wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD giữa kì II

Total questions: 93

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điều được công nhận là đúng theo quy định hoặc theo thói quen trong xã hội gọi là

a)

A. quy tắc

b)

B. hành vi

c)

C. chuẩn mực

d)

D.phong tục

2.

Câu 2: Đối với cá nhân, đạo đức góp phân hoàn thiện:

a)

A. khả năng con người

b)

B. suy nghĩ con người

c)

C. lao động con người

d)

D. nhân cách con người

3.

Câu 3: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?

a)

A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững

b)

B. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn

d)

D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau

4.

Câu 4: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là

a)

A. Đạo đức

b)

B. Pháp luật

c)

C. Tín ngưỡng

d)

D. Phong tục

5.

Câu 5: Câu nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?

a)

A. Qua cầu rút ván.

b)

B. Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

C. Công cha như núi Thái Sơn.

d)

D. Thương người như thể thương thân.

6.

Câu 6: Câu nói: “Tiên học lễ hậu học văn” đề cập đến vai trò của đạo đức đối với

a)

A. gia đình

b)

B. xã hội

c)

C. cá nhân

d)

D. tập thể

7.

Câu 7: Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?

a)

A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn

b)

B. Tự ý lấy đồ của người khác

c)

C. Chen lấn khi xếp hàng

d)

D. Thờ ơ với người bị nạn

8.

Câu 8: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực:

a)

A. sống cống hiến.

b)

B. sống thiện

c)

C. sông tự do

d)

D. sống tự tin

9.

Câu 9: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình?

a)

A. Là cơ sở cho sự phát triển của mỗi người trong gia đình

b)

B. Làm cho mọi người gần gũi nhau

c)

C. Nền tảng đạo đức gia đình

d)

D. Làm cho gia đình có kinh tế khá hơn

10.

Câu 10: Một cá nhân thiếu đạo đức thì mọi phẩm chất, năng lực khác sẽ:

a)

A. Không bị ảnh hưởng.

b)

B. không được thừa nhận.

c)

C. không còn ý nghĩa

d)

D. trở nên nguy hiểm.

11.

Câu 11: Nền đạo đức mới ở nước ta hiện nay là một nền đạo đức

a)

A. tiến bộ.

b)

B.tiên tiến

c)

C. lạc hậu.

d)

D. đi xuống

12.

Câu 12: Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

A. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người

b)

B. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

C. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người

d)

D. Giúp mọi người vượt qua khó khăn

13.

Câu 13: Biểu hiện nào trong những câu dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?

a)

A. Lá lành đùm lá rách

b)

B. Ăn cháo đá bát

c)

C. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

d)

D. Một miếng khi đói bằng gói khi no

14.

Câu 14: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực

a)

A. Sống thiện

b)

B. Sống tự lập

c)

C. Sống tự do

d)

D. Sống tự tin

15.

Câu 15: Nền tảng của hạnh phúc gia đình là

a)

A. tập quán.

b)

B. pháp luật.

c)

C. đạo đức

d)

D. phong tục

16.

Câu 16: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

A. Tự nguyện B. Bắt buộc C. Cưỡng chế D. Áp đặt

a)

A. Tự nguyện

b)

B. Bắt buộc

c)

C. Cưỡng chế

d)

D. Áp đặt

17.

Câu 17: Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tôn trọng pháp luật

b)

B. Trung thành với lãnh đạo

c)

C. Giữ gìn bất cứ truyền thống nào

d)

D. Trung thành với mọi chế độ

18.

Câu 18: Phương thức điều chỉnh hành vi của con người một cách tự nguyện được gọi là:

a)

A. phong tục.

b)

B. tập quán

c)

C. pháp luật

d)

D. đạo đức

19.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phù hợp với quy tắc, chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

A. Vợ chồng không chung thủy.

b)

B. Nuôi con mới biết công lao mẹ hiền.

c)

C. Anh, chị em yêu thương tôn trọng nhau.

d)

D. Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

20.

Câu 20: Hành động nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?

a)

A. Chen lấn khi xếp hàng.

b)

B. Bạn A giúp cụ già qua đường.

c)

C. Không giúp đỡ bạn lúc gặp khó khăn

d)

D. Không quan tâm khi thấy người khác bị nạn

21.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?

a)

A. Lá lành đùm lá rách

b)

B. Học thày không tày học bạn

c)

C. Có chí thì nên

d)

D. Có công mài sắt, có ngày nên kim

22.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây phù hợp với quy tắc, chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

A. Con cái ngược đãi, xúc phạm cha mẹ.

b)

B. Cha mẹ phân biệt đối xử giữa các con.

c)

C. Vợ chồng không tôn trọng lẫn nhau.

d)

D. Con cái có nghĩa vụ nuôi dưỡng, chăm sóc chu đáo cha mẹ.

23.

