Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS&ĐL 4

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình của vùng Đồng bằng Bắc bộ...............hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Cao

d)

Thấp

2.

Sông ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có độ dốc ...............hơn vùng Đồng bằng Bắc Bộ ?

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Cao

d)

Thấp

3.

Nhiệt độ mùa đông của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ...............hơn vùng Đồng bằng Bắc Bộ ?

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Cao

d)

Thấp

4.

Dân cư của vùng vùng Đồng bằng Bắc Bộ..............hơn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Đông đúc

b)

Thưa thớt

c)

Lồng tồng

d)

Phủ Giày

5.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nổi tiếng với lễ hội ?

a)

Gầu Tào

b)

Rước cá Ông

c)

Lồng tồng

d)

Phủ Giày

6.

Ý nghĩa của thành Thăng Long là gì?

a)

Rồng vàng

b)

Rồng bạc

c)

Rồng bay lên

d)

Rồng bay xuống

7.

Văn Miếu là nơi thờ ai

a)

Khổng tử

b)

An Dương Vương

c)

Chu Văn An

d)

Vua Hùng

8.

Quốc Tử Giám là nơi thờ ai

a)

Khổng tử

b)

An Dương Vương

c)

Chu Văn An

d)

Vua Hùng

9.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám được xây dựng vào thời nào ?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

10.

Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta ?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

11.

Sau khi được tôn lên làm vua,...........................dời đô ra.............................vào năm 1010 và đổi tên Đại La thành........................Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại,................,.........................,.............................

(a)  

12.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Huệ Tông

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Thái Tổ

13.

Yếu tố nào dưới đây Không phải lợi thế của thành Đại La?

A. Muôn vật phong phú tốt tươi.

B. Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.

C, Dân không khổ vì ngập lụt.

D. Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trống đồng Đông sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu ?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thanh Hóa

d)

Hà Nam

15.

Thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng là sự ra đời của Nhà nước Văn Lang

và Nhà nước Âu Lạc là gì?

a)

Trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa

b)

Hùng vương

c)

An Dương Vương

d)

Lạc hầu, Lạc tường

16.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa

b)

Hùng vương

c)

An Dương Vương

d)

Lạc hầu, Lạc tường

17.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là ai?

a)

Trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa

b)

Hùng vương

c)

An Dương Vương

d)

Lạc hầu, Lạc tường

18.

Giúp việc cho vua là ai?

a)

Trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa

b)

Hùng vương

c)

An Dương Vương

d)

Lạc hầu, Lạc tường

19.

Đoạn sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam bắt nguồn từ tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Hà Giang

c)

Lai Châu

d)

Yên Bái

20.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

21.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

22.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

23.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

24.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

25.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

26.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

27.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

28.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

29.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

30.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

31.

Từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là

a)

siêng năng

b)

lười biếng

32.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

chim chốc

b)

chim chóc

33.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

im lặng

b)

iêm lặn

34.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

giật mình

b)

giậc mình

35.

Cây nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

           Gió bắt đầu nổi rào rào.

b)

           Gió bắt đầu nổi ràu ràu.

36.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

tuôn tràn

b)

tuông tràn

37.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

bao phũ

b)

bau phủ

c)

bao phủ

38.

Chọn dòng có các từ viết đúng chính tả:

a)

yên tĩnh, dần dần, biến mất

b)

yên tĩnh, dầng dầng, biến mất

39.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

lười biếng

b)

lười biến

40.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

Tôi chảng nghe cô ấy nhắc đến.

b)

Tôi chẳng nghe cô ấy nhắc đến.