và chiều dài dây dẫn
B. Chiều dài dây dẫn và vỏ cách điện
C. Điện áp lưới điện và điều kiện lắp đặt
D. Tiết điện dây dẫn ,chiều dài dày dẫn và vỏ cách điện
Chọn vỏ cách điện dây dẫn ta dựa vào:
A. Điện áp của lưới điện
B. Điều kiện lắp đặt
C. Dòng điện
D. Cả A và B
Trình tự lắp đặt khí cụ điện trong nhà sau Công tơ điện gồm:
A. Dây dẫn điện, đo dùng điện
B. Dây dẫn điện, các thiết bị đóng - cắt, bảo vệ và ở điện
C. Dây đẫn điện, các thiết bị đóng - cắt, ổ điện và đồ dùng điện
D. Các thiết bị bảo vệ, đóng - cắt và ổ diện và đổ dùng điện
Có mấy loại mối nối ?
A. 3 loại: mối nổi thẳng, mối nối nối tiếp, mối nổi dùng phụ kiện
B. 2 loại: mối nối thẳng, mối nối phân nhánh
C. 2 loại: mối nổi nổi tiếp, mối nối phân nhánh
D. 3 loại: mối nối thẳng, mối nổi phân nhánh, mối nổi dùng phụ kiện
Một mối nối tốt phải đạt các yêu cầu :
A. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện, mỹ thuật
B. Dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, an toàn điện, mỹ thuật
C. Dần điện tốt, mối nổi sạch, có độ bên cơ học cao, an toàn điện
D. Dẫn điện tốt, có đo ben cơ học cao, an toàn diện, sử dụng ít vật tư
Thông thường, có mấy cách cách điện mối nối ?
A. 2 cách: lồng ống gen và quấn băng cách điện
B. 1 cách: quấn băng cách điện
C. 1 cách: quấn ống gen
D. 2 cách: quấn ống gen và quan băng cách điện
Bạn ghét ai sau đây?
TL
LQH
nGâN vƯơNg
NG BÍ ẨN
Mạch đèn cầu thang được lắp đặt trong nhữmg trường hợp sau:
A. Vừa làm đèn ngủ vừa làm đèn chiếu sáng
B. Lắp đặt ở nhữmg nơi điện áp không ổn định
C. Lắp đặt ở những vị trí đặc biệt cần điều khiển tất mở ở 2 n
D. Mạch bảo vệ
Để lắp đặt mạch điện hai công tắc điều khiển 1 đèn có thể đóng, cắt điện cho đèn từ 2 nơi, ta thường dùng công tắc nào, mấy cái ?
A. 2 công tắc thường
B. 2 công tắc 3 cực
C. 1 công tắc 3 cực
D. 1 công tắc thưởng, 1 công tắc 3 cực
Các thiết bị cơ bản dùng để lắp mạch đèn cầu thang gồm có:
A. 1 cầu chì, 2 công tắc 3 cực, 2 đèn
B. 2 cầu chì, 1 công tắc đơn, 1 công tắc 3 cực, 1 đèn
C. 1 cầu chi, 2 công tắc 3 cực, 1 đèn
D. 2 cầu chì, 2 công tắc đơn, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn
Các thiết bị tối thiểu trong mạch đèn sáng luân phiên có khóa :
A. Một cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn
B. Một cầu chi, ổ cắm, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn,
C. Một cầu chì, ổ cắm, 2 công tắc 3 cực, 2 đèn
D. Hai cầu chì, 1 công tắc 2 cực, 1 công tắc 3 cực, 2 đèn
Cho các khí cụ và thiết bị gồm 1 đèn, 1 cầu chi, 2 công tắc 3 chấu. Ta có thể mắc được mạch nào ?
A. Mạch đèn sáng luân phiên có khóa
B. Mạch đèn cầu thang
C. Mạch đèn sáng độc lập
D. Mạch đèn sáng mờ, sảng tỏ
Cho các khí cụ và thiết bị gồm 2 đèn, 1 cầu chì , 1 công tắc đơn, 1 công tắc 3 chấu. Ta có thể mắc được mạch nào ?
A. Hai đèn sảng luân phiên có khóa
B. Hai đèn cầu thang
C. Hai đèn sáng độc lập
D. Hai đèn sáng mờ, sảng tỏ
Cho các khí cụ và thiết bị gồm 2 dèn, 1 cầu chi, 2 công tắc đơn. Ta có thể mắc được mạch nào ?
A. Hai đèn sáng luân phiên có khóa
B. Hai đèn cầu thang
C. Hai đèn sáng độc lập
D. Hai đèn sáng mờ, sáng tỏ
Công tắc 3 cực thường được sử dụng ở các mạch điện sau:
A. Mạch đèn thay đổi ánh sáng
B. Mạch đèn nhà kho
C. Mạch điện cầu thang
D. Các câu trên đều đúng
Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?
A. Mạch điện đèn sáng luân phiên
B. Mạch điện đèn cầu thang
C. Mạch điện đèn sáng độc lập
D. Mạch điện đèn cơ bản
Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?
A. Mạch điện đèn sáng luân phiên có khóa
B. Mạch điện đèn cầu thang
C. Mạch điện đèn sáng độc lập có khóa
D. Mạch điện đèn song song có khóa
Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?
A. Mạch điện đèn sáng luân phiên
B. Mạch điện đèn cầu thang
C. Mạch điện đèn sáng độc lập
D. Mạch điện đèn tay đổi độ sáng
Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?
A. Mạch điện đèn cơ bản
B. Mạch điện đèn cầu thang
C. Mạch điện đèn sáng độc lập
D. Mạch điện đèn nhà kho
Hãy chọn sơ đồ LÝ THUYẾT ( sơ đồ nguyên lý ) phù hợp với sơ đồ THỰC HÀNH
sau :
Hãy chọn sơ đồ LÝ THUYẾT ( sơ đồ nguyên lý ) phù hợp với sơ đồ THỰC HÀNH
sau :
Hãy chọn sơ đồ LÝ THUYẾT ( sơ đồ nguyên lý ) phù hợp với sơ đồ THỰC HÀNH
sau :
Hãy chọn sơ đồ LÝ THUYẾT ( sơ đồ nguyên lý ) phù hợp với sơ đồ THỰC HÀNH
sau :
