Worksheetsthi dau truong toan hoc 9
Total questions: 245
Worksheet time: 3hrs 4mins
16.25.9=?
60
120
180
360
14,4 . 90=?
3,6
36
0,36
360
810 . 40=?
18
1800
360
180
5.20=?
100
10
45
25
Khẳng định nào sau đây là đúng?
2021+2022=2021+2022
2021.2022=2021.2022
2021.2022=20222021
2021.2022=2021.2022
Kết quả của phép tính 2,5.14,4 là?
36
6
18
9
1,3.52.10=?
25,92
52
13
26
(5)2=?
25
10
5
2,5
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−18a
Với a≥0, b≥0 thì 2a.32ab2= ?
−8ab
8∣a∣.−∣b∣
8ab
8a2b2
3−2x xác định khi và chỉ khi
x>23
x<23
x≥23
x≤23
Kết quả của tính 16,9.250
0,65
6,5
65
650
Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 169225
135
1315
1325
1415
Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
ba=ba.
ba=b−a.
ba=ba.
ba=ba.
Cho a và b là số không âm. Khẳng định nào sau đây đúng?
a.b=ab
a.b=ab
ab=ba
a.b=ab
Rút gọn Q=9(a−2)2(a<2)
Q=2a−2
Q=3a+2
Q=32−a
Q=92−a
Rút gọn biểu thức b2a4 với b=0 ta được
ba2
ba
−ba2
∣b∣a2
Tìm x biết x2=5
x=5
x=−5
x=±5
x=25
Tìm x biết 9x2=∣−12∣
x=±16
x=±4
x=±34
x=±2
Tính: 5−29−45=?
1
−1
2+5
2−5
Kết quả của phép tính (−5)2.72 =?
35
-35
352
−352
Kết quả của phép tính 1,21.900 =?
33
3,3
3,6
36
Kết quả của phép tính A2=?
|A|
A
-A
A2
Kết quả của phép tính 22.34 =?
18
-18 hoặc 18
324
12
Kết quả của phép tính 7.63=?
21
27
28
24
Kết quả của phép tính 2,5.20.2=?
50
10
2 5
5 2
Điều kiện xác định của căn thức −4a+2 là
a ≥ 2
a <21
a>2−1
a≤2−1
Kết quả của phép tính (−16)2=?
16
16 hoặc -16
4
4 hoặc -4
Kết quả cẩu phép tính 132−122=
5
-25
125
25
Rút gọn biểu thức A= (2−3)(2+3)
810 . 40=?
18
1800
360
180
5.20=?
100
10
45
25
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−18a
7y63y3=? với y > 0
9 y^2
9y
3y^2
3y
Biết 2x=4 , giá trị của x bằng
2
8
8 hoặc -8
1
Chọn các khẳng định đúng
Với A,B ≥ 0 thì A⋅B=A.B
A.B=A.B với A,B là các số không âm
Với số a bất kì, ta có a2=a
(−5)2=±5
Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
ba=ba.
ba=b−a.
ba=ba.
ba=ba.
(x−3)2 = 9 thì x = ?
12
6
12 và -6
0 và 6
Tính: 2−59−45=?
1
−1
2+5
2−5
16981=?
139
1699
133
913
10.0,4=...
2
0,4
0,2
4
100.4=...
20
4
2
40
1000.0,004=...
2
4
0,2
0,02
40.90=...
60
40
90
36
0,4.0,9.100=...
6
4
9
3
20,4.0,9.100=...
12
6
9
3
0,09.100−2=...
1
6
9
3
4a2=? (Với a ≥ 0)
2a
4a
−2a
−2a2
9a2=? (Với a ≤ 0)
−3a
3a
−3a2
3a2
2b2=? (b≥0)
2b
4b
2b2
−2b
2b2−b=? (b≥0)
2b
b
2b2
−2b
2b2−1=? (b≥0)
2b−1
b
b2−1
−2b
a4=?
a
a2
a4
2a
a4b2=? (b≥0)
ab
a2b
a4b
2ab
a4b2=? (b<0)
−ab
−a2b
a4b
−2ab
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −23 ta được kết quả là
6
−6
12
−12
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
ba=ba.
ba=b−a.
ba=ba.
ba=ba.
