wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi dau truong toan hoc 9

Total questions: 245

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

2.

14,4 . 90=?\sqrt{14,4\ .\ 90}=?

a)

3,6

b)

36

c)

0,36

d)

360

3.

810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

4.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

2021+2022=2021+2022\sqrt{2021+2022}=\sqrt{2021}+\sqrt{2022}

b)

2021.2022=2021.2022\sqrt{2021.2022}=\sqrt{2021}.\sqrt{2022}

c)

2021.2022=20212022\sqrt{2021.2022}=\frac{\sqrt{2021}}{\sqrt{2022}}

d)

2021.2022=2021.20222021.2022=\sqrt{2021.2022}

6.

Kết quả của phép tính  2,5.14,4\sqrt{2,5}.\sqrt{14,4}   là?

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

7.

1,3.52.10=?\sqrt{1,3}.\sqrt{52}.\sqrt{10}=?  

a)

25,92

b)

52

c)

13

d)

26

8.

(5)2=?\left(\sqrt{5}\right)^2=?  

a)

25

b)

10

c)

5

d)

2,5

9.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

10.

Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  

a)

8ab-8ab  

b)

8a.b8\left|a\right|.-\left|b\right|  

c)

8ab8ab  

d)

8a2b28a^2b^2  

11.

32x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>32x>\frac{3}{2}  

b)

x<32x<\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

12.

Kết quả của tính 16,9.250\sqrt[]{16,9.250}  

a)

0,65

b)

6,5

c)

65

d)

650

13.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

513\frac{5}{13}  

b)

1513\frac{15}{13}  

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

1514\frac{15}{14}  

14.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

15.

Cho a và b là số không âm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=a\sqrt{b}

b)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}

c)

ab=ab\sqrt{ab}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=ab

16.

Rút gọn Q=(a2)29(a<2)Q=\sqrt{\frac{\left(a-2\right)^2}{9}}\left(a<2\right)  

a)

Q=a22Q=\frac{a-2}{2}  

b)

Q=a+23Q=\frac{a+2}{3}  

c)

Q=2a3Q=\frac{2-a}{3}  

d)

Q=2a9Q=\frac{2-a}{9}  

17.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

a2b\frac{a^2}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  

c)

a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

18.

Tìm x biết x2=5\sqrt[]{x^2}=5  

a)

x=5x=5  

b)

x=5x=-5  

c)

x=±5x=\pm5  

d)

x=25x=25  

19.

Tìm x biết 9x2=12\sqrt[]{9x^2}=\left|-12\right|  

a)

x=±16x=\pm16  

b)

x=±4x=\pm4  

c)

x=±43x=\pm\frac{4}{3}  

d)

x=±2x=\pm2  

20.

Tính: 94552=?\frac{\sqrt{9-4\sqrt{5}}}{\sqrt{5}-2}=?  

a)

11  

b)

1-1  

c)

2+52+\sqrt{5}  

d)

252-\sqrt{5}  

21.

Kết quả của phép tính (5)2.72\sqrt{\left(-5\right)^2.7^2}  =?

a)

35

b)

-35

c)

35235^2  

d)

352-35^2  

22.

Kết quả của phép tính 1,21.900\sqrt{1,21.900}  =?

a)

33

b)

3,3

c)

3,6

d)

36

23.

Kết quả của phép tính A2=?\sqrt{A^2}=?  

a)

|A|

b)

A

c)

-A

d)

A2A^2  

24.

 Kết quả của phép tính 22.34\sqrt{2^2.3^4} =?

a)

18

b)

-18 hoặc 18

c)

324

d)

12

25.

Kết quả của phép tính 7.63=?\sqrt{7}.\sqrt{63}=?  

a)

21

b)

27

c)

28

d)

24

26.

Kết quả của phép tính 2,5.20.2=?\sqrt{2,5}.\sqrt{20}.\sqrt{2}=?  

a)

50\sqrt{50}  

b)

10

c)

2 5\sqrt{5}  

d)

5 2\sqrt{2}  

27.

Điều kiện xác định của căn thức 4a+2\sqrt{-4a+2}  là

a)

a \ge  2

b)

a <12<\frac{1}{2}  

c)

a>12a>\frac{-1}{2}  

d)

a12a\le\frac{-1}{2}  

28.

