wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HINH 8

Total questions: 61

Worksheet time: 8hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Nếu  Δ ABC\Delta\ ABC  đồng dạng với  Δ ABC\Delta\ A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là  116\frac{1}{16}  thì  Δ ABC\Delta\ A'B'C'  đồng dạng với  Δ ABC\Delta\ ABC  theo tỉ số là:

a)

4

b)

16

c)

14\frac{1}{4}

d)

116\frac{1}{16}

2.
a)

Δ\Delta QPR

b)

Δ\Delta PQR

c)

Δ\Delta RQP

d)

Δ\Delta QRP

3.

Δ\Delta  CAD đồng dạng với tam giác nào trong hình bên ?

a)

Δ\Delta  ADB

b)

Δ\Delta  BAD

c)

Δ \Delta\  ABD

d)

Δ\Delta  CAB

4.

Bóng của một cột đèn đường trên mặt đất có độ dài 4,2m. Cùng thời điểm đóm một cái cây cao 1,4m mọc thẳng vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,8m. Tính chiều cao AH của cột đèn đường?

a)

4,7 m

b)

5,88 m

c)

6,4 m

d)

7,35 m

5.

Để đo chiều rộng của khúc sông (đoạn AB), người ta đã đặt các đoạn thẳng như hình vẽ bên. Hãy tính chiều rộng của khúc sông, biết người đo đã ngắm thẳng hàng các điểm A, C, F và B, C, E.

a)

43,3 m

b)

146,3 m

c)

54,6 m

d)

64,2 m

6.

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 28cm, CD = 70cm, AD = 35cm. Vẽ một đường thẳng song song với hai cạnh đáy, cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F. Biết DE = 10cm. Khi đó, độ dài EF là

a)

52 cm

b)

54 cm

c)

56 cm

d)

58 cm

e)

60 cm

7.

Cho tam giác ABC có A=120o\angle A=120^o , AB = 3cm, AC = 6cm. Khi đó, độ dài đường phân giác AD là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

e)

5 cm

8.

Cho hình bình hành ABCD, điểm G thuộc cạnh CD sao cho CG = 2DG, điểm K thuộc cạnh BC sao cho 2BK = 3CK. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của AG, AK với BD. Biết BD = 40cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

17 cm

d)

18 cm

e)

20 cm

9.

Cho hình thang vuông ABCD có A=D=90o\angle A=\angle D=90^o , AB = 5cm, AD = 12cm, BC= 13cm. Khi đó, độ dài CD là

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

e)

13 cm

10.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác của góc D, DB vuông góc BC. Biết AB = 5cm. Khi đó, chu vi hình thang ABCD là

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

26 cm

d)

28 cm

e)

30 cm

11.

Cho tam giác ABC có AB = 10cm, AC = 18cm. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB = AE. Kẻ AH vuông góc với BE. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó, độ dài HM là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

5,5 cm

e)

6 cm

12.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết BC = 25cm, AB = 10cm, CD = 24cm. Khi đó, độ dài đường cao của hình thang là

a)

20 cm

b)

21 cm

c)

22 cm

d)

23 cm

e)

24 cm

13.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), AB = 8cm, CD = 20cm, AD = 10cm. Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD. Kẻ EH vuông góc với CD. Khi đó, độ dài CH là

a)

6 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

9 cm

e)

10 cm

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 20cm, HC = 9cm. Khi đó, độ dài AH là

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

e)

13 cm

15.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM, D là giao điểm của BI và AC. Khi đó, tỉ số BDBI\frac{BD}{BI}  là

a)

32\frac{3}{2}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

65\frac{6}{5}  

e)

75\frac{7}{5}  

16.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Trên cạnh AD lấy E, G sao cho AE=EG=GD. Kẻ EF // AB, GH // CD (F, H thuộc BC). Đặt EF=x, GH=y. Biết AB=4cm, CD=10cm. Khi đó, tổng x+y là

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

e)

11 cm

17.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), đường chéo AC vuông góc với AD. Biết AB=14cm, CD=50cm. Khi đó, diện tích hình thang ABCD là

a)

768cm2768cm^2

b)

800cm2800cm^2

c)

640cm2640cm^2

d)

704cm2704cm^2

e)

736cm2736cm^2

18.

Cho tam giác ABC cân tại B, đường cao BH. Trên cạnh AB lấy M sao cho BM=4AM. Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN=6BN. Kẻ NK, MI vuông góc với BH. Khi đó, tỉ số NKMI\frac{NK}{MI}

a)

524\frac{5}{24}  

b)

421\frac{4}{21}  

c)

29\frac{2}{9}  

d)

311\frac{3}{11}  

e)

528\frac{5}{28}  

19.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường trung tuyến BM. Gọi D là hình chiếu của C trên BM, H là
hình chiếu của D trên AC. Khi đó, tỉ số CHAH\frac{CH}{AH}

a)

710\frac{7}{10}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

57\frac{5}{7}  

e)

913\frac{9}{13}  

20.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D, biết AB = 15cm, BC =10cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AD là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của góc HAB cắt HB tại D, tia phân giác của góc HAC cắt HC tại E.Biết AB = 15cm, AC = 20cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DE là:

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

22.

