Font size
WorksheetsAXIT BASE MUỐI
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Chất nào sau đây là axit?
H2SO4
NaOH
Ca(HCO3)2
HNO3
Chất nào sau đây là bazơ
HNO3
Ba(OH)2
H2SO3
Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Natri clorua
Axit clohidric
Natri hidroxit
Kali oxit
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh
CaO
H2SO4
Ba(OH)2
BaO
Tên gọi của H2SO3 là:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?
K2O, KOH, CaO
KCl, KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2., KOH, NaOH
HCl, NaOH, KOH
Axit clohidric và axit sunfurơ có CTHH lần lượt là:
HCl ; H2SO4
HCl ; H2SO3
HClO và H2SO3
HClO và H2SO4
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Câu 13. Tên gọi của NaOH
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (II) hidroxit
Natri hidrua
Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