Kết quả của phép tính (16)2=?\sqrt{\left(-16\right)^2}=?  

a)

1616  

b)

16 hoặc -16

c)

4

d)

4 hoặc -4

29.

Kết quả cẩu phép tính  132122=\sqrt{13^2-12^2}=  

a)

5

b)

-25

c)

125

d)

25

30.

Rút gọn biểu thức A= (23)(2+3)\left(2-\sqrt{3}\right)\left(2+\sqrt{3}\right)  

4 lines
31.

810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

32.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

33.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

34.

  63y37y=?\frac{\sqrt{63y^3}}{\sqrt{7y}}=?  với y > 0

a)

y^2

b)

9y

c)

3y^2

d)

3y

35.

Biết 2x=4\sqrt{2x}=4 , giá trị của x bằng 

a)

2

b)

8

c)

8 hoặc -8

d)

1

36.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Với A,B \ge  0 thì  AB=A.B\sqrt{A}\cdot\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  

b)

A.B=A.B\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  với A,B là các số không âm

c)

Với số a bất kì, ta có a2=a\sqrt{a^2}=a  

d)

(5)2=±5\sqrt{\left(-5\right)^2}=\pm5  

37.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

38.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

39.

Tính: 94525=?\frac{\sqrt{9-4\sqrt{5}}}{2-\sqrt{5}}=?  

a)

11  

b)

1-1  

c)

2+52+\sqrt{5}  

d)

252-\sqrt{5}  

40.

81169=?\sqrt{\frac{81}{169}}=?  

a)

913\frac{9}{13}  

b)

9169\frac{9}{169}  

c)

313\frac{3}{\sqrt{13}}  

d)

139\frac{13}{9}  

41.

10.0,4=...\sqrt{10}.\sqrt{0,4}=...  

a)

2

b)

0,4

c)

0,2

d)

4

42.

100.4=...\sqrt{100}.\sqrt{4}=...  

a)

20

b)

4

c)

2

d)

40

43.

1000.0,004=...\sqrt{1000}.\sqrt{0,004}=...  

a)

2

b)

4

c)

0,2

d)

0,02

44.

40.90=...\sqrt{40.90}=...  

a)

60

b)

40

c)

90

d)

36

45.

0,4.0,9.100=...\sqrt{0,4.0,9.100}=...  

a)

6

b)

4

c)

9

d)

3

46.

20,4.0,9.100=...2\sqrt{0,4.0,9.100}=...  

a)

12

b)

6

c)

9

d)

3

47.

0,09.1002=...\sqrt{0,09.100}-2=...  

a)

1

b)

6

c)

9

d)

3

48.

4a2=?\sqrt{4a^2}=?  (Với a \ge  0)

a)

2a2a  

b)

4a4a  

c)

2a-2a  

d)

2a2-2a^2  

49.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

50.

2b2=? (b0)2\sqrt{b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

4b4b  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

51.

2b2b=? (b0)2\sqrt{b^2}-b=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

bb  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

52.

2b21=? (b0)2\sqrt{b^2}-1=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b12b-1  

b)

bb  

c)

b21b^2-1  

d)

2b-2b  

53.

a4=? \sqrt{a^4}=?\  

a)

aa  

b)

a2a^2  

c)

a4a^4  

d)

2a2a  

54.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

55.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

56.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

57.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

58.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

59.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

60.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

61.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

62.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

63.

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức 23-2\sqrt{3}  ta được kết quả là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6-\sqrt{6}  

c)

12\sqrt{12}  

d)

12-\sqrt{12}  

64.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

65.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

66.

Giá trị của biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với   y>0y>0  khi rút gọn là:

a)

x2y-x^2y  

b)

x2yx^2y  

c)

xy2-xy^2  

d)

xy2xy^2  

67.

Nghiệm của phương trình 3x2108=0\sqrt{3}x^2-\sqrt{108}=0  là:

a)

6\sqrt{6}  

b)

5\sqrt{5}  

c)

±5\pm\sqrt{5}  

d)

±6\pm\sqrt{6}  

68.

Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức 149276245723842\sqrt{\frac{149^2-76^2}{457^2-384^2}}  

a)

1329\frac{13}{29}  

b)

1327\frac{13}{27}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

1529\frac{15}{29}  

69.

