wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,3,5,6,8,9

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

7.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

8.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

9.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

10.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

11.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

12.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

13.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

14.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

15.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

16.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

17.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
18.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
19.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
20.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

21.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

22.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

23.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

24.
Dùng ba chữ số 9;0;5. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
25.
Dùng ba chữ số 9;0;4. Em ghép được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
6.
26.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

27.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

28.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

29.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

30.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

31.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

32.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

33.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

34.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

35.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

36.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

37.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

38.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

39.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

40.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

41.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

42.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

43.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

44.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

45.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

46.

Số nào chia hết cho 9

a)

367

b)

349

c)

923

d)

819

47.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

48.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

49.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

50.

Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.

a)

9180

b)

9081

c)

9810

d)

9108

51.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

52.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

53.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

54.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

1290

b)

1873

c)

10981

d)

6725

55.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

91839284290412

b)

1873y131232319

c)

19381011398123

d)

67257624812127

56.

Số nào chia hết cho 5 trong các số sau:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

57.

Số nào chia hết cho 2 và 5 trong các số sau:

a)

1280

b)

1208

c)

1205

d)

1204

58.

Số nào chia hết cho 3 trong các số sau:

a)

123

b)

121

c)

122

d)

110

59.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

60.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Số chia hết cho 2 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Số chia hết cho 3 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Số chia hết cho 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

539 .....\overline{539\ .....}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

65.

... 120\overline{...\ 120}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Số nào sau đây chia hết cho 5?

a)

18283122

b)

247122910

c)

8273817874

d)

8138189319

67.

15...\overline{15...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 9 là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

68.

103...\overline{103...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

70.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

71.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

72.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

73.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

74.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

75.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

76.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

77.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

78.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

79.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

80.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

81.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

82.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

83.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

84.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

85.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

86.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

87.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

88.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

89.

Hãy chọn số tự nhiên chia hết cho 3

a)

1065

b)

639

c)

215

d)

568

e)

23

90.

Chọn các khẳng định đúng.

a)

1010110^{10}-1 chia hết cho 3 và 9.

b)

1010+510^{10}+5 chia hết cho 3 và chia hết cho 9.

c)

1011+210^{11}+2 chia hết cho 9.

91.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

92.

24+3624+36  chia hết cho

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

93.

Từ bốn chữ số : 3; 4 ; 5 ;0 . Em viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

94.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là số như thế nào?

a)

Số 0,2,4,6,8

b)

Số lẻ và số chẵn

c)

Số có tận cùng là 2,4,6,8

d)

Số chẵn

95.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là các số

a)

Tổng các chữ số của số đó chia cho 3

b)

Các số có tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3

c)

Các số có tận cùng là 3. 9

d)

Các số có tận cùng là 0,5

96.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là

a)

Số có tận cùng là 0

b)

Số có tận cùng là 0, 2

c)

Số có tận cùng là 0 hoặc 5

d)

Số có tận cùng là 5

97.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Các số chia hết cho 3

c)

Các số có tận cùng là 0 hoặc 5

d)

Các số lẻ

98.

Số chia hết cho 2 là

a)

125, 30,410

b)

25,137,24

c)

560,221,12

d)

34, 256, 88

99.

Số không chia hết cho 2 là

a)

27940

b)

23677

c)

12796

d)

78340

100.

Trong dãy số sau: 230, 87955, 142, 3275,81. Số chia hết cho 5 là:

a)

230, 142,81

b)

87955,230

c)

3275,230

d)

230,87955,3275

101.

Số chia hết cho 3 là

a)

13457

b)

10003

c)

45600

d)

36791

102.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

900

b)

138

c)

360

d)

180

103.

Số nào chia hết cho cả 5 và 9

a)

225

b)

290

c)

145

d)

785

104.

Số nào chia hết cho 2,5,9

a)

450

b)

567

c)

585

d)

702

105.

Số chia hết cho 5 và 9

a)

46845

b)

63425

c)

33135

d)

78075

106.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

660

b)

564

c)

644

d)

234

107.

Số chia hết cho 2 và 3

a)

6

b)

678

c)

911

d)

278

108.

Số chia hết cho 2 và 9

a)

198

b)

278

c)

654

d)

179

109.

Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6....3 chia hết cho 9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

111.

Số nào chia hết cho 3:

a)

6413

b)

5546

c)

9132

d)

7012

112.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

208

b)

360

c)

712

d)

650

113.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

655

b)

700

c)

630

d)

545

114.