Câu 1: Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

A. Lương tâm

b)

B. Danh dự

c)

C. Nhân phẩm

d)

D. Nghĩa vụ

24.

Câu 2: Hạnh phúc là cảm xúc của con người nên nó luôn gắn với

a)

A. cả cộng đồng.

b)

B. từng cá nhân.

c)

C. toàn xã hội.

d)

D. xã hội loài người.

25.

Câu 3: Hành vi nào dưới đây thể hiện người có lương tâm?

a)

A. Không bán hàng giả

b)

B. Không bán hàng rẻ

c)

C. Tạo ra nhiều công việc cho mọi người

d)

D. Học tập để nâng cao trình độ

26.

Câu 4: Khi nhu cầu và lợi ích về cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết

a)

A. Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung

b)

B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung

c)

C. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên

d)

D. Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.

27.

Câu 5: Câu nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của con cái đối với cha mẹ?

a)

A. Liệu mà thờ kính mẹ già

b)

B. Gieo gió gặt bão

c)

C. Ăn cháo đá bát

d)

D. Ở hiền gặp lành

28.

Câu 6: Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích của

a)

A. Cộng đồng

b)

B. Gia đình

c)

C. Anh em

d)

D. Lãnh đạo

29.

Câu 7: Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có lương tâm?

a)

A. Bán thực phẩm độc hại cho người tiêu dùng

b)

B. Mẹ mắng con khi bị điểm kém

c)

C. Xả rác không đúng nơi quy định

d)

D. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời

30.

Câu 8: Người biết làm chủ các nhu cầu bản thân, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có

a)

A. nghĩa vụ.

b)

B. lương tâm

c)

C. danh dự.

d)

D. hạnh phúc.

31.

Câu 9: Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về nghĩa vụ của công dân?

a)

A. Nam thanh niên phải đăng kí nghĩa vụ quân sự

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của Quân đội

c)

C. Xây dựng đất nước là nghĩa vụ của người trưởng thành

d)

D. Học tốt là nghĩa vụ của học sinh

32.

Câu 10: Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về nghĩa vụ?

a)

A. Gắp lửa bỏ tay người

b)

B. Đào hố hại người lại chôn mình.

c)

C. Một lời nói đối xám hối bảy ngày

d)

D. Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

33.

Câu 11: Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, họ cảm thấy

a)

A. Cắn rứt lương tâm

b)

B. Vui vẻ

c)

C. Thoải mái

d)

D. Lo lắng

34.

Câu 12: Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của thanh niên Việt Nam hiện nay?

a)

A. Quan tâm đến mọi người xung quanh

b)

B. Không ngừng học tập để nâng cao trình độ

c)

C. Sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ quốc

d)

D. Không giúp đỡ người bị nạn

35.

Câu 13: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về nghĩa vụ?

a)

A. Kinh doanh đóng thuế

b)

B. Tôn trọng pháp luật

c)

C. Bảo vệ trẻ em

d)

D. Tôn trọng người già

36.

Câu 14: Người luôn đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường là người

a)

A. tự ái.

b)

B. tự trọng.

c)

C. tự tin.

d)

D. tự ti

37.

Câu 15: Người có nhân phẩm là người có lương tâm, có những nhu câu vật chất và tinh thần

a)

A. chính đáng.

b)

B. đơn giản.

c)

C. rất lớn.

d)

D. lành mạnh.

38.

Câu 16: Con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy tính tích cực trong hành vi của mình là

a)

A. khái niệm lương tâm.

b)

B. nội dung lương tâm.

c)

C. ý nghĩa thanh thản lương tâm.

d)

D. ý nghĩa cắn rứt lương tâm

39.

Câu 17: Hành vi nào dưới đây đem lại hạnh phúc cho gia đình, xã hội?

a)

A. Làm mọi việc để có được nhiều tiền

b)

B. Bắt trẻ em lao động để tăng thu nhập cho gia đình

c)

C. Quyên góp sách giáo khoa cũ để giúp các bạn nghèo khó.

d)

D. Làm mọi việc để đạt được mục đích tư lợi của bản thân

40.

