wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi đuôi

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

2.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

3.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

4.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

5.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

6.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

7.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

8.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

9.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

10.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

11.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

12.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

13.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

14.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

15.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

16.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

17.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

18.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

20.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

21.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

22.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

23.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

24.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

25.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

26.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

27.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

28.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

29.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

30.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

31.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

32.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

33.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

34.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

35.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

36.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may