WorksheetsTHÁCH THỨC GIỚI HẠN
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :
luôn nhỏ hơn vật.
luôn lớn hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh :
cùng chiều, nhỏ hơn vật
cùng chiều, lớn hơn vật
ngược chiều, nhỏ hơn vật
ngược chiều, lớn hơn vật.
Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là
10cm
20cm
30cm
40cm
Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
Nếu TKHT (nhập 1) Nếu TKPK (nhập 2) Nếu Vừa TKHT và TKPT (nhập 12)
(a)
Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
ảnh thật A’B’, cao 2cm
ảnh ảo A’B’, cao 1 cm
ảnh ảo A’B’, cao 2cm
ảnh thật A’B’, cao 1 cm
Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm, tiêu cự thấu kính là 20cm. qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh
ảo, cao 2cm
thật, cao 4cm
ảo, cao 4cm
thật, cao 2cm
Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh
thật, cao 2cm
thật cao 4cm
ảo, cao 2cm
ảo, cao 4cm
Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm
thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm
thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm
thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
f = -15 cm
f = 15 cm
f = 30 cm
f = -30 cm
Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
6 cm
12 cm
18 cm
4 cm