Câu 18: Cá nhân điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với yêu cầu của xã hội là

a)

A. khái niệm lương tâm.

b)

B. nội dung lương tâm.

c)

C. ý nghĩa trạng thái thanh thản lương tâm.

d)

D. ý nghĩa trạng thái cắn rứt lương tâm.

41.

Câu 19: Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?

a)

A. Giúp người già neo đơn

b)

B. Tự giác không xem bài khi kiểm tra

c)

C. Vui vẻ khi xem bài bạn được điểm cao

d)

D. Hối hận khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc

42.

Câu 20: Câu nói “Cầm cân nảy mực” thể hiện phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Nghĩa vụ

b)

B. Lương tâm

c)

C. Danh dự

d)

D. Hạnh phúc

43.

Câu 21: Mặc dù đến lớp muộm 5 phút nhưng bạn N cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với chính mình khi đã đưa bà C bị tai nạn đến bệnh viện cấp cứu. Hành vị của bạn N nói đến phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Hạnh phúc

c)

C. Lương tâm.

d)

D. Nhân phẩm

44.

Câu 22: Anh trai của M có giấy gọi nhập ngũ. Bỗ mẹ của M không muốn con mình đi bộ đội nên tìm mọi cách để xin cho anh ây ở nhà. Em sẽ lựa chọn cách cư xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

A. Ủng hộ cách làm của bố mẹ

b)

B. Im lặng vì bô mẹ có quyền đó.

c)

C. Chia sẻ thông tin này để hỏi mọi người biết

d)

D. Không đồng ý vì đó là nghĩa vụ của công dân

45.

Câu 23: Bạn A sẵn sàng lên đường đấu tranh chống giặc ngoại xâm để bảo Vệ Tổ quốc. Việc làm này của bạn A nói đến phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Hạnh phúc.

b)

B.Lương tâm.

c)

C.Nhân phẩm.

d)

D.Nghĩa vụ.

46.

Câu 24: Trong giờ kiểm tra môn Sinh, có một câu hỏi lí thuyết, bạn B có nhớ, nhưng không chắc chăn lắm. Bạn C đã làm được rồi, bạn ấy học giỏi lắm, B có thể chỉ cần liếc nhanh qua bên là có thể xem bài được. Thế nhưng, B không làm như vậy. Mặc dù không làm được nhưng bạn B cảm thấy thật thanh thản trong lòng! Hành vi của B là thuộc về phạm trù nào của Đạo đức học?

a)

A. Nghĩa vụ.

b)

B. Lương tâm.

c)

C. Danh dự.

d)

D. Hạnh phúc.

47.

Câu 25: Giữa học kì I mẹ A đã đến trường nộp học phí cho giáo viên chủ nhiệm. Hành vi mẹ bạn A nói đến phạm trù nào của đạo đức học?

a)

A. Hạnh phúc.

b)

B. Nghĩa vụ

c)

C. Lương tâm

d)

D. Nhân phẩm

48.

Câu 26: Trên đoạn đường từ nhà đến trường có 1 chỗ lõm sâu giữa đường. Bạn H và K rủ nhau dùng lá cây phủ lên. Anh C chạy xe ngang qua không biết nên đã bị tai nạn và đi cấp cứu. Nhìn thấy vậy bạn H, K rất hối hận. Cảm giác của K và H thể hiện trạng thái nào của lương tâm?

a)

A. Thanh thản lương tâm.

b)

B. Tự tin vào bản thân.

c)

C. Cắn rứt lương tâm.

d)

D. Tự cao về bản thân.

49.

Câu 1: Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân. B. Có tình cảm trong sang, lành mạnh.

C. Có hiểu biết về giới tính. D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

a)

A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

b)

B. Có tình cảm trong sang, lành mạnh.

c)

C. Có hiểu biết về giới tính.

d)

D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

50.

Câu 2: Việc nào dưới đây cần tránh trong quan hệ tình yêu giữa hai người?

a)

A. Yêu nhau vì lợi ích.

b)

B. Tôn trọng người yêu.

c)

C. Tặng quà cho người yêu.

d)

D. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.

51.

Câu 3: Biểu hiện nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

A. Yêu đương quá sớm.

b)

B. Có tình cảm trong sáng, lành mạnh.

c)

C. Có sự chân thành, tin cậy.

d)

D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

52.