Giá trị của biểu thức 2y24y2x4 với y>0 khi rút gọn là:
−x2y
x2y
−xy2
xy2
Nghiệm của phương trình 3x2−108=0 là:
6
5
±5
±6
Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức 4572−38421492−762
2913
2713
2715
2915
Tìm x, biết 4x2+4x+1=5
x=2 hoặc x=−3
x=−2 hoặc x=3
x=1 hoặc x=−4
x=4 hoặc x=−1
(x−3)2 = 9 thì x = ?
12
6
12 và -6
0 và 6
Tıˊnh: 16.25 +196:49
12
32
22
27
Tıˊnh: 5.20
12
32
10
27
Tıˊnh: 25.1,44.81
12
34
54
17
Tıˊnh: 0,09.64
7,2
3,4
2,4
17
Tıˊnh: 132−122
15
25
5
10
Tıˊnh: 8125+916
15
3
917
37
Tıˊnh: 580
8
16
4
37
Tıˊnh: 849:381
8
16
4
57
Tıˊnh: 225289
15
7
57
1517
Ruˊt gọn: 32a.83avới a≥0
7−a
2−a
4a
2a
So saˊnh 4 vaˋ 23
4≥23
4=23
4<23
4>23
Tıˋm x, bie^ˊt: 16x=8
14
2
21
44
Giải phương trıˋnh:2.x−32=0
4
2
6
16
Tıˊnh 50012500
4
5
6
10
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất với a, b là các hệ số cho trước?
y=ax+b(a=0)
y=xa+b(a=0)
y=ax(x+b)(a=0)
y=ax+b(a=0)
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y = 2
x = 6
y = 6x + 5
y = 7x
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+45−43
y=3−2x+x2
y=25(x+5)
y=910x+7
đồng biến
nghịch biến
đồng biến
nghịch biến
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
y=21x−3
y=2x1−3
y=x
y=−x−3
Cho hàm số y=x+4
Đồ thị là đường cong Parabol.
Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.
Hàm số nghịch biến trên tập xác định
Hàm số đồng biến trên tập xác định.
Cho hàm số y=−2x+3. Khẳng định nào sau đây đúng ?
Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
Hàm số đồng biến trên tập xác định.
Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc tọa độ.
Đồ thị của hàm số là đường cong Parabol.
Đồ thị của hàm số y=0x−2 là:
Đường thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
Đường thẳng song song với trục tung.
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
Cho hàm số y=3x−5 có đồ thị là đường thẳng d. Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường thẳng song song với d ?
y=5−3x.
y=3x.
y=−3x.
y=3x−5.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+1
y=1−x
y=x+x1
y=2x2+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Đường thẳng y=3x−2 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
y=−31x+3
y=31x+2
y=−3x−5
y=3x−2
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=−3x+1 có phương trình là:
y=3x+1
y=x−3
y=−3x−2
y=−3x+1
Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x−4 có phương trình là:
y=x−1
y=2x+1
y=2+x
y=−4+x
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1 cắt nhau là:
m=−2
m=−2
m=2
m=2
Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2 (m=−1) (d′): y=2mx+1 (m=0) cắt nhau là:
m=±1, m=0
m=1
m=1
m=1, m=0
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d): y=mx+2 (m=0) (d′): y=(m2−2)x+m (m=±2) song song với nhau là
m=2, m=−1
m=0
m=2
m=−1
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d): y=mx+2 (m=0) (d′): y=(m2−2)x+m (m=±2) trùng nhau là
m=2, m=−1
m=0
m=2
m=−1
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d): y=x−1; (d′): y=2x+3 là
(−4; 5)
(−4; −5)
(4; 3)
(2; 1)
Đồ thị hàm số nào sau đây tạo với trục hoành góc nhọn?
y=−2x
y=(5−7)x+2
y=(4−7)x−5
y=6−x
Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=(3m−1)x+4 tạo với trục Ox một góc tù là
m<31
m>31
m>−31
m<−31
Cho hàm số bậc nhất y=3x−5 . Chọn khẳng định đúng?
Hàm số nghịch biến trên R
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ
Đồ thị hàm số tạo với trục Ox một góc nhọn
Đồ thị hàm số có tung độ gốc bằng 5
Hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=2x+3
y=x2+3
y=−3
y=0x+3
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?
y=3−2x
y=−0,5x
y=3x2+1
y=−3+x
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?
y=3−2x
y=0,5x−1
y=3x2+1
y=−3+x
Đồ thị hàm số y=x+1 đi qua điểm nào?
