wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 20 CÂU ĐẦU

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Âm mưu của Mĩ đối với Miền Nam Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

A. phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

b)

B. đưa quân đội Mĩ vào miền Nam

c)

C. biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Mĩ.

d)

D. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

2.

Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

a)

A. Phong trào tố cộng, diệt cộng năm 1959.

b)

B. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.

c)

C. Thắng lợi của phong trào nổi dậy ở Trà Bồng (Quảng Ngãi) năm 1959.

d)

D. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi năm 1960.

3.

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa

a)

đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

đánh dấu sự tan ra hoàn toàn của quân đọi Sài Gòn.

c)

đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.

4.

Người đề xướng công cuộc đổi mới của Đảng (12 – 1986) là

a)

Tổng bí thư Đảng Đỗ Mười.

b)

Tổng bí thư Đảng Nguyễn Văn Linh.

c)

Tổng bí thư Đảng Võ Văn Kiệt.

d)

Tổng bí thư Đảng Lê Khả Phiêu

5.

Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn sau Hiệp định Pari năm 1973 là ?

a)

tiếp tục gây chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

biến miền Nam thành quốc gia tự trị.

c)

chuẩn bị đánh chiếm vùng giải phóng.

d)

Phá hoại Hiệp định Pari, tiếp tục chiến tranh.

6.

Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30 – 4 – 1975 ?

a)

Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.

b)

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

c)

Quân ta nổ súng mở đầu chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.

7.

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam là

a)

chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam.

b)

chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam.

c)

chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam.

d)

chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam.

8.

So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là

a)

mở rộng chiến tranh xâm lược Campuchia

b)

mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

c)

mở rộng chiến tranh xâm lược Lào.

d)

mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

9.

Vì sao Mĩ không sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mĩ trong chiến lược chiến tranh đặc biệt ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) giống như thực dân Pháp trước đây?

a)

Do sự khác biệt về tính chất chiến tranh

b)

Do sự khác biệt phương thức tác chiến

c)

Do rút kinh nghiệm từ sự thất bại của người Pháp

d)

Do quân viễn chinh Mĩ đang phải tập trung ở chiến trường Trung Đông

10.

Khi tiến hành chiến lược chiến tranh cục bộ ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mĩ không phải đối mặt với những vấn đề nào sau đây?

a)

Sự yếu kém của quân đội Sài Gòn

b)

Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới sẽ bị lộ mặt

c)

Tiến hành chiến tranh trong thế bị động

d)

Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đang bị dàn mỏng trên thế giới

11.

Nội dung cơ bản trong bước một kế hoạch quân sự Nava năm 1953 của thực dân Pháp là

a)

chủ động tấn công chiến trường Bắc Bộ

b)

giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ.

c)

tấn công chủ yếu vào Đông Nam Bộ.

d)

bình định chiến trường chính Bắc Bộ.

12.

Điểm khác biệt căn bản về nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam vời Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là

a)

Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam.

b)

Hiệp định Pari yêu cầu các bên tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

c)

Hiệp định Pari quy định các bên trao trả tù binh, dân thường bị bắt trong chiến tranh.

d)

Hiệp định Pari yêu cầu các bên cam kết không được dính líu quân sự vào Việt Nam.

13.

Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược ?

a)

. “Chiến tranh tổng lực”.

b)

“Việt Nam hóa chiến tranh”.

c)

“Chiến tranh đơn phương”.

d)

“Chiến tranh cục bộ”.

14.

Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn hướng tấn công chủ yếu của ta trong năm 1975 là

a)

Huế.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Quảng Trị.

d)

Tây Nguyên.

15.

Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam tring việc kí Hiệp định Sơ bộ 6 – 3 – 1946 với Hiệp định Giơnevơ 21 – 7 – 1954 là gì ?

a)

Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

Không vi phạm chủ quyền dân tộc.

c)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

Đảm bảo giành thắng lợi từng bước.

16.

Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

a)

tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

tiến hành cách mạng ruộng đất.

c)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

tiến hành kháng chiến chống Pháp.

17.

Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954) đã tác động gì đến các nước ở châu Á, châu Phi và Mic Latinh ?

a)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào hòa bình.

b)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc.

c)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào dân chủ.

d)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào không liên kết.

18.

Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn, đã nhất trí

a)

đổi tên thành phố Sài Gòn – Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, quốc cac là bài tiếng quân ca.

c)

lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

19.

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 thắng lợi đã làm

a)

thất bại hoàn toàn kế hoạch Nava.

b)

Pháp rút quân về nước.

c)

bước đầu phá sản kế hoạch Nava.

d)

thất bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh.

20.

Thất bại của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam có tác động như thế nào đến chiến lược toàn cầu?

a)

Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

b)

Làm thất bại một loại hình chiến tranh thí điểm trong chiến lược toàn cầu

c)

Mở đầu thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu mới trên toàn cầu

d)

Làm phá sản chiến lược toàn cầu