wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên thành phố lớp 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

4.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

5.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

6.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

7.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

8.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

9.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

bạc

b)

tiền

c)

vàng

d)

tâm

10.

Đa sầu …… cảm

a)

ốm

b)

đa

c)

bi

d)

cúm

11.

Đất khách …. người

a)

quê

b)

nhà

c)

hai

d)

một

12.

Đầu bạc, răng …..

a)

trắng

b)

rụng

c)

long

d)

chắc

13.

Đồng …… cộng khổ

a)

bằng

b)

ruộng

c)

thêm

d)

cam

14.

Đá thúng đụng …..

a)

nia

b)

nhau

c)

bể

d)

nồi

15.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

(Về ngôi nhà đang xây, Đồng Xuân Lan)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Lặp từ

d)

Nhân hóa và so sánh

16.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Chang trại

b)

Nung ninh

c)

Ríu rít

d)

Trăm chỉ

17.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:

“Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.”

a)

Cày đồng - ban trưa

b)

Mồ hôi - thánh thót

c)

Mưa - ruộng cày

d)

Mồ hôi - mưa

18.

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ:

“Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy.”

(“Hạt gạo làng ta”, Trần Đăng Khoa, SGK TV5, Tập 1, tr.139)

a)

Ngoi, lên

b)

Xuống, ngoi

c)

Cua, cấy

d)

Lên, xuống

19.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Lễ nghĩa

b)

lễ phép

c)

lễ vật

d)

lễ độ

20.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

21.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

22.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

23.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

24.

Đâu là tên một món bún nổi tiếng của Hà Nội?

a)

Tam giác

b)

Vuông

c)

Tròn

d)

Thang

25.

Đâu không phải là một bộ phận trên cơ thể người?

a)

Hàm ếch

b)

Xương cụt

c)

Mắt cá

d)

Mũi Né