Cho tam giác ABC, AB = AC =10cm, BC = 12cm. Gọi I là giao điểm của các đường phân giác của tam giác ABC. Khi đó độ dài BI là:

a)

3 cm

b)

252\sqrt{5} cm

c)

4,5 cm

d)

353\sqrt{5} cm

23.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Khi đó, tỉ số diện tích của tam giác DIE và ABC là:

a)

215\frac{2}{15}

b)

965\frac{9}{65}

c)

15\frac{1}{5}

d)

465\frac{4}{65}

24.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, AM = 9cm, BC = 42cm. Tia phân giác góc AMB cắt AB ở D, phân giác góc AMC cắt AC tại E. Khi đó độ dài DE là:

a)

29,4 cm

b)

21 cm

c)

12,6 cm

d)

8,4 cm

25.

Cho tam giác ABC có AB = 20cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho ADDB=32\frac{AD}{DB}=\frac{3}{2} . Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF //CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là:

a)

7,2 cm

b)

4,8 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

26.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AD. Gọi E là điểm thuộc AD sao cho AEDE=13\frac{AE}{DE}=\frac{1}{3} . Gọi F là giao điểm của BE với AC. Khi đó tỉ số  AFFC\frac{AF}{FC} là: 

a)

14\frac{1}{4}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

17\frac{1}{7}  

27.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích bằng   300cm2300cm^2 , AB = 9cm, CD = 21cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác OCD là:

a)

146cm2146cm^2  

b)

147cm2147cm^2  

c)

148cm2148cm^2  

d)

150cm2150cm^2  

28.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 2 lần góc B, AB = 9cm, AC = 16cm. Khi đó, độ dài cạnh BC là: 

a)

18 cm

b)

20 cm

c)

22 cm

d)

25 cm

29.

Cho hình bình hành MNPQ. Lấy điểm D trên cạnh MQ sao cho DQ = 3DM. Đường thẳng qua D song song với MN và PQ cắt đường chéo MP ở E và cắt NP tại F. Khi đó tỉ số EFMN\frac{EF}{MN} là: 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AB sao cho NA = 2NB. Biết rằng AM vuông góc với CN. Khi đó độ dài cạnh AC là:

a)

33cm3\sqrt{3}cm  

b)

32cm3\sqrt{2}cm  

c)

6cm\sqrt{6}cm  

d)

3cm3cm  

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác AD. Khi đó độ dài HD là

a)

377\frac{37}{7}

b)

127\frac{12}{7}

c)

257\frac{25}{7}

d)

317\frac{31}{7}

32.

Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AD < AB < CD. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, CD = 25cm. Khi đó độ dài BC là

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

18 cm

d)

20 cm

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 12cm. Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác ABC là

a)

24 cm224\ cm^2

b)

36 cm236\ cm^2

c)

72 cm272\ cm^2

d)

18 cm218\ cm^2

34.

Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc BAC, D thuộc BC. Biết AB=6cm; AC=15cm, khi đó BDDC\frac{BD}{DC}   bằng

a)

  25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

73\frac{7}{3}  

35.

Hai tam giác ABC và MNP có ABMN=BCNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}  

Điều kiện để hai tam giác trên đồng dạng theo trường hợp c.g.c là:

a)

góc B = góc N

b)

Góc A = Góc M

c)

Góc C = góc P

d)

góc B = góc P

36.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’. Hãy chọn phát biểu sai

a)

góc A = góc A'

b)

ABAB=ACAC\frac{A'B'}{AB}=\frac{A'C'}{AC}  

c)

ABAB=BCBC\frac{A'B'}{AB}=\frac{BC}{B'C'}  

d)

góc B = góc B'

37.

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8}  . Tính tỉ số : AMAB\frac{AM}{AB}  

a)

58\frac{5}{8}  

b)

511\frac{5}{11}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

811\frac{8}{11}  

38.

Tỉ số xy\frac{x}{y}   của các đoạn thẳng trong hình vẽ là:

(Biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm).

a)

17\frac{1}{7}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

157\frac{15}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

39.

Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:

a)

2cm, 3cm, 4cm và 10cm, 15cm, 20cm.

b)

2cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm

c)

3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 16cm

d)

14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm

40.

Cho ΔABC và ΔDEF có góc B = góc D; BABC=DEDF\frac{BA}{BC}=\frac{DE}{DF}    . Hãy chọn kết luận đúng

a)

ΔABC ∽ ΔEDF

b)

ΔABC ∽ ΔDEF

c)

ΔBAC ∽ ΔDFE

d)

ΔABC ∽ΔFDE

41.

Cho AB = 6 cm, AC = 18 cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là?

a)

1/2

b)

1/3

c)

2

d)

3

42.