 Tìm x, biết 4x2+4x+1=5\sqrt{4x^2+4x+1}=5

a)

x=2x=2  hoặc   x=3x=-3  

b)

x=2x=-2  hoặc    x=3x=3  

c)

x=1x=1  hoặc   x=4x=-4  

d)

x=4x=4   hoặc   x=1x=-1  

70.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

71.

Tıˊnh: 16.25 +196:49 Tính:\ \sqrt{16}.\sqrt{25}\ +\sqrt{196}:\sqrt{49}\  

a)

12

b)

32

c)

22

d)

27

72.

Tıˊnh: 5.20  Tính:\ \sqrt{5}.\sqrt{20}\ \

a)

12

b)

32

c)

10

d)

27

73.

Tıˊnh: 25.1,44.81Tính:\ \sqrt{25.1,44.81}

a)

12

b)

34

c)

54

d)

17

74.

Tıˊnh: 0,09.64Tính:\ \sqrt{0,09.64}

a)

7,2

b)

3,4

c)

2,4

d)

17

75.

Tıˊnh: 132122Tính:\ \sqrt{13^2-12^2}

a)

15

b)

25

c)

5

d)

10

76.

Tıˊnh: 2581+169Tính:\ \sqrt{\frac{25}{81}}+\sqrt{\frac{16}{9}}

a)

15

b)

3

c)

179\frac{17}{9}  

d)

73\frac{7}{3}  

77.

Tıˊnh: 805Tính:\ \frac{\sqrt{80}}{\sqrt{5}}

a)

8

b)

16

c)

44  

d)

73\frac{7}{3}  

78.

Tıˊnh: 498:318Tính:\ \sqrt{\frac{49}{8}}:\sqrt{3\frac{1}{8}}

a)

8

b)

16

c)

44  

d)

75\frac{7}{5}  

79.

Tıˊnh: 289225Tính:\ \sqrt{\frac{289}{225}}

a)

15

b)

7

c)

75\frac{7}{5}  

d)

1715\frac{17}{15}  

80.

Ruˊt gn: 2a3.3a8vi a0Rút\ gọn:\ \sqrt{\frac{2a}{3}}.\sqrt{\frac{3a}{8}}với\ a\ge0

a)

a7\frac{-a}{7}  

b)

a2\frac{-a}{2}  

c)

a4\frac{a}{4}  

d)

a2\frac{a}{2}  

81.

So saˊnh 4 vaˋ 23So\ sánh\ 4\ và\ 2\sqrt{3}

a)

4234\ge2\sqrt{3}

b)

4=234=2\sqrt{3}

c)

4<234<2\sqrt{3}

d)

4>234>2\sqrt{3}  

82.

Tıˋm x, bie^ˊt: 16x=8Tìm\ x,\ biết:\ \sqrt{16x}=8

a)

14

b)

2

c)

12\frac{1}{2}

d)

44\frac{4}{4}

83.

Gii phương trıˋnh:2.x32=0Giải\ phương\ trình:\sqrt{2}.x-\sqrt{32}=0

a)

4

b)

2

c)

6

d)

16

84.

Tıˊnh 12500500Tính\ \frac{\sqrt{12500}}{\sqrt{500}}

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

85.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất với a, b là các hệ số cho trước?

a)

y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right)

b)

y=ax+b(a0)y=\frac{a}{x}+b\left(a\ne0\right)

c)

y=ax(x+b)(a0)y=ax\left(x+b\right)\left(a\ne0\right)

d)

y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right)

86.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y = 2

b)

x = 6

c)

y = 6x + 5

d)

y = 7x

87.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=5x+434y=\frac{5}{x+4}-\frac{3}{4}

b)

y=32x+x2y=3-2x+x^2

c)

y=52(x+5)y=\frac{5}{2}\left(\sqrt{x}+5\right)

d)

y=10x+79y=\frac{10x+7}{9}

88.
a)

đồng biến

b)

nghịch biến

89.

a)

đồng biến

b)

nghịch biến

90.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

a)

y=12x3y=\frac{1}{2}x-3  

b)

y=12x3y=\frac{1}{2x}-3  

c)

y=xy=x  

d)

y=x3y=-x-3  

91.

Cho hàm số y=x+4y=x+4

a)

Đồ thị là đường cong Parabol.

b)

Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.

c)

Hàm số nghịch biến trên tập xác định

d)

Hàm số đồng biến trên tập xác định.

