wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương IV

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hệ gồm hai vật có động lượng là p1 = 6 kg.m/s và p2 = 8 kg.m/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kg.m/s nếu:

a)

A. Pi và P2 cùng phương, ngược chiều.

b)

B. P1 và P2 cùng phương, cùng chiều.

c)

C. Pi và Pz hợp với nhau góc 30°.

d)

C. Pi và Pz hợp với nhau góc 30°.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

   

   

b)

  B. các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

  D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

3.

Động lượng được tính bằng

a)

A. N.s2.

b)

B. N.m/s

c)

C. N.s.

d)

D. kg.N

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

5.

Động lượng của ô tô không thay đổi khi ô tô

a)

A. Tăng tốc.

b)

B. Giảm tốc.

c)

C. Chuyển động tròn đều.

d)

D. Chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát. 

6.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

A. Vật chuyển động tròn đều.

b)

B. Vật được ném ngang.

c)

C. Vật đang rơi tự do.

d)

D. Vật chuyển động thẳng đều.

7.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F→ . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là?

a)

A. p→=F→m.

b)

B. p→=F→t.

c)

p→=F→m.

d)

D. p→=F→t.

8.

Hệ gồm hai vật có động lượng là p1 = 6 kg.m/s và p2 = 8 kg.m/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kg.m/s nếu:

a)

A. p1→p2→ cùng phương, ngược chiều.

b)

B. p1→p2→ cùng phương, cùng chiều.

c)

C. p1→p2→ hợp với nhau góc 30o.

d)

D. p1→p2→ vuông góc với nhau.

9.
a)

A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh. 

b)

B. Viên đạn đang bay.

c)

C. Búa máy đang rơi. 

d)

D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

10.

Vật nào sau đây có khả năng sinh công?

a)

A. Viên phấn đặt trên bàn 

b)

B. Chiếc bút đang rơi 

c)

C. Nước trong cốc đặt trên bàn 

d)

D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất

11.
a)

A. lực vuông góc với gia tốc của vật.

b)

B. lực ngược chiều với gia tốc của vật. 

c)

C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α. 

d)

D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

12.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều thực hiện công khi

a)

A. lực vuông góc với gia tốc của vật.

b)

B. lực có phương vuông góc với vận tốc của vật.

c)

C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α=900

d)

D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật. 

13.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

A. N.m/s. 

b)

B. W.

c)

C. J.s

d)

D. HP.

14.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất? 

a)

A. N 

b)

B. W 

c)

C. J.s 

d)

D. J

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1. 

c)

C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó

b)

B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

C. Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

d)

D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh 

17.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì?

a)

A. Động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. Động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. Động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. Động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

18.

Động năng  của một vật là năng lượng vật có được 

a)

A. Khi chuyển động.

b)

B. Do hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

C. Khi vật ở một độ cao xác định so với mặt đất...

d)

D. Khi gia tốc của vật bằng 0.

19.

Tìm câu sai.

a)

A. Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công

c)

C. Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng.

d)

D. Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì.

20.

Động năng Wđ của một vật có khối lượng m đang di chuyển với vận tốc v được xác định bằng công thức

a)

A. Wd=mv/2

b)

B. Wd=mv2/2.

c)

C. Wd=m2v/2

d)

D. Wd=mv2

21.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi?

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động tròn đều.

c)

C. Chuyển động cong đều

d)

D. Chuyển động biến đổi đều.

22.

Động năng không được tính bằng

a)

A. J

b)

B. W.s.

c)

C. kg.m2/s2

d)

D. N.m2/s2

23.

Có hai vật m1 và m2 cùng khối lượng 2m, chuyển động thẳng đều cùng chiều, vận tốc m1 so với m2 có độ lớn bằng v, vận tốc cảu m2 so với người quan sát đứng yên trên mặt đất cũng có độ lớn bằng v. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Động năng của m1 trong hệ quy chiều gắn với m2 là mv2.

b)

B. Động năng của m2 trong hệ quy chiều gắn với người quan sát là mv2.

c)

C. Động năng của m1 trong hệ quy chiều gắn với người quan sát là 2mv2

d)

D. Động năng của m1 trong hệ quy chiều gắn với người quan sát là 4mv2

24.