Cho tam giác ABC, đường thẳng d song song BC cắt hai cạnh AB và AC tại M và N sao cho AM = 4cm, MB = 8cm và BC = 36cm. Tính MN?

a)

10 cm

b)

8cm

c)

12 cm

d)

18 cm

43.

Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN//BC .

a)

2,75

b)

5

c)

3,75

d)

2,25

44.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

c)

Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

45.

Để hai tam giác ABC và EDF đồng dạng thì số đo góc D trong hình vẽ dưới bằng:

a)

70070^0  

b)

30030^0  

c)

50050^0  

d)

60060^0  

46.

Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:

a)

Hình 1 và hình 3

b)

Hình 1 và hình2

c)

Hình 2 và hình 3

d)

cả 3 hình đồng dạng với nhau

47.

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23\frac{2}{3}  , biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là:

a)

60cm

b)

45 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

48.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác HIK theo tỷ số đồng dạng k, tam giác HIK đồng dạng với  tam giác DEF theo tỷ số đồng dạng m. Vậy tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC  theo tỷ số đồng dạng

a)

km

b)

km\frac{k}{m}  

c)

1km\frac{1}{km}  

d)

mk\frac{m}{k}  

49.

Tỉ số xy\frac{x}{y}   của các đoạn thẳng trong hình vẽ là:

(Biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm).

a)

17\frac{1}{7}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

157\frac{15}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

50.

Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 3 cm, BC = 5 cm, AD là đường phân giác của Δ ABC. Chọn phát biểu đúng?

a)

BD= 207\frac{20}{7}  cm; CD= 157\frac{15}{7}  cm

b)

BD= 157\frac{15}{7}  cm; CD = 207\frac{20}{7}  cm

c)

BD=1,5cm; CD = 2,5cm

d)

BD=2,5 cm; CD = 1,5cm

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Cho ΔABC và ΔDEF có góc B = góc D; BABC=DEDF\frac{BA}{BC}=\frac{DE}{DF}    . Hãy chọn kết luận đúng

a)

ΔABC ∽ ΔEDF

b)

ΔABC ∽ ΔDEF

c)

ΔBAC ∽ ΔDFE

d)

ΔABC ∽ΔFDE

55.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, góc BAH = góc ACH.
Có nhận xét gì về hai mệnh đề sau:
(I): ΔAHBΔCHA\Delta AHB\sim\Delta CHA  
(II):  ΔAHCΔBAC\Delta AHC\sim\Delta BAC  

a)

Chỉ có (I) đúng

b)

Chỉ có (II) đúng

c)

Cả (I) và (II) đúng

d)

Cả (I) và (II) sai

56.

Cho ΔACBΔFDE\Delta ACB\sim\Delta FDE với tỉ số đồng dạng k = 2. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

CBDE=ABFE=ACFD=2\frac{CB}{DE}=\frac{AB}{FE}=\frac{AC}{FD}=2  

b)

AB+AC+BCDE+DF+EF=2\frac{AB+AC+BC}{DE+DF+EF}=2  

c)

FDAC=FEAB=DECB=12\frac{FD}{AC}=\frac{FE}{AB}=\frac{DE}{CB}=\frac{1}{2}  

d)

FD+FE+DEAC+AB+CB=2\frac{FD+FE+DE}{AC+AB+CB}=2  

57.

Cho ΔACB ∼ ΔFDE với tỉ số đồng dạng k = 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ΔDEF ∼ ΔABC với tỉ số đồng dạng k =undefined 

b)

ΔFDE ∼ ΔACB với tỉ số đồng dạng k = 2undefined

c)

ΔFED ∼ ΔABC với tỉ số đồng dạng k = 12\frac{1}{2}  

d)

ΔFED ∼ ΔABC với tỉ số đồng dạng k = 2undefined

58.

Với giả thiết như hình vẽ ( ACBDAC\perp BDDEBCDE\perp BC , AD = 4cm, OC = 6cm, OD = 5cm, CE = x cm, BE = y cm).
Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

x = 4,8

b)

y = 5,1

c)

x = 5

d)

y = 6

59.

Cho hai tam giác ABC và MNP có  MNBC=MPAP=NPAC\frac{MN}{BC}=\frac{MP}{AP}=\frac{NP}{AC} . Điều nào sau đây là đúng?

a)

ΔMNPΔABC\Delta MNP\sim\Delta ABC  

b)

ΔNPMΔCAB\Delta NPM\sim\Delta CAB  

c)

ΔMNPΔACB\Delta MNP\sim\Delta ACB  

60.

Cho ΔABC ∼ ΔMNP theo tỉ số đồng dạng k = 34\frac{3}{4} . Chu vi tam giác MNP bằng 16cm. Tính chu vi tam giác ΔCAB. 

a)

14cm

b)

21,3cm

c)

12cm

d)

ΔCAB không đồng dạng với ΔMNP nên không tính được.

61.

NHẬP CHU VI NHỎ TRƯỚC LỚN SAU, NGĂN CÁCH BỞI DẤU ,

(a)