92.

Cho hàm số   y=x2+3.y=-\frac{x}{2}+3.  Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

b)

Hàm số đồng biến trên tập xác định.

c)

Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

Đồ thị của hàm số là đường cong Parabol.

93.

Đồ thị của hàm số y=0x2y=0x-2   là:

a)

Đường thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.

94.

Cho hàm số y=3x5y=3x-5  có đồ thị là đường thẳng d.d.  Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường thẳng song song với d ?d\ ?  

a)

y=53x.y=5-3x.  

b)

y=3x.y=3x.  

c)

y=3x.y=-3x.  

d)

y=x35.y=\frac{x}{3}-5.  

95.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

96.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=\sqrt{x}+1

b)

y=1xy=1-x

c)

y=x+1xy=x+\frac{1}{x}

d)

y=2x2+1y=2x^2+1

97.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

98.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

99.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

100.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

101.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

102.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

103.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

104.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

105.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

106.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=4+xy=-4+x  

107.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=2m=-2  

b)

m2m\ne-2  

c)

m2m\ne2  

d)

m=2m=2  

108.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d): y=2mx+1  (m0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

109.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d): y=mx+2  (m0)\left(d\right):\ y=mx+2\ \ \left(m\ne0\right)   (d): y=(m22)x+m (m±2)\left(d'\right):\ y=\left(m^2-2\right)x+m\ \left(m\ne\pm\sqrt{2}\right)  song song với nhau là

a)

m=2, m=1m=2,\ m=-1  

b)

m=0m=0  

c)

m=2m=2  

d)

m=1m=-1  

110.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d): y=mx+2  (m0)\left(d\right):\ y=mx+2\ \ \left(m\ne0\right)   (d): y=(m22)x+m (m±2)\left(d'\right):\ y=\left(m^2-2\right)x+m\ \left(m\ne\pm\sqrt{2}\right)  trùng nhau là

a)

m=2, m=1m=2,\ m=-1  

b)

m=0m=0  

c)

m=2m=2  

d)

m=1m=-1  

111.

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d): y=x1; (d): y=2x+3\left(d\right):\ y=x-1;\ \left(d'\right):\ y=2x+3  là

a)

(4; 5)\left(-4;\ 5\right)  

b)

(4; 5)\left(-4;\ -5\right)  

c)

(4; 3)\left(4;\ 3\right)  

d)

(2; 1)\left(2;\ 1\right)  

112.

Đồ thị hàm số nào sau đây tạo với trục hoành góc nhọn?

a)

y=2xy=-2x

b)

y=(57)x+2y=\left(\sqrt{5}-\sqrt{7}\right)x+2

c)

y=(47)x5y=\left(4-\sqrt{7}\right)x-5

d)

y=6xy=6-x

113.

Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=(3m1)x+4y=\left(3m-1\right)x+4  tạo với trục Ox một góc tù là


a)

m<13m<\frac{1}{3}  

b)

m>13m>\frac{1}{3}  

c)

m>13m>-\frac{1}{3}  

d)

m<13m<-\frac{1}{3}  

114.

Cho hàm số bậc nhất  y=3x5y=3x-5  . Chọn khẳng định đúng?


a)

Hàm số nghịch biến trên R

b)

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa đ

c)

Đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc nhọn

d)

Đồ thị hàm số có tung độ gốc bằng 5

115.

Hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=2x+3y=2x+3  

b)

y=x2+3y=x^2+3  

c)

y=3y=-3  

d)

y=0x+3y=0x+3  

116.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

a)

y=32xy=3-2x  

b)

y=0,5xy=-0,5x  

c)

y=3x2+1y=3x^2+1  

d)

y=3+xy=-3+x  

117.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?

a)

y=32xy=3-2x  

b)

y=0,5x1y=0,5x-1  

c)

y=3x2+1y=3x^2+1  

d)

y=3+xy=-3+x  

118.

Đồ thị hàm số y=x+1y=x+1  đi qua điểm nào?

a)

A (1; -1)

b)

B (0; -1)

c)

C (-1; 0)

d)

D (2; 1)

119.

Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=3xy=3x  

b)

y=xy=x  

c)

y=2x+3y=2x+3  

d)

y=2x+1y=2x+1  

120.