A (1; -1)
B (0; -1)
C (-1; 0)
D (2; 1)
Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
y=3x
y=x
y=2x+3
y=2x+1
Hàm số y=2x−1 có tung độ gốc là:
2
-1
0
1
Hàm số y=3−2x có hệ số góc là:
3
2
-2
1
Cho hàm số y=2x−5 (d) và y=mx+3 (d′) . Giá trị của m để (d) //(d') là:
m=2
m=-2
m tùy ý
m=-5
Cho hàm số y=3−x (d) và y=(m−1)x+k (d′) > Giá trị m để(d) cắt (d') là:
m=3
m=4
m=0
m=−1
Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:
3
−2
23
2−3
Câu 1. Tìm m để hàm số y=(2m+1)x+m−3 đồng biến trên R
m>21
m<21
m<−21
m>−21
Tìm m để hàm số y=m+2−x(2m+1) đồng biến trên R
m>21
m<21
m>−21
m<−21
Câu 3: Tìm m để hàm số y=−(m2+1)x+2m nghịch biến trên R
A. m>1
B. Với mọi m
C. m<−1
D. m>−1
Đường thẳng nào song song với đường thẳng y=2x
A. y=1−2x
B. y=21x−3
C. y+2x=2
D. y−22x=5
Câu 6: Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng y=2x+3
A. y=2x−1
B. y+21x=5
C. y=21x+5
D. y=−2x−3
Câu 7: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=3x−2
A. M(3,5)
B. M(2,−4)
C. M(−2,4)
D. M(2,4)
Câu 8: Đồ thị bên là của hàm số nào?
A. y=x+1
B. y=−x+2
C. y=2x+1
D. y=−x+1
Câu 9: Đồ thị hàm số y=ax+b có đồ thị hình bên. Tìm a, b?
A. a=−2, b=3
B. a=−23, b=2
C. a=−3, b=3
a=23, b=3
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. y=∣x∣+1
B. y=2∣x∣+1
C. y=∣2x+1∣
D. y=∣x+1∣
Câu 5: Tìm m để đường thẳng y=3x+1 song song với đường thẳng y=(m2−1)x+m−1
m=±2
B. m=2
C. m=−2
D. m=0
Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức
b + c = 2a.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
cosB+cosC=2cosA
sinB+sinC=2sinA
sinB+sinC=21sinA
sinB+cosC=2sinA
Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?
84
6411
168
1624
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?
b2+c2−a2
212b2+2c2−a2
3a2−2b2−2c2
2b2+2c2−a2
Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?
a=sinBb.sinA
sinC=ac.sin A
a=2R.sinA
b=R.tanB
Trong tam giác ABC có góc A bằng 120° thì câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2−3bc
a2=b2+c2+bc
a2=b2+c2+3bc
a2=b2+c2−bc
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
S=21abc
sinAa=R
cosB=2bcb2+c2−a2
mc2=42b2+2a2−c2
Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?
AB2=AC2+BC2−2AB.AC.cosC
AB2=AC2−BC2+2AC.BC.cosC
AB2=AC2+BC2−2AC.BC.cosC
AB2=AC2+BC2−2AC.BC+cosC
Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng
độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng
độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối
độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề
độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề
tổng độ dài hai cạnh góc vuông
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ 600 đến 700 mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Từ 1 m đến 1,5 m
Nhỏ hơn 1 m
Lớn hơn 1,5 m
lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m
Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)
5 m
3 m
11 m
10 m
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào đúng?
AH2=BH.CH
AH2=BH.BC
AH2=CH.BC
AH2=BH2+AB2
Cho tam giác MNQ vuông tại M, đường cao MK. Khi đó hệ thức nào đúng?