Câu 1: Số chia hết cho 2 là:

a)

A. 231

b)

B. 326

c)

C. 413

d)

D. 275

115.

Câu 2: Số chia hết cho 5 là:

a)

A. 324

b)

B. 826

c)

C. 645

d)

D. 411

116.

Câu 3: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 236

b)

B. 234

c)

C. 462

d)

D. 572

117.

Câu 4: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 213

b)

B. 254

c)

C. 718

d)

D. 301

118.

Câu 5: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

A. 345

b)

B. 322

c)

C. 470

d)

D. 456

119.

Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:

a)

A. 87

b)

B. 245

c)

C. 4473

d)

D. 782

120.

Câu 7: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 320

b)

B. 472

c)

C. 115

d)

D. 123

121.

Câu 8: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 747

b)

B. 5214

c)

C. 5316

d)

D. 67

122.

Câu 9: Số 45834 chia hết cho 3

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

123.

Câu 10: Số 7512 chia cho 3 dư 2

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

124.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

125.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

126.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

127.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

128.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

129.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

130.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

12055

131.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

132.

Trong các số 64 620 ; 7 281 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....

a)

64 620

b)

7 281

133.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

134.
Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là
a)
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
b)
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
c)
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.
d)
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
135.
Trong các số 333,354,360,2457,1617,152 có bao nhiêu số chia hết cho 9:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
136.
Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5và 9là
a)
1125.
b)
1140.
c)
2020.
d)
2021.
137.

Cho N=3a74bN=\overline{3a74b}   chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó aba-b   là

a)

3.

b)

0.

c)

3.-3.  

d)

1.

138.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

139.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

140.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 43\overline{43*}   chia hết cho cả 3 và 5.

a)

{5}\left\{5\right\}

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

ϕ\phi  

141.

Tìm hai chữ số a và b sao cho số a3b\overline{a3b}   chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9.

a)

a=b=0.a=b=0.  

b)

a=6;b=5.a=6;b=5.  

c)

a=3;b=0.a=3;b=0.  

d)

a=6;b=0.a=6;b=0.  

142.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
143.
Trong các số 4827; 5670; 6915;2007; 2021, có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
144.
Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là
a)
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
b)
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
c)
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.
d)
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
145.
Trong các số 333,354,360,2457,1617,152 có bao nhiêu số chia hết cho 9:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
146.
Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5và 9là
a)
1125.
b)
1140.
c)
2020.
d)
2021.
147.

Cho N=3a74bN=\overline{3a74b}   chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó aba-b   là

a)

3.

b)

0.

c)

3.-3.  

d)

1.

148.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

149.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

150.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 43\overline{43*}   chia hết cho cả 3 và 5.

a)

{5}\left\{5\right\}

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

ϕ\phi  

151.

Tìm hai chữ số a và b sao cho số a3b\overline{a3b}   chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9.

a)

a=b=0.a=b=0.  

b)

a=6;b=5.a=6;b=5.  

c)

a=3;b=0.a=3;b=0.  

d)

a=6;b=0.a=6;b=0.  

152.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
153.
Trong các số 4827; 5670; 6915;2007; 2021, có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
154.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

155.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

156.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

157.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

158.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

159.
Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là
a)
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
b)
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
c)
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.
d)
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
160.
Trong các số 333,354,360,2457,1617,152 có bao nhiêu số chia hết cho 9:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
161.
Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5và 9là
a)
1125.
b)
1140.
c)
2020.
d)
2021.
162.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

163.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

164.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
165.
Trong các số 4827; 5670; 6915;2007; 2021, có bao nhiêu số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
166.

Câu nào đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

167.

Số chia hết cho 2 là:( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

2343

b)

2341

c)

3108

d)

5078

168.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
169.

Số chia hết cho 9 là: ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

170.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

51

b)

45

c)

400

d)

22

171.

Lớp 6A muốn thành lập một đội văn nghệ để khi biểu diễn có thể tách đều thành từng nhóm 2 người hoặc nhóm 5 người. Hỏi nhóm văn nghệ cần ít nhất bao nhiêu người?

a)

2 ngườ

b)

5 người

c)

10 người

d)

50 người

172.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

173.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

174.

Số không chia hết cho 3 là:

a)

11

b)

9

c)

3

d)

12

175.

Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là?

a)

536.

b)

125.

c)

147.

d)

149.

176.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.