Hàm số y=2x1y=2x-1  có tung độ gốc là:

a)

2

b)

-1

c)

0

d)

1

121.

Hàm số y=32xy=3-2x  có hệ số góc là:

a)

3

b)

2

c)

-2

d)

1

122.

Cho hàm số y=2x5 (d)y=2x-5\ \left(d\right)  và y=mx+3 (d)y=mx+3\ \left(d'\right)  . Giá trị của m để (d) //(d') là:

a)

m=2

b)

m=-2

c)

m tùy ý

d)

m=-5

123.

Cho hàm số y=3x (d)y=3-x\ \left(d\right)  và y=(m1)x+k (d)y=\left(m-1\right)x+k\ \left(d'\right)  > Giá trị m để(d) cắt (d') là:

a)

m3m\ne3  

b)

m4m\ne4  

c)

m0m\ne0  

d)

m1m\ne-1  

124.

Đồ thị hàm số y=2x+3y=-2x+3  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

a)

3

b)

2-2  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

125.

Câu 1. Tìm mm    để hàm số   y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3  đồng biến trên R

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}   

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

126.

Tìm m để hàm số y=m+2x(2m+1)y=m+2-x\left(2m+1\right)  đồng biến trên RR  

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m>12m>-\frac{1}{2}  

d)

m<12m<-\frac{1}{2}  

127.

Câu 3: Tìm mm  để hàm số y=(m2+1)x+2my=-\left(m^2+1\right)x+2m  nghịch biến trên R

a)

A. m>1m>1  

b)

B. Với mọi mm  

c)

C. m<1m<-1  

d)

D. m>1m>-1  

128.

Đường thẳng nào song song với đường thẳng y=2xy=\sqrt[]{2}x  

a)

A. y=12xy=1-\sqrt[]{2}x  

b)

B. y=12x3y=\frac{1}{\sqrt[]{2}}x-3  

c)

C. y+2x=2y+\sqrt[]{2}x=2  

d)

D. y22x=5y-\frac{2}{\sqrt[]{2}}x=5  

129.

Câu 6: Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng y=2x+3y=2x+3  

a)

A. y=2x1A.\ y=2x-1  

b)

B. y+12x=5B.\ y+\frac{1}{2}x=5  

c)

C. y=12x+5C.\ y=\frac{1}{2}x+5  

d)

D. y=2x3D.\ y=-2x-3  

130.

Câu 7: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x-2  

a)

A. M(3,5)A.\ M\left(3,5\right)  

b)

B. M(2,4)B.\ M\left(2,-4\right)  

c)

C. M(2,4)C.\ M\left(-2,4\right)  

d)

D. M(2,4)D.\ M\left(2,4\right)  

131.

Câu 8: Đồ thị bên là của hàm số nào?

a)

A. y=x+1A.\ y=x+1  

b)

B. y=x+2B.\ y=-x+2  

c)

C. y=2x+1C.\ y=2x+1  

d)

D. y=x+1D.\ y=-x+1  

132.

Câu 9: Đồ thị hàm số y=ax+by=ax+b  có đồ thị hình bên. Tìm a, b?

a)

A. a=2, b=3A.\ a=-2,\ b=3  

b)

B. a=32, b=2B.\ a=-\frac{3}{2},\ b=2  

c)

C. a=3, b=3C.\ a=-3,\ b=3  

d)

a=32, b=3a=\frac{3}{2},\ b=3  

133.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

A. y=x+1A.\ y=\left|x\right|+1  

b)

B. y=2x+1B.\ y=2\left|x\right|+1  

c)

C. y=2x+1C.\ y=\left|2x+1\right|  

d)

D. y=x+1D.\ y=\left|x+1\right|  

134.

Câu 5: Tìm m để đường thẳng y=3x+1y=3x+1   song song với đường thẳng y=(m21)x+m1y=\left(m^2-1\right)x+m-1  

a)

m=±2m=\pm2   

b)

B. m=2B.\ m=2  

c)

C. m=2m=-2  

d)

D. m=0m=0  

135.

Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

b + c = 2a.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

cosB+cosC=2cosA\cos B+\cos C=2\cos A

b)

sinB+sinC=2sinA\sin B+\sin C=2\sin A

c)

sinB+sinC=12sinA\sin B+\sin C=\frac{1}{2}\sin A

d)

sinB+cosC=2sinA\sin B+\cos C=2\sin A

136.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

137.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

138.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

139.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

140.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

141.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

142.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

143.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

144.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

145.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

146.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

147.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

148.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

149.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

150.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

151.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

152.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

153.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

154.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

155.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=BH.BCAH^2=BH.BC

c)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC

d)

AH2=BH2+AB2AH^2=BH^2+AB^2

156.

Cho tam giác MNQ vuông tại M, đường cao MK. Khi đó hệ thức nào đúng?

a)

MQ2=QK.QNMQ^2=QK.QN

b)

MQ2=KN.KQMQ^2=KN.KQ

c)

MN.NQ=MK.MQMN.NQ=MK.MQ

d)

1MK2=1MN2+1MQ2\frac{1}{MK^2}=\frac{1}{MN^2}+\frac{1}{MQ^2}

157.

Tam giác MNP vuông tại M có MN=6cm, MP=8cm, đường cao MQ. Độ dài đoạn thẳng NQ bằng:

a)

53\frac{5}{3} cm

b)

0,6 cm

c)

3,6 cm

d)

4,8 cm

158.

Tìm x, y trong hình vẽ trên.

a)

x=9,6 và y=5,4

b)

x=1,2 và y=13,8

c)

x=5 và y=10

d)

x=5,4 và y=9,6

159.

Tam giác MNQ vuông tại Q có đường cao QH và HM=1cm, HN=3cm. Độ dài cạnh QM bằng:

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

3\sqrt{3} cm

d)

2\sqrt{2} cm

160.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

b)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

c)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC

161.

Cho tam ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

b2=b.cb^2=b'.c  

b)

1h2=1a2+1b2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{a^2}+\frac{1}{b^2}  

c)

a.h=b.ca.h=b'.c'  

d)

h2=b.ch^2=b'.c'  

162.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

b)

AC2=CH.BCAC^2=CH.BC

c)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

d)

AH2=AB2+AC2AB2.AC2AH^2=\frac{AB^2+AC^2}{AB^2.AC^2}

163.

Tính x,y trong hình vẽ sau:

a)

x=6,5;y=9,5x=6,5;y=9,5

b)

x=6,25;y=9,75x=6,25;y=9,75

c)

x=9,25;y=6,75x=9,25;y=6,75

d)

x=6;y=10x=6;y=10

164.

Tìm x,y trong hình vẽ sau:

a)

x=3,6;y=6,4x=3,6;y=6,4

b)

y=3,6;x=6,4y=3,6;x=6,4

c)

x=4;y=6x=4;y=6

d)

x=2,8;y=7,2x=2,8;y=7,2

165.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại AA  , AHBCAH\bot BC   ( HH   thuộc BCBC  ). Cho biết AB:AC=3:4AB:AC=3:4   và BC=15cmBC=15cm  . Tính độ dài đoạn thẳng BHBH  .

a)

BH=5,4BH=5,4  

b)

BH=4,4BH=4,4  

c)

BH=5,2BH=5,2  

d)

BH=5BH=5  

166.

1. Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng:

a)

(A) nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

b)

(B) tổng các nghịch đảo bình phương cạnh huyền và một cạnh góc vuông

c)

(C) tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

d)

(D) tổng các nghịch đảo bình phương 2 cạnh góc vuông

e)

(E) Tất cả các câu trên đều sai.

167.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

168.

Chọn đáp án đúng.

Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng

a)

tích hai cạnh góc vuông.

b)

tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.

c)

tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

d)

tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.

169.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b.c.a.h=b'.c'.

d)

h2=b.c.h^2=b'.c'.

170.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

171.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

172.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)


62.6\sqrt{2}.

b)

82.8\sqrt{2}.

c)

83.8\sqrt{3}.

d)

82.\frac{8}{\sqrt{2}}.

173.

Trong tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng

a)

tổng bình phương hai cạnh góc vuông

b)

bình phương của tổng hai cạnh góc vuông

c)

tích hai cạnh góc vuông

d)

tổng của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

174.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

175.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

176.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

177.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

178.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

179.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

180.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

181.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

182.

b2=a×...b^2=a\times...  

a)

bb'  

b)

cc'  

c)

hh  

d)

mm  

183.