MQ2=QK.QN
MQ2=KN.KQ
MN.NQ=MK.MQ
MK21=MN21+MQ21
Tam giác MNP vuông tại M có MN=6cm, MP=8cm, đường cao MQ. Độ dài đoạn thẳng NQ bằng:
35 cm
0,6 cm
3,6 cm
4,8 cm
Tìm x, y trong hình vẽ trên.
x=9,6 và y=5,4
x=1,2 và y=13,8
x=5 và y=10
x=5,4 và y=9,6
Tam giác MNQ vuông tại Q có đường cao QH và HM=1cm, HN=3cm. Độ dài cạnh QM bằng:
3 cm
2 cm
3 cm
2 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=BH.CH
AH2=AB.BH
AH2=CH.BC
Cho tam ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?
b2=b′.c
h21=a21+b21
a.h=b′.c′
h2=b′.c′
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?
AB2=BH.BC
AC2=CH.BC
AB.AC=AH.BC
AH2=AB2.AC2AB2+AC2
Tính x,y trong hình vẽ sau:
x=6,5;y=9,5
x=6,25;y=9,75
x=9,25;y=6,75
x=6;y=10
Tìm x,y trong hình vẽ sau:
x=3,6;y=6,4
y=3,6;x=6,4
x=4;y=6
x=2,8;y=7,2
Cho tam giác ABC vuông tại A , AH⊥BC ( H thuộc BC ). Cho biết AB:AC=3:4 và BC=15cm . Tính độ dài đoạn thẳng BH .
BH=5,4
BH=4,4
BH=5,2
BH=5
1. Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
(A) nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(B) tổng các nghịch đảo bình phương cạnh huyền và một cạnh góc vuông
(C) tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(D) tổng các nghịch đảo bình phương 2 cạnh góc vuông
(E) Tất cả các câu trên đều sai.
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
AH2=BH.CH.
AH2 =AB.BH.
AH2=CH.BC.
Chọn đáp án đúng.
Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
tích hai cạnh góc vuông.
tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.
tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Chọn đáp án sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
b2 =b′.a.
h2 1=b2 1+c2 1.
a.h=b′.c′.
h2=b′.c′.
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
9,25 (đvđd).
10,25 (đvđd).
11,25 (đvđd).
12,25 (đvđd).
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
82.
83.
28.
Trong tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng
tổng bình phương hai cạnh góc vuông
bình phương của tổng hai cạnh góc vuông
tích hai cạnh góc vuông
tổng của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
b2=a×...
b′
c′
h
m
h21=...21+c21
b
a
m
c′
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
hai cạnh góc vuông
cạnh huyền và đường cao
cạnh huyền và hình chiếu
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm; BH = 4,5 cm.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
AB = 10
AC = 7,5
BC = 12,5
HC = 9
a2=...+c2
b2
h2
m2
c′2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.
100 cm2
150 cm2
125 cm2
200 cm2
a2=...+c2
b2
h2
m2
c′2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.
100 cm2
150 cm2
125 cm2
200 cm2
Một đáp án khác
x = 1; y = 3
x = 3; y = 1
x= 0,5 ; y = 5
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = HB. HC
AB2 = BH. BC
A, B, C đều đúng
Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng
độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề
b2=a×...
b′
c′
h
m
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
a×...=b×c
h
b′
c′
m
h21=...21+c21
b
a
m
c′
Qua 3 điểm không thẳng hàng, vẽ được mấy đường tròn?
2
3
1 và chỉ 1
vô số
Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được bao nhiêu đường tròn?
1
2
3
Không vẽ được đường tròn nào
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
giao điểm ba đường trung trực của 3 cạnh tam giác
giao điểm ba đường cao
giao điểm ba đường phân giác
giao điểm ba đường trung bình
Đường tròn có mấy tâm đối xứng?
1
2
3
vô số
Đường tròn có mấy trục đối xứng?
1
2
3
vô số
đường tròn là hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? đúng hay sai?
