wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua toán học

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

 Em đã học con số mấy trong lớp rồi?

a)

1,2,3

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4,5,6

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

2.

3 ... 5,1 ... 3

Hãy ghi dấu lớn,bé,bằng? 2 đáp án:

a)

=

b)

<

c)

>

3.

3 + 3 =?

(a)  

4.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

5.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

6.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

8.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

9.

Đây là số ... và số ...

a)

3

b)

2

c)

1

10.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

11.

Có: 5 máy bay

Bay đi: 5 máy bay

Còn lại: ... máy bay

(a)  

12.

3+5=

a)

2

b)

8

c)

3

d)

5

13.

Từ các số 4,5,9. Ta có thể lập bao nhiêu phép tính từ các số trên?

(a)  

14.

Hãy đọc số sau:10

a)

mười

b)

một chục

c)

mươi

d)

một và không

15.

Hãy viết số sau:bảy

(a)  

16.

Bạn Long: 3 cái kẹo

Bạn Tuấn: 9 cái kẹo

Bạn Tuấn nhiều hơn bạn Long: ... cái kẹo?

a)

12

b)

9

c)

3

d)

6

17.

1 chục=...đơn vị?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

18.

... đơn vị = một chục?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

19.

2+5-4=

a)

3

b)

11

c)

2

d)

5

20.

Số nào lớn nhất trong các số sau:4,7,5,6

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

21.

2+3=

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6-1

22.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

26.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

27.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

28.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

31.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

32.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

33.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

34.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

35.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

36.

22+12 =

a)

34

b)

44

c)

22

d)

12

37.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

38.

10+7 =

a)

27

b)

23

c)

17

d)

0

39.

Hãy điền vào chỗ trống:

23 + ... =46

a)

14

b)

36

c)

13

d)

23

40.

Hãy điền vào chỗ trống:

80= ... +30

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

41.

21+29 =

a)

50

b)

40

c)

39

d)

41

42.

An và Ba có 60 viên bi ve. Biết rằng bạn Ba có 32 viên bi. Hỏi bạn An có bao nhiêu viên bi?

a)

60 viên

b)

28 viên

c)

32 viên

d)

92 viên

43.

Minh có 5 quả táo. Mẹ cho Minh thêm 10 quả táo. Chị Bống cho Minh thêm 9 quả táo. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

5 quả táo

b)

24 quả táo

c)

10 quả táo

d)

19 quả táo

44.

Tìm số tiếp theo của: 78,...

a)

79

b)

77

c)

78

d)

69

45.

Nếu hôm nay là chủ nhật thì ngày kia là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

46.

Điền vào chỗ trống:

10,20, ... ,40,50

a)

25

b)

31

c)

45

d)

30

47.

Én có 6 quả trứng. Én cho chị Bống 2 quả và cho em Châu 2 quả. Hỏi Én còn bao nhiêu quả trứng?

a)

6

b)

10

c)

2

d)

4

48.

Hôm qua là thứ 6 thì ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Hai

49.

Điền dấu vào chỗ trống:

23 ... 45

a)

>

b)

<

c)

=

50.

Số hai mươi lăm viết là:

a)

25

b)

20

c)

5

51.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

52.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

53.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

54.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

55.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

56.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

57.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

58.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

59.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

60.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

61.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

62.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

64.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

65.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

66.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

67.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

68.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

69.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

70.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

71.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

72.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

73.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

74.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

75.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

76.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

77.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

78.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

79.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

80.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

81.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

82.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

83.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

84.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

85.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

86.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

87.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

88.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

89.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

90.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

91.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

92.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

93.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

94.
a)

2

b)

3

c)

4

95.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

96.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

97.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

98.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

100.

Tìm x, biết: X+13=15

a)

X=2

b)

X=4

c)

X=7

d)

X=15

101.

Phép tính của em là gì?

a)

52+12

b)

22-13

c)

13+22

d)

13+15

102.

Đàn gà nhà Nga có 22 con, mẹ của Nga đã bán 13 con. Hỏi nhà Nga còn lại bao nhiêu con gà?

a)

7

b)

9

c)

5

d)

22-13=9