Động năng của vật không đổi khi

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

C. Chuyển động nhanh dần đều.

d)

D. Rơi tự do.

25.

Một chiếc xe khối lượng m có một động cơ P. Thời gian ngắn nhất để xe tăng tốc từ đứng yên đến vận tốc v bằng?

a)

A. mv/P

b)

B. P/mv

c)

C. mv2/2P

d)

D. mP/mv2

26.

Vật A và vật B có cùng khối lượng m, bay cùng vận tốc v. Biết vật A bay theo phương ngang, vật B bay theo phương thẳng đứng. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Động năng của vật A lớn hơn động năng của vật B.

b)

B. Động năng của vật B lớn hơn động năng của vật A.

c)

C. Hai vật có động năng bằng nhau.

d)

D. Động lượng của vật B lớn hơn động lượng của vật A.

27.

Biểu thức nào sau đây xác định thế năng hấp dẫn của một vật có khối lượng m, ở độ cao h so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất

a)

A. Wt=mg/h

b)

B. Wt=mgh

c)

C. Wt=kgh

d)

D. Wt=hg/m 

28.

Chọn phương án sai. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc ban đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì:

a)

A. Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

B. Thời gian rơi bằng nhau

c)

C. Công của trọng lực bằng nhau

d)

D. Gia tốc rơi bằng nhau 

29.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm. 

30.

Một con lắc đơn dao động xung quanh vị trí cân bằng B. Chọn mốc thế năng tại B. Khi con lắc di chuyển từ A đến C thì

a)

A. Thế năng tăng 

b)

B. Thế năng giảm

c)

C. Thế năng giảm rồi tăng

d)

D. Thế năng tăng rồi giảm

31.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x. Thế năng đàn hồi của lò xo được tính bằng biểu thức

a)

A. Wt=1/2kx2

b)

B. Wt=1/2k2x

c)

C. Wt=1/2kx

d)

D. Wt=1/2k2x2

32.

Thế năng đàn hồi là đại lượng: 

a)

A. Vô hướng, luôn dương hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không. 

c)

C. Véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng không. 

d)

D. Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. 

33.

Một vật khối lượng m gắn vào một đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén một đoạn Δl (Δl<0)Δl (Δl<0), chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng thì thế năng đàn hồi có biểu thức là

a)

A. 1/2k(Δl)2

b)

B. 1/2k.Δl

c)

C. −1/2k.Δl

d)

D. −1/2k(Δl)2

34.

Thế năng của một lò xo khi nó bị dãn một khoảng x là Wt=kx2, với k là hằng số. Lực đàn hồi khi đó bằng

a)

A. kx

b)

B. kx√2

c)

C. kx/2

d)

D. 2kx

35.

Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào:

a)

A. Độ cứng của lò xo 

b)

B. Độ biến dạng của lò xo 

c)

C. Mốc thế năng 

d)

D. Chiều biến dạng của lò xo

36.

Một viên đạn được bắn từ mặt đất lên cao hợp với phương ngang góc αα, vận tốc đầu →v0v0→. Bỏ qua lực cản môi trường. Đại lượng không đổi khi viên đạn đang bay là

a)

A. thế năng

b)

B. động năng

c)

C. động lượng

d)

D. gia tốc

37.

Cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn đúng

b)

Luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

Có thể dương hoặc bằng không.

d)

Luôn luôn khác không.

38.

: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

B. Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

D. Động năng và thế năng đều không đổi 

39.

Cơ năng của một vật bằng

a)

A. tổng thế năng và động lượng của vật 

b)

B. tổng động lượng và động năng của vật 

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật 

d)

D. Cả A, B, C đều sai 

40.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang?

a)

A. Thế năng. 

b)

B. Động năng

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Động lượng. 

41.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

A. Động lượng.

b)

B. Động năng. 

c)

C. Thế năng. 

d)

D. Cơ năng.

42.

Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng

a)

A. động năng đạt giá trị cực đại.

b)

B. thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

C. cơ năng bằng không.

d)

D. thế năng bằng động năng.

43.

Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát

a)

A. cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng.

b)

B. độ biến thiên động năng bằng công của lực ma sát.

c)

C. độ giảm thế năng bằng công của trọng lực.

d)

D. độ giảm thế năng bằng độ tăng động năng.