Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1. Hệ thống Phụ âm(thanh mẫu) Trung Quốc bao gồm bao nhiêu phụ âm?

a)

a. 21

b)

b. 22

c)

c. 24

d)

d. 19

2.

Câu 2. Phụ âm nào sau đây bật hơi?

a)

a. zh

b)

b. ch

c)

c. sh

d)

d. r

3.

Câu 3. Thanh mẫu nào sau đây có bật hơi?

a)

a. zh

b)

b. z

c)

c. s

d)

d. c

4.

Câu 4. Nguyên âm nào sau đây đúng?

a)

a. dua

b)

b. sei

c)

c. cei

d)

d. un

5.

Câu 5. Nguyên âm nào sau đây sai?

a)

a. dun

b)

b. dui

c)

c. duai

d)

d. duo

6.

Câu 6. Đâu là nguyên âm uốn lưỡi?

a)

a. er

b)

b. es

c)

c. ei

d)

d. en

7.

Câu 7. Nhận mặt chữ Hán. Từ ngày mai là từ nào?

a)

a. 今天

b)

b. 昨天

c)

c. 后天

d)

d. 明天

8.

Câu 8: "Bạn đi đâu đấy?" Chọn câu đúng nhất?

a)

a. 你去哪儿?

b)

b. 你出去?

c)

c. 你去吗?

d)

d. 我去

9.

Câu 9. Đâu là nhóm âm đầu lưỡi trước?

a)

A. g, k, h

b)

B. z, c, s

c)

C. zh, ch, sh, r

d)

D. d, t, n, l

10.

Câu 10. Nhận mặt chữ Hán: "Cảm ơn"

a)

a. 好吗

b)

b. 你好

c)

c. 谢谢

d)

d. 不谢

11.

Câu 11: Mời vào. Tiếng Trung là:

a)

a. 请进

b)

b. 请坐

c)

c. 请喝水

d)

d. 请喝茶

12.

Câu 12: Bạn có khỏe không? Tiếng Trung là:

a)

a. 我身体很好

b)

b. 你好

c)

c. 你身体好吗?

d)

d. 我不好

13.

Câu 13. Tôi đi Thiên An Môn. Tiếng Trung là:

a)

a. 对不起

b)

b. 我去天安门

c)

c. 我回学校

d)

d. 你去哪儿?

14.

Câu 14. "Thứ 2". Tiếng trung là:

a)

星期一

b)

星期三

c)

星期二

d)

星期天

15.

Câu 15. "汉语不难"Câu nào là đúng?

a)

a. Tiếng Hán khó không?

b)

b. Tiếng Hán rất khó

c)

c. Tiếng Hán không khó

d)

d. Tiếng Hán rất dễ