wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ KHỐI LƯỢNG VÀ DIỆN TÍCH LỚP 5

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

5 km 4 hm = ......... hm

a)

54 hm

b)

504 hm

c)

5004 hm

d)

540 hm

2.

4 m 5 cm = ......... cm

a)

45 cm

b)

450 cm

c)

405 cm

d)

4005 cm

3.

30km + 20km − 10km = ......... hm

a)

40 hm

b)

400 hm

c)

4 hm

d)

4000 hm

4.

Chọn các đáp án đúng:

2m 3dm + 4m 2dm = ?

a)

65 dm

b)

650 dm

c)

6m 5dm

d)

6m 50dm

5.

48 dm2 = ......... cm2

a)

480 cm2

b)

48 cm2

c)

4800 cm2

d)

408 cm2

6.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

7.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

8.

65000 cm2 = ......... dm2

a)

650 dm2

b)

65 dm2

c)

6500 dm2

d)

6050 dm2

9.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

10.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2

11.

1827m = .....km....m

a)

1km 827m

b)

10km 8270m

c)

18km 27m

d)

182km 7m

12.

14\frac{1}{4} kg =...........................g
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

25

b)

250

c)

40

13.

4008g = ...kg ... g

a)

40kg 8g

b)

4kg 8g

c)

400kg 8g

d)

4kg 800g

14.

Phép đổi nào chưa đúng:

a)

3 tạ 23kg = 3 23100\frac{23}{100}  tạ

b)

5m 5cm = 5 5100\frac{5}{100} m

c)

2km 15m = 2 15100\frac{15}{100} km 

15.

702m = .............km........m

a)

0km 702m

b)

7km 2m

c)

70km 2m

d)

702km 0m

16.

8047kg = (a)   tấn

17.

15cm =.............mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150

b)

1500

c)

15 000

18.

1m2 = ................ dm2

a)

100

b)

0,1

c)

10

d)

0,01

19.

200 dm2 = .................. m2

a)

0,2

b)

200

c)

2

d)

20

20.

4m2 = ................ cm2

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

21.

0,2 dam2 = ..................m2

a)

20

b)

200

c)

2

d)

0,02

22.

51 km2= ..................ha

a)

510

b)

5 100

c)

510 000

d)

501

23.

5m3 = ..................cm3

a)

500

b)

5 000

c)

500 000

d)

5 000 000

24.

2 dm3= .............l (lít)

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

25.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

26.

2 tấn 3 tạ = ...... tạ?

a)

23

b)

203

c)

2003

d)

2030

27.

280000m = ... km?

a)

28

b)

280

c)

2800

d)

28000

28.

100hm = .... m?

a)

10

b)

1000

c)

10000

d)

100000

29.

3070m= ... km ... m?

a)

30km 70m

b)

3km 7m

c)

30km 7m

d)

3km 70m

30.

Một quả cam nặng 250g. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Hỏi quả dưa hấu nặng hơn quả cam bao nhiêu gam?

a)

1650g

b)

1560g

c)

1700g

d)

1750g

31.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 300m. Quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà Nam đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài bao nhiêu mét?

a)

304m

b)

340m

c)

1200m

d)

1500m

32.

Một quả cam nặng 250g. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Hỏi quả dưa hấu nặng hơn quả cam bao nhiêu gam?

a)

1650g

b)

1560g

c)

1700g

d)

1750g

33.

Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 5m là?

a)

70m2

b)

80m

c)

70m

d)

80m2

34.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 38hg 50g ...... 38hg 60g

a)

<

b)

>

c)

=

35.

Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 1 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 200kg dưa chuột. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được 400kg dưa chuột. Hỏi thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam dưa chuột?

a)

800kg

b)

600kg

c)

400kg

d)

300kg

36.

6 tấn 8 yến = ... kg?

a)

68

b)

608

c)

6080

d)

60800

37.

1hm2 3dam2 = .... dam2?

a)

103dam2

b)

130dam2

c)

1003dam2

d)

1030dam2

38.

2m2 13cm2 = ... cm2?

a)

2013cm2

b)

20013cm2

c)

213cm2

d)

200013cm2

39.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

3 dam2 15 m2 = ........... m2

a)

350

b)

1500

c)

31 500

d)

315

40.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

12 hm2 5 dam2 = ........... dam2

a)

1250

b)

125

c)

1205

d)

1/25

41.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

27 m2 = ........... dam2

a)

270

b)

27

c)

27/100

d)

2700

42.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

15 dam2 = ........... hm2

a)

1500

b)

15/1000

c)

150

d)

15/100

43.

2 dm2 7 cm2 ............ 207 cm2

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

2 dam2 = ........... m2

a)

20

b)

2000

c)

200

d)

20 000

45.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

46.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

47.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

48.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

49.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

50.

Cho tứ giác ABCD có đường chéo AC vuông góc với BD, diện tích của ABCD là 56 cm2; BD = 7 cm. Độ dài đường chéo AC là:

a)

7 cm

b)

14 cm            

c)

8 cm

d)

16 cm

51.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

52.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

53.

Số đo diện tích của mảnh đất hình thang dưới đây là:

a)

114km2

b)

1140km2

c)

570km2

d)

57km2

54.

Một hình thang có diện tích là 24 cm2cm^2  , chiều cao là 4cm. Biết đáy lớn hơn đáy bé 2cm. Vậy đáy lớn của hình thang đó dài: (a)  

55.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

56.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

57.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

58.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

59.

Hình tròn có đường kính 25 m . Tính diện tích hình tròn đó .

(a)  

60.

Hình tam gisc MNP có 3 cạnh đều là 7 cm . Tính chu vi hình tam giác.

a)

21 cm

b)

25 cm

61.

Hình tròn có chu là 53,38 m. Tính diện tích hình tròn đó .

(a)  

62.

Hình tròn có bán kính 8 m . Tính chu vi hình tròn

a)

200,96 m

b)

200,86m

63.

Tính diện tích hình thang biết tổng độ dài hai đáy là 275 m, chiều cao bằng 20% tổng hai đáy.

a)

3781,25 m2

b)

30250 m2

c)

7562,5 m2

d)

15125 m2

64.

Tính diện tích hình thang biết đáy lớn 18 m, đáy nhỏ 24 m, chiều cao 35 m.

a)

1470 m2

b)

735 m2

c)

15120 m2

d)

1254 m2

65.

Tính diện tích hình thang biết tổng độ dài hai đáy là 275 m, chiều cao bằng 20% tổng hai đáy.

a)

3781,25 m2

b)

30250 m2

c)

7562,5 m2

d)

15125 m2

66.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

67.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

68.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

69.

Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là

a)

15000 cm

b)

15000 cm2

c)

7500 cm2

d)

13000 cm2

70.

Từ một khu đất có diện tích 1280m2 người ta đào một cái hồ hình bán nguyệt (nửa hình tròn) có bán kính 12m nằm ở bên trong khu đất đó. Hỏi diện tích phần đất còn lại của khu đất là bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Diện tích phần đất còn lại của khu đất là: .............m2.

a)

1053,98

b)

1053

c)

1035,92

d)

1053,92