wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lec2:MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG TRONG Y HỌC

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nếu trong cơ thể xét hai dung dịch ngăn bởimàng bán thấm, ở hai phía có thông số thông số nào:

a)

Áp suất khí

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Áp suất thủy tĩnh

d)

Áp suất keo

2.

Trong cơ thể xét hai dung dịch ngăn bởi màng bán thấm, ở hai phía có các thông số, ngoại trừ:

a)

Áp suất thủy tĩnh

b)

Áp suất keo

c)

Áp suất dịch

3.

Phần được khoanh màu xanh lá cây là cấu trúc gì?

a)

đơn vị thận

b)

tủy thận

c)

nephron

d)

tiểu cầu thận

4.

Màng lọc tiểu cầu thận được tạo thành bởi:

1. Thành mao mạch

2. Thành bạch huyết

3. Thành bán dẫn

4. Thành bọc Bowman

a)

1,2

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

1,4

5.

Tại một cơ quan, dịch từ lòng mao mạch ra khoảng kẽ mô để nuôi dưỡng cơ quan. Lưu lượng này tăng lên khi:

a)

Tăng áp suất máu tại động mạch tới cơ quan

b)

Giảm áp suất keo của dịch kẽ

c)

Tăng áp suất keo của máu

d)

Giảm áp suất máu tại tĩnh mạch đi ra cơ quan

6.

Tốc độ khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào:

I. Chênh lệch nồng độ

II. Nhiệt độ

III. Kích thước phân tử

IV. Độ nhớ

a)

I,II,III

b)

I,III,IV

c)

I,II,III,IV

d)

II,III,IV

7.

Màng lọc tiểu cầu thận đều cho các chất sau đi qua ngoại trừ

a)

Nước

b)

Ion khoáng

c)

Hồng cầu

d)

protein cấu trúc đơn giản

8.

Kết quả của quá trình lọc ở tiểu cầu thận là tạo ra

a)

Nước tiểu giàu đạm

b)

Nước tiểu sơ cấp

c)

Nước tiểu thứ cấp

d)

Nước tiểu giàu ion khoáng

9.

Mao mạch là các mạch máu nhỏ nối

a)

Động mạch nhỏ với tĩnh mạch lớn

b)

Động mạch nhỏ với tĩnh mạch nhỏ

c)

Động mạch lớn với tĩnh mạch lớn

d)

Động mạch lớn với tĩnh mạch nhỏ

10.

Sự vận chuyển không phụ thuộc chênh lẹch nồng độ của từng chất trong máu và dịch mô:

a)

Khếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc

d)

Khếch tán và thẩm thấu

e)

Lọc và thẩm thấu

11.

Vận chuyển chất khí O2, CO2, giữa dòng máu và dịch kẽ mô chủ yếu được cho là theo cơ chế

a)

Vận chuyển theo dòng nước

b)

Khuếch tán

c)

Lọc

d)

Thẩm thấu

12.

Áp suất thủy tĩnh của máu trong mao mạch thay đổi thế nào theo chiều dòng chảy:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Giảm rồi tăng

d)

Tăng rồi giảm

e)

Không đổi

13.

Áp suất thủy tĩnh của dịch mô thay đổi thế nào theo dòng chảy

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm rồi tăng

e)

Không đổi

14.

Áp suất thẩm thấu keo của máu trong mao mạch so với dịch mô:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Tương đương

d)

Tùy từng vị trí

15.

Đoạn đầu phí động mạch nhỏ, chất lỏng di chuyển chủ yếu theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Lọc

c)

Khuếch tán

d)

Vận chuyển theo dòng

16.

Đoạn cuối gần tĩnh mạch nhỏ, chất lỏng di chuyển chủ yếu theo cơ chế:

a)

Thẩm thấu

b)

Lọc

c)

Khuếch tán

d)

Vận chuyển theo dòng

17.

Máy lọc máu thay thế thận được cấu tạo bao gồm bộ phận quan trọng nhất nào:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Bộ lọc

c)

Bộ thẩm phân

d)

Bộ khếch tán

18.

Muốn loại chất nào khỏi máu thì:

a)

Trong dung dịch thẩm phân phải có chất đó với nồng độ thấp

b)

trong dung dịch thẩm phân phải có chất đó với nồng độ thấp

c)

trong dung dịch thẩm phân phải không có chất đó hoặc có nhưng với nồng độ thấp hơn trong máu

d)

trong dung dịch thẩm phân phải có chất có cấu trúc tương tự chất đó

19.

Nếu muốn giữ lại chất nào trong máu thì trong dung dịch thẩm phân phải:

a)

Không có chất đó

b)

Có chất đó với nồng độ tương đương

c)

Có chất đó với nồng độ thấp

d)

Có chất có cấu trúc tương tự

20.

Mỗi lần lọc máu cần khoảng bao nhiêu lít dung dịch thẩm phân

a)

180

b)

200

c)

230

d)

250

21.

chất nguy hiểm nhất cần loại bỏ khỏi máu:

a)

acid acetic

b)

ancol etylic

c)

sắt

d)

ure