Câu 4: Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có

a)

A. quan niệm đúng đắn về tình yêu.

b)

B. Quan niệm thức thời về tình yêu.

c)

C. Quan điểm rõ ràng về tình yêu.

d)

D. Cách phòng ngừa trong tình yêu.

53.

Câu 5: Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

A. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

b)

B. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

c)

C. Quan tâm sâu sắc đến nhau, không vụ lợi.

d)

D. Có sự chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phía.

54.

Câu 6: Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

A. Đạo đức cá nhân.

b)

B. Đạo đức xã hội.

c)

C. Cá tính con người.

d)

D. Nhân cách con người.

55.

Câu 7: Tình yêu là tình cảm sâu sắc, đáng trân trọng của mỗi cá nhân nhưng không hoàn toàn là việc

a)

A. Riêng của cá nhân.

b)

B. Tự nguyện của cá nhân.

c)

C. Bắt buộc của cá nhân.

d)

D. Phải làm của cá nhân.

56.

Câu 8: Trong các chức năng của gia đình, chức năng nào là quan trọng nhất

a)

A. Chức năng kinh tế.

b)

B. Chức năng duy trì nòi giống.

c)

C. Chức năng tổ chức đời sống gia đình.

d)

D. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

57.

Câu 9: Tình yêu bắt nguồn và bị chi phối bởi những quan niệm, kinh nghiệm sống của

a)

A. Những người yêu nhau.

b)

B. Gia đình.

c)

C. Xã hội.

d)

D. Cộng đồng.

58.

Câu 10: Trong tình bạn khác giới, cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

A. Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.

b)

B. Thân mật và gần gũi.

c)

C. Quan tâm và chăm sóc.

d)

D. Lấp lửng trong cách ứng xử.

59.

Câu 11: Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

b)

B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

c)

C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

d)

D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

60.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không thể hiện hôn nhân tự nguyện và tiến bộ?

a)

A. Quyền tự do li hôn.

b)

B. Đăng kí kết hôn theo luật.

c)

C. Nam nữ tự do kết hôn theo luật định.

d)

D. Tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đình và pháp luật.

61.

Câu 13: Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

A. Tình yêu.

b)

B. Tình bạn.

c)

C. Tình đồng đội.

d)

D. Tình đồng hương.

62.

Câu 14: Anh M bàn bạc với vợ về kế hoạch bán mảnh đất tích lũy của hai vợ chồng để kinh doanh là thực hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hôn nhân?

a)

A. Thỏa thuận.

b)

B. Hòa nhập.

c)

C. Bình đẳng.

d)

D. Hợp tác

63.

Câu 15: Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

b)

B. Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

C. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

D. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

64.

Câu 16: T là một cô gái xinh đẹp. Theo cô, yêu là phải chọn người lắm tiền, đẹp trai. Quan niệm của T vi phạm vào điều cần tránh nào dưới đây trong tình yêu?

a)

A. Yêu đương quá sớm.

b)

B. Yêu vì mục đích vụ lợi.

c)

C. Ngộ nhận trong tình yêu.

d)

D. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.

65.

Câu 17: Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng ký kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân được gọi là

a)

A. tình yêu.

b)

B. thời kì hòa giải.

c)

C. thời kì hôn nhân.

d)

D. thời kì li thân.

66.

Câu 18: Anh Q và chị P tự ý sống chung với nhau. Sau một thời gian giữa họ có một đứa con và một căn nhà. Về mặt pháp lí hiện nay quan hệ giữa Q và P là quan hệ gì?

a)

A. Quan hệ vợ chồng

b)

B. Không có quan hệ gì

c)

C. Quan hệ nhân than

d)

D. Quan hệ tài sản

67.

Câu 19: Anh D cho rằng mình là người trụ cột trong gia đình và có quyền quyết định mọi việc lớn mà không phải hỏi ý kiến của vợ. Theo em, anh A đã vi phạm nguyên tắc nào của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

A. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.

b)

B. Một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

C. Vợ chồng chung thủy, tôn trọng lẫn nhau

d)

D. Các thành viên trong gia đình phải tôn trọng, yêu thương nhau

68.

Câu 20: N và M chơi thân với nhau từ nhỏ và đã yêu nhau khi lên đại học cùng giúp đỡ nhau trong học tập và ra trường họ đã lấy nhau. Em nhận xét gì về tình yêu trên?

a)

A. Đó là tình yêu chân chính.

b)

B. Đó là sự ngộ nhận về tình cảm bạn bè.

c)

C. Đó chỉ là sự vụ lợi tronh tình yêu.

d)

D. Đó là sự thương hại nhau trong cuộc sống.

69.

