Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

−3x3y2-3x^3y^2  

b)

−7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

−x4y6-x^4y^6  

2.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

4.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

5.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

6.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

7.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

8.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

a)

y2y^2  

b)

−12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

−25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

xyxy  

9.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

−2x2y3-2x^2y^3  

10.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

−4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

−4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; −4x^2yz^3;\ -4  

d)

−4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

11.

Bậc của đơn thức −34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

12.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

13.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

−3x3y2-3x^3y^2  

b)

−7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

−x4y6-x^4y^6  

14.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ và 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

−18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^2 và 32x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^2 và −2x2y2-2x^2y^2

15.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

16.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

17.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

18.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

19.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

−2x2y3-2x^2y^3  

20.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là

a)

3x3y3

b)

2xy3

c)

7xy3

d)

3xy3

21.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  2018x2019y20202018x^{2019}y^{2020} ?

a)

0x2019y20200x^{2019}y^{2020}  

b)

x2019y2020x^{2019}y^{2020}  

c)

2019x2020y20212019x^{2020}y^{2021}  

d)

2020x2019y20212020x^{2019}y^{2021}