1h2=1...2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{...^2}+\frac{1}{c^2}  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mm  

d)

cc'  

184.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

185.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...

a)

hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

b)

hai cạnh góc vuông

c)

cạnh huyền và đường cao

d)

cạnh huyền và hình chiếu

186.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

187.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm; BH = 4,5 cm.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

a)

AB = 10

b)

AC = 7,5

c)

BC = 12,5

d)

HC = 9

188.

a2=...+c2a^2=...+c^2  

a)

b2b^2  

b)

h2h^2  

c)

m2m^2  

d)

c2c'^2  

189.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.

a)

100 cm2

b)

150 cm2

c)

125 cm2

d)

200 cm2

190.

a2=...+c2a^2=...+c^2  

a)

b2b^2  

b)

h2h^2  

c)

m2m^2  

d)

c2c'^2  

191.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.

a)

100 cm2

b)

150 cm2

c)

125 cm2

d)

200 cm2

192.
a)

Một đáp án khác

b)

x = 1; y = 3

c)

x = 3; y = 1

d)

x= 0,5 ; y = 5

193.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

194.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

195.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

196.

b2=a×...b^2=a\times...  

a)

bb'  

b)

cc'  

c)

hh  

d)

mm  

197.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

198.

a×...=b×ca\times...=b\times c  

a)

hh  

b)

bb'  

c)

cc'  

d)

mm  

199.

1h2=1...2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{...^2}+\frac{1}{c^2}  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mm  

d)

cc'  

200.

Qua 3 điểm không thẳng hàng, vẽ được mấy đường tròn?

a)

2

b)

3

c)

1 và chỉ 1

d)

vô số

201.

Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được bao nhiêu đường tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không vẽ được đường tròn nào

202.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

giao điểm ba đường trung trực của 3 cạnh tam giác

b)

giao điểm ba đường cao

c)

giao điểm ba đường phân giác

d)

giao điểm ba đường trung bình

203.

Đường tròn có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

204.

Đường tròn có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

205.

đường tròn là hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

206.

chọn đáp án đúng

a)

trong đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm dây ấy

b)

trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy

c)

bán kính bằng hai lần đường kính

207.

chọn câu đúng

a)

trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b)

trong đường trò, dây nào gần tâm hơn thì nhỏ hơn

c)

trong đường tròn, dây nào lớn hơn thì xa tâm hơn

d)

trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều bán kính

208.

chọn câu sai

a)

trong đường tròn, đường kính là dây lớn nhất

b)

điểm nằm trong đường tròn thì khoảng cách đến tâm nhỏ hơn bán kính

c)

điểm nằm trên đường tròn thì khoảng cách đên tâm bằng bán kính

d)

đường kính ko phải là dây

209.

cho (O) đường kính AB, C thuộc (O) thì tam giác ABC vuông tại

a)

B

b)

C

c)

A

d)

một điểm khác

210.

Tìm hai đường thẳng song song

a)

y= 2x - 1; y = 2x +3

b)

y = 2x -1 ; y = 3x

c)

y = 2x +3 ; y = 2x + 3

d)

y = 3x -2 ; y = x -2

211.

cho 2 đường thẳng

y = x +4 và y= 2x +4. hai đường thẳng này

a)

song song

b)

cắt nhau

c)

trùng nhau

d)

phân biệt

212.

Cho y = (m-1)x +3 (d). Tìm m để (d) // (D): y = 2x +1

a)

m khác 0

b)

m = 2

c)

m = 3

d)

không xác định m

213.

cho (D): y = 2x +3

(d): y = x -1

giao điểm của 2 đường thẳng là

a)

(4;1)

b)

(4;3)

c)

(1;3)

d)

(1;4)

214.

điềm nào thuộc đường thằng (d): y = x -3

a)

(1;2)

b)

(2;2)

c)

(1;-2); (2;-1); (5;2);(-1;-4)

d)

(3;1); (0;-3)

215.
a)

tiếp xúc

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

1 điểm chung

216.
a)

Tiếp xúc

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

1 điểm chung

217.
a)

cắt nhau

b)

1 điểm chung

c)

2 điểm chung

d)

tiếp xúc

218.
a)

=6

b)

<6

c)

>6

d)

không tính được

219.
a)

0 điểm chung

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

tiếp xúc nhau

220.
a)

a là cát tuyến của (O)

b)

a là tiếp tuyến của (O)

c)

a là cắt (O)

d)

a là dường thẳng

221.

Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?

a)

y=10x+8y=10x+8

b)

y=x3+1y=\frac{x}{3}+1

c)

y=2x2+4y=2x^2+4

d)

y=17x2510y=\frac{17x-25}{10}

222.

Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng -1,5:

a)

-0.05

b)

2.5

c)

-0.25

d)

0.25

223.

Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng  32\frac{3}{2} :

a)

0.05

b)

2.5

c)

-0.25

d)

0.25

224.

Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của x khi giá trị tương ứng của y là -9:

a)

-0.8

b)

-1

c)

0.08

d)

-100

225.

Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của x khi giá trị tương ứng của y là 31:

a)

3.2

b)

2.9

c)

-3.2

d)

3

226.

Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y=0,5x - 2

a)
b)
c)
d)
227.

Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y= -2x - 1

a)
b)
c)
d)
228.

Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y= -0,5x + 2

a)
b)
c)
d)
229.

Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số  y=13x1y=\frac{1}{3}x-1  

a)
b)
c)
d)
230.

Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= 1,5x + 10?

a)

A(10;25)

b)

B(-2;7)

c)

C(4; -4)

d)

D(0; 10)

231.

Một cái can có dung tích 45l khi không chứa chất lỏng thì cân nặng 5kg, khối lượng của mỗi lít của loại chất lỏng chứa trong can là 0,9kg. Hỏi rằng khi chứa  xx  lít chất lỏng loại đó thì khối lượng của can là bao nhiêu kg?

a)

5x+455x+45  

b)

0,9x + 50,9x\ +\ 5  

c)

0,9x  50,9x\ -\ 5  

d)

0,9 + 5x0,9\ +\ 5x  

232.

Cho hàm số bậc nhất  y=kx  3y=kx\ -\ 3 . Tìm k, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 0,5)

a)

4

b)

-8

c)

-3.5

d)

2.5

233.

Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= -2x+3?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

15\frac{1}{5}

234.

Một thanh sắt ở nhiệt độ t = 0 độ có chiều dài là l = 10m. Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt dãn nở theo công thức l = 10(1+0,000012t), trong đó -100 độ < t < 200 độ. Hãy cho biết độ dài thanh sắt khi t bằng 0 độ, 50 độ, -50 độ?

a)

10cm; 10,006cm; 9,994cm

b)

10,006cm; 9,994cm; 10cm

c)

10,006m; 10m; 9,994m

d)

10m; 10,006m; 9,994m

235.

Một thanh sắt ở nhiệt độ t = 0 độ có chiều dài là l = 10m. Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt dãn nở theo công thức l = 10(1+0,000012t), trong đó -100 độ < t < 200 độ. Thanh sắt dài thêm bao nhiêu mm nếu nhiệt độ tăng từ -20 độ đến 80 độ?

a)

0.012

b)

-0.012

c)

12

d)

0.12

236.

Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= -x +5

a)

1

b)

2

c)

0

d)

15\frac{1}{5}

237.

Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= 3x-1

a)

1

b)

2

c)

0

d)

15\frac{1}{5}

238.

Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số  y=13x  23y=\frac{1}{3}x\ -\ \frac{2}{3}  

a)

1

b)

2

c)

0

d)

15\frac{1}{5}

239.

Biết đường thẳng (d) đi qua A(1 ; 2) và B(- 2 ; - 5). Phương trình đường thẳng (d) là:

a)

y=7x5y=7x-5

b)

y=73x13y=\frac{7}{3}x-\frac{1}{3}

c)

y=13x+53y=\frac{1}{3}x+\frac{5}{3}

d)

y=37x+117y=\frac{3}{7}x+\frac{11}{7}

240.

Đâu là hàm số bậc nhất?

a)

y=ax+by=ax+b

b)

y=ax2+by+cy=ax^2+by+c

c)

y=ax2+by=ax^2+b

d)

y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right)

241.

y=2y=-2  

a)
b)
c)
d)
242.

y=1,5y=-1,5  

a)
b)
c)
d)
243.

Khi b = 0 thì hàm số có dạng

a)

y=0y=0

b)

y=ax2y=ax^2

c)

y=axy=ax

d)

y=by=b

244.

y=2xy=2x  

a)
b)
c)
d)
245.

y=5xy=-5x  

a)
b)
c)
d)