đúng
sai
chọn đáp án đúng
trong đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm dây ấy
trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy
bán kính bằng hai lần đường kính
chọn câu đúng
trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
trong đường trò, dây nào gần tâm hơn thì nhỏ hơn
trong đường tròn, dây nào lớn hơn thì xa tâm hơn
trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều bán kính
chọn câu sai
trong đường tròn, đường kính là dây lớn nhất
điểm nằm trong đường tròn thì khoảng cách đến tâm nhỏ hơn bán kính
điểm nằm trên đường tròn thì khoảng cách đên tâm bằng bán kính
đường kính ko phải là dây
cho (O) đường kính AB, C thuộc (O) thì tam giác ABC vuông tại
B
C
A
một điểm khác
Tìm hai đường thẳng song song
y= 2x - 1; y = 2x +3
y = 2x -1 ; y = 3x
y = 2x +3 ; y = 2x + 3
y = 3x -2 ; y = x -2
cho 2 đường thẳng
y = x +4 và y= 2x +4. hai đường thẳng này
song song
cắt nhau
trùng nhau
phân biệt
Cho y = (m-1)x +3 (d). Tìm m để (d) // (D): y = 2x +1
m khác 0
m = 2
m = 3
không xác định m
cho (D): y = 2x +3
(d): y = x -1
giao điểm của 2 đường thẳng là
(4;1)
(4;3)
(1;3)
(1;4)
điềm nào thuộc đường thằng (d): y = x -3
(1;2)
(2;2)
(1;-2); (2;-1); (5;2);(-1;-4)
(3;1); (0;-3)
tiếp xúc
không giao nhau
cắt nhau
1 điểm chung
Tiếp xúc
không giao nhau
cắt nhau
1 điểm chung
cắt nhau
1 điểm chung
2 điểm chung
tiếp xúc
=6
<6
>6
không tính được
0 điểm chung
không giao nhau
cắt nhau
tiếp xúc nhau
a là cát tuyến của (O)
a là tiếp tuyến của (O)
a là cắt (O)
a là dường thẳng
Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?
y=10x+8
y=3x+1
y=2x2+4
y=1017x−25
Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng -1,5:
-0.05
2.5
-0.25
0.25
Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x bằng 23 :
0.05
2.5
-0.25
0.25
Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của x khi giá trị tương ứng của y là -9:
-0.8
-1
0.08
-100
Cho hàm số bậc nhất y=10x+1. Tìm giá trị của x khi giá trị tương ứng của y là 31:
3.2
2.9
-3.2
3
Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y=0,5x - 2
Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y= -2x - 1
Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y= -0,5x + 2
Đồ thị nào biểu diễn đúng hàm số y=31x−1
Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= 1,5x + 10?
A(10;25)
B(-2;7)
C(4; -4)
D(0; 10)
Một cái can có dung tích 45l khi không chứa chất lỏng thì cân nặng 5kg, khối lượng của mỗi lít của loại chất lỏng chứa trong can là 0,9kg. Hỏi rằng khi chứa x lít chất lỏng loại đó thì khối lượng của can là bao nhiêu kg?
5x+45
0,9x + 5
0,9x − 5
0,9 + 5x
Cho hàm số bậc nhất y=kx − 3 . Tìm k, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 0,5)
4
-8
-3.5
2.5
Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= -2x+3?
1
2
0
51
Một thanh sắt ở nhiệt độ t = 0 độ có chiều dài là l = 10m. Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt dãn nở theo công thức l = 10(1+0,000012t), trong đó -100 độ < t < 200 độ. Hãy cho biết độ dài thanh sắt khi t bằng 0 độ, 50 độ, -50 độ?
10cm; 10,006cm; 9,994cm
10,006cm; 9,994cm; 10cm
10,006m; 10m; 9,994m
10m; 10,006m; 9,994m
Một thanh sắt ở nhiệt độ t = 0 độ có chiều dài là l = 10m. Khi nhiệt độ thay đổi thì chiều dài thanh sắt dãn nở theo công thức l = 10(1+0,000012t), trong đó -100 độ < t < 200 độ. Thanh sắt dài thêm bao nhiêu mm nếu nhiệt độ tăng từ -20 độ đến 80 độ?
0.012
-0.012
12
0.12
Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= -x +5
1
2
0
51
Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y= 3x-1
1
2
0
51
Với giá trị nào của a thì điểm A(a; 2a-1) thuộc đồ thị hàm số y=31x − 32
1
2
0
51
Biết đường thẳng (d) đi qua A(1 ; 2) và B(- 2 ; - 5). Phương trình đường thẳng (d) là:
y=7x−5
y=37x−31
y=31x+35
y=73x+711
Đâu là hàm số bậc nhất?
y=ax+b
y=ax2+by+c
y=ax2+b
y=ax+b (a=0)
y=−2
y=−1,5
Khi b = 0 thì hàm số có dạng
y=0
y=ax2
y=ax
y=b
y=2x
y=−5x