Câu 21: Trong lớp 11A có bạn S và V yêu nhau nên học kì I vừa rồi sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?

a)

A. Không nên yêu sớm.

b)

B. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc.

c)

C. Không nên yêu vì vụ lợi.

d)

D. Không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân.

70.

Câu 22: Cha mẹ N do làm ăn thua lỗ nợ nhà H nhiêu tiền. Bồ mẹ N phải cưới con gái cho H để H trả hết khoản nợ. N phải nghe theo lời ba mẹ lấy H dù không yêu. Hôn nhân trong tình huống trên được gọi là hôn nhân:

a)

A. tự nguyện.

b)

B. tiến bộ.

c)

C. vụ lợi.

d)

D. chân thành.

71.

Câu 1: Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng?

a)

A. Sống không cần quan tâm đến cộng đồng.

b)

B. Sống có trách nhiệm với cộng đồng.

c)

C. Sống vô tư trong cộng đồng.

d)

D. Sống giữ mình trong cộng đồng.

72.

Câu 2: Cá nhân có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ mà cộng đồng giao phó, tuân thủ những quy đinh, những nguyên tắc

a)

A. Của cuộc sống.

b)

B. Của cộng đồng.

c)

C. Của đất nước.

d)

D. Của thời đại.

73.

Câu 3: Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người

a)

A. Theo nguyên tắc.

b)

B. Theo lẽ phải.

c)

C. Theo tình cảm

d)

D. Theo từng trường hợp.

74.

Câu 4: Mỗi người là một thành viên, một tế bào

a)

A. Của cộng đồng

b)

B. Của Nhà nước.

c)

C. Của thời đại.

d)

D. Của nền kinh tế đất nước.

75.

Câu 5: Nhân nghĩa thể hiện ở suy nghĩ, tình cảm và hành động cao đẹp của

a)

A. Quan hệ giữa các tầng lớp nhân dân.

b)

B. Quan hệ giữa người với người.

c)

C. Quan hệ giữa các giai cấp khác nhau.

d)

D. Quan hệ giữa các địa phương

76.

Câu 6: Câu thơ: “Ôi lòng Bác vậy cứ thương ta/ Thương cuộc đời thương chung có hoa/ Chỉ biết quên mình cho hết thảy/ Như dòng sông chảy nặng phù sa”. Nhà thơ Tố Hữu muốn đề cập đến đức tính gì của Bác Hồ?

a)

A. Giản đị.

b)

B. Hòa nhập.

c)

C. Nhân nghĩa.

d)

D. Hợp tác.

77.

Câu 7: Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên

a)

A. Hoàn thiện hơn.

b)

B. Tốt đẹp hơn

c)

C. May mắn hơn.

d)

D. Tự do hơn.

78.

Câu 8: Để chuẩn bị cho tiết kiểm tra I tiết sắp tới. A nói với B có 8 câu hỏi ôn tập thầy giáo dạy chúng mình cùng hợp tác nhé! Cậu học 4 câu, tớ học 4 câu đến khi kiểm tra trúng câu nào thì chép nhau cho khỏe, học thế cho nhàn. Nếu là bạn của A và B em sẽ làm gì?

a)

A. Ủng hộ bạn mình

b)

B. Chia sẻ thông tin này lên facebook

c)

C. Khuyên bạn không nên làm như vậy đó không phải là hợp tác

d)

D. Trao đổi với các bạn trong lớp nên áp dụng cách học này

79.

Câu 9: Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được

a)

A. Ủng hộ.

b)

B. Duy trì, phát triển

c)

C. Bảo vệ.

d)

D. Tuyên truyền sâu rộng.

80.

Câu 10: Quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh, trước hết là những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, làng xóm láng giềng là biểu hiện của

a)

A. Tình cảm.

b)

B. Nhân nghĩa.

c)

C. Chu đáo.

d)

D. Hợp tác

81.

Câu 11: Hợp tác là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc một lĩnh vực nào đó vì

a)

A. Mục đích chung

b)

B. Mục đích riêng

c)

C. lợi ích cá nhân

d)

D. Lợi ích tập thể

82.

Câu 12: Trong lớp 12A Trường THPT K, bạn T học giỏi Văn, bạn N học giỏi Toán, hai bạn thường xuyên trao đổi giúp đỡ nhau trong học tập để trở thành những người đều giỏi Văn và Toán. Điều này thể hiện:

a)

A. tinh thần hợp tác

b)

B. Tinh thần hòa nhập

c)

C. tỉnh thần nhân nghĩa.

d)

D. Yêu thương con người

83.

Câu 13: Tích cực tham gia các hoạt động “ Uống nước nhớ nguồn” và “ Đền ơn đáp nghĩa” là biểu hiện nào dưới đây về trách nhiệm của công dân với cộng đồng?

a)

A. Lòng thương người.

b)

B. Nhân nghĩa.

c)

C. Biết ơn.

d)

D. Nhân đạo.

84.

Câu 14: Bạn H đã thực hiện tốt các chuẩn mực đạo đức: Nhân nghĩa, hòa nhập, hợp tác trọng cộng đông nơi cư trú là thể hiện trách nhiệm của:

a)

A. cá nhân đối với cá nhân.

b)

B. cá nhân đối với cộng đồng

c)

C. cộng đồng đối với cá nhân

d)

D. cộng đồng đối với cộng đồng

85.

Câu 15: Biểu hiện nào dưới đây không phải là nhân nghĩa ?

a)

A. Lòng thương người.

b)

B. Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.

c)

C. Chỉ giúp đỡ người nào đã giúp đỡ mình.

d)

D. Nhường nhịn người khác.

86.

Câu 16: Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện của nhân nghĩa?

a)

A. Yêu thương mọi người như nhau.

b)

B. Không có chấp với người có lỗi lầm, biết hối cải.

c)

C. Yêu ghét rõ rang.

d)

D. Luôn nhường nhịn trong cuộc sống.

87.

Câu 17: Chương trình “Hoa dâng mộ liệt sĩ” tại 72 nghĩa trang liệt sỹ trên địa bàn toản tỉnh Quảng Trị thể hiện truyền thống nào của dân tộc Việt Nam?

a)

A. Hòa nhập.

b)

B. Hợp tác.

c)

C. Nhân nghĩa.

d)

D. Yêu thương con người.

88.

Câu 18: Đời sống cộng đồng chỉ lành mạnh nếu nó được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc

a)

A. tự chủ, đôi bên cùng có lợi.

b)

B. công bằng, dân chủ, kỉ luật.

c)

C. không gây mâu thuẫn, hữu nghị, hợp tác.

d)

D. mỗi người tự phát triển, không thương hại đến nhau

89.

Câu 19: Để thực hiện tốt sự hợp tác với nhau trong cuộc sống, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Quan tâm lân nhau.

b)

B. Chân thành, tin cậy.

c)

C. Tôn trọng, hỗ trợ lẫn nhau.

d)

D. Tự nguyện, bình đẳng cùng có lợi.

90.

Câu 20: Anh A sau khi chấp hành xong án phạt tù, anh A trở về địa phương quyết chí làm ăn làm lại cuộc đời, nhưng anh A gặp nhiều khó khăn do không có vốn. Anh A được bạn bè, bà con lối xóm giúp đỡ cho vay 20 triệu đồng để sản xuất. Sự giúp đỡ trên thể hiện đạo lí nào dưới đây?

a)

A. Nhân nghĩa

b)

B. Hợp tác

c)

C. Hòa nhập

d)

D. Đoàn kết.

91.

Câu 21: Các thế hệ sau luôn ghi lòng tác dạ công lao cống hiến của các thế hệ đi trước trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc là biểu hiện của

a)

A. hợp tác,

b)

B. nhân nghĩa.

c)

C. hòa nhập.

d)

D. truyền thống.

92.

Câu 22: Tích cực tham gia các hoạt động “Uống nước nhớ nguồn” và “Đền ơn đáp nghĩa” là nội dung của truyền thống nào dưới đây?

a)

A. Nhân nghĩa.

b)

B. Biết ơn

c)

C. Nhân đạo

d)

D. Lòng thương người

93.

Câu 23: Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 Chỉ đoàn 10B họp bàn lên kế hoạch tổ chức hội trại, trong khi cả chi đoàn tích cực hưởng ứng thì bạn D không tham gia với lí do dành thời gian để học bài. Nếu là bạn của D em sẽ xử như thế nào?

a)

A. Mặc kệ không quan tâm.

b)

B. Đồng tình với việc làm của bạn.

c)

C. Lôi kéo bạn bè trong lớp khinh rẻ bạn

d)

D. Giải thích và khuyên bạn D hiểu được đây là trách nhiệm thanh niên, học sinh.