wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT VẬT LÍ (10/3/2022)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

A. Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

B. Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

2.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

d)

D. Tuỳ vào môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

3.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

4.

Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tia tới và tia khúc xạ cùng nằm trong mặt phẳng tới

b)

B. Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cung tăng dần

c)

C. Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang không khí thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

D. Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang nước thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

5.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

B. Tia khúc xạ luông trùng với pháp tuyến

c)

C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 39 độ

d)

D. Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

6.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IR

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SR

7.

Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 0độ thì:

a)

Góc khúc xạ bằng góc tới

b)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Góc khúc xạ bằng 90độ

8.
Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
a)
i > r
b)
i < r
c)
i = r
d)
i = 2r
9.
Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:
a)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
b)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
c)
Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
d)
Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
10.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới 30độ. Khi đó góc khúc xạ là 22độ. Vậy nếu chiếu một tia sáng đi từ trong nước đi ra ngoài không khí với góc tới 22độ thì góc khúc xạ là:

a)

30độ

b)

45độ

c)

41độ40’

d)

18độ

11.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

12.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

13.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

14.

Trên hình vẽ, thấu kính hội tụ đặt vuông góc với trục chính tại vị trí nào?

a)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

b)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

c)

Bất kì điểm nào trên trục chính.

d)

Giao điểm của SS’ với trục chính.

15.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

16.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

17.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

18.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

19.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

20.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

21.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

22.

 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

Chùm tia phản xạ

b)

Chùm tia ló hội tụ

c)

Chùm tia ló phân kì

d)

Chùm tia ló song song khác

23.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng

b)

Tán xạ ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

24.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

25.

Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

10 cm

d)

50 cm

26.

Thấu kính nào sau đây không phải là thấu kính phân kì

a)
b)
c)
d)
27.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói vế đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì

a)

Chùm tia tới song song sẽ cho chùm tia ló phân kì

b)

Chùm tia tới song song sẽ cho chùm tia ló hội tụ

c)

Tia sáng qua quang tâm cho tia ló song song với trục chính

d)

Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm F’

28.

Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo cùng  chiều với vật và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.    

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

29.

Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo cùng  chiều với vật và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.    

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

30.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, đặt một vât cách thấu kính d = 24cm thì ảnh cách thấu kính bao nhiêu?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

31.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

32.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2

d)

A1B1A2B2A_1B_1\ge A_2B_2

33.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm. Đặt vật sáng AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính và A nằm trên trục chính cách thấu kính khoảng d = 10cm. Di chuyển vật AB ra xa thấu kính thêm 10cm thì ảnh của vật AB là

a)

ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, lớn hơn vật

d)

ảnh thật, nhỏ hơn vật

34.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì

a)

h = h’.

b)

h =2h’.

c)

h=h2h=\frac{h'}{2}

d)

h < h’.

35.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

36.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

37.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

38.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

39.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

40.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

41.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

42.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

43.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

44.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

45.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ lớn của vật

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật

c)

Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

47.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

48.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

49.

Có thể coi con mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

Ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo của vật, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo của vật cùng chiều với vật

50.

Trong trường hợp nào dưới đây. Mắt không phải điều tiết?

a)

Nhìn vật ở điểm cực viễn.

b)

Nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Nhìn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

d)

Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận

51.

Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào trong số bốn thấu kính dưới đây có thể làm kính cận

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

52.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 50cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không?

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

53.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 25cm trở ra. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

54.

Một người có khả năng nhìn rõ các vật từ 15cm trở ra đến 40cm. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

55.

Một người khi nhìn các vật ở xa thì không cần đeo kính, khi đọc sách thì phải đeo kính hội tụ. Hỏi mắt người ấy có mắc tật gì không.

a)

Không mắc tật gì

b)

Mắc tật cận thị

c)

Mắc tật lão thị.

d)

Cả ba câu A, B, C đều sai

56.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

57.

Kính lúp không được sử dụng để làm việc gì sau đây?

a)

Quan sát các chi tiết nhỏ trong đồng hồ đeo tay

b)

Quan sát vì sao xa xôi

c)

Quan sát chân một con kiến đang bò trong cốc

d)

Quan sát đầu ngòi bút bi

58.

Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

10 m

d)

2,5 m

59.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

b)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 0,5 m

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m

60.

Thấu kính hội tụ có tiêu cự nào dưới đây không thể làm kính lúp được?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm