wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quốc Phòng 3 (Bài 3)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Đội quân vừa chiến đấu vừa công tác

b)

B. Đội quân kiểu mới của giai cấp công nhân

c)

C. Đội quân vừa chiến đấu vừa tham gia lao động sản xuất

d)

D. Quân đội nhân dân Việt Nam là đội quân chiến đấu, học tập và công tác

2.

Câu 42: Bản chất giai cấp của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Mang bản chất nông dân

b)

B. Mang bản chất giai cấp công, nông

c)

C. Mang bản chất giai cấp công nhân

d)

D. Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam

3.

Câu 43: Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Độc lập dân tộc và thống nhất đất nước

b)

B. Độc lập dân tộc và xây dựng đất nước

c)

C. Độc lập dân tộc và Chủ nghĩa xã hội

d)

D. Độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ

4.

Câu 44: Hệ thống tổ chức trong Quân đội nhân dân Việt Nam do:

a)

A. Chức năng, nhiệm vụ chính trị của Quân đội quy định

b)

B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định

c)

C. Nhiệm vụ chính trị của các tổ chức chính trị quy định

d)

D. Nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc của Quân đội quy định

5.

Câu 45: Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm:

a)

A. Các quân binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

B. Các Quân khu, Quân chủng, Binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

C. Bộ quốc phòng và các quân binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam

d)

D. Bộ quốc phòng, cơ quan trực thuộc BQP, đơn vị trực thuộc BQP

6.

Câu 46: Bộ Quốc Phòng của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

A. Là cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, cao nhất của toàn quân

b)

B. Là cơ quan chỉ huy cao nhất của các quân, binh chủng

c)

C. Là cơ quan lãnh đạo, chỉ huy, quản lý cao nhất của toàn quân

d)

D. Là cơ quan quản lý, cao nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam

7.

Câu 47: Bộ Tổng Tham Mưu của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

A. Là cơ quan chỉ huy của các quân, binh chủng

b)

B. Là cơ quan chỉ huy các lực lượng vũ trang

c)

C. Là cơ quan chỉ huy, tác chiến của Quân đội

d)

D. Là cơ quan chỉ đạo các hoạt động của lực lượng vũ trang

8.

Câu 48: Tổng cục Chính trị của Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

A. Là cơ quan điều hành công tác Đảng, công tác chính trị

b)

B. Là cơ quan tham mưu về công tác Đảng, công tác chính trị

c)

C. Là cơ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị

d)

D. Là cơ quan thực hiện nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị

9.

Câu 49: Quân khu 7 thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

A. Thành lập 12/10/1945

b)

B. Thành lập 10/12/1945

c)

C. Thành lập 10/10/1946

d)

D. Thành lập 10/12/1946

10.

Câu 50: Hiện nay Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân đoàn?

a)

A. Có 3 quân đoàn

b)

B. Có 4 quân đoàn

c)

C. Có 5 quân đoàn

d)

D. Có 6 quân đoàn

11.

Câu 51: Các quân chủng của Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là?

a)

A. Quân chủng Hải quân; Pháo binh, pháo phòng không

b)

B. Quân chủng Hải quân; Công binh; Phòng không

c)

C. Quân chủng Hải quân; Phòng không - Không quân

d)

D. Quân chủng Hải quân; Tăng thiết giáp

12.

Câu 52: Nhiệm vụ của Quân chủng Hải quân?

a)

A. Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển và đại dương

b)

B. Là lực lượng chủ yếu bảo vệ biển, đảo và khu vực đại dương

c)

C. Là lực lượng tác chiến của Quân đội trên chiến trường biển, đảo

d)

D. Là lực lượng chủ yếu của Quân đội nhân dân Việt Nam bảo vệ biển, đảo

13.

Câu 53: Hiện nay Hải quân nhân dân Việt Nam tổ chức thành mấy vùng?

a)

A. 4 Vùng

b)

B. 5 Vùng

c)

C. 6 Vùng

d)

D. 7 Vùng

14.

Câu 54: Bộ đội phòng không được tổ chức biên chế thành:

a)

A. Các Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, lữ đoàn.

b)

B. Các Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, Sư đoàn.

c)

C. Các Tiểu đội, Trung đội, Đại đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, lữ đoàn.

d)

D. Các Trung đội, Tiểu đội, Tiểu đoàn, Trung đoàn, Sư đoàn.

15.

Câu 55: Binh chủng bộ binh được tổ chức biên chế như thế nào?

a)

A. Từ cấp trung đội đến cấp quân đoàn.

b)

B. Từ cấp tiểu đội đến cấp quân đoàn.

c)

C. Từ cấp đại đội đến cấp quân đoàn.

d)

D. Từ cấp trung đoàn đến cấp quân đoàn.

16.

Câu 56: Các cơ quan ở binh chủng bộ binh được tổ chức từ cấp nào?

a)

A. Từ cấp trung đội

b)

B. Từ cấp tiểu đoàn

c)

C. Từ cấp đại đội

d)

D. Từ cấp trung đoàn

17.

Câu 57: Binh chủng pháo binh là:

a)

A. Binh chủng phục vụ chiến đấu cho các binh chủng

b)

B. Binh chủng chiến đấu, hỏa lực chính của lục quân

c)

C. Binh chủng hỏa lực chính của quân đội nhân dân Việt Nam

d)

D. Binh chủng phục vụ chiến đấu cho các quân, binh chủng

18.

Câu 58: Binh chủng pháo binh được tổ chức biên chế ở đơn vị cơ sở là:

a)

A. Tiểu đội

b)

B. Đại đội

c)

C. Khẩu đội

d)

D. Trung đội

19.

Câu 59: Binh chủng Tăng thiết giáp nhiệm vụ cụ thể là:

a)

A. Sử dụng binh hỏa lực cơ động tiêu diệt địch

b)

B. Sử dụng sức cơ động tiêu diệt các cứ điểm địch

c)

C. Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch

d)

D. Sử dụng vũ khí trang bị sức cơ động tiêu diệt địch

20.

Câu 60: Binh chủng Đặc công thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

A. 19/03/1967.

b)

B. 13/09/1967.

c)

C. 19/03/1966.

d)

D. 13/09/1966.

21.

Câu 61: Binh chủng công binh được tổ chức biên chế ở cấp?

a)

A. Cấp tiểu đội thuộc eBB

b)

B. Cấp trung đội thuộc eBB

c)

C. Cấp đại đội thuộc eBB

d)

D. Tất cả đều đúng

22.

Câu 62: Binh chủng Hóa học là:

a)

A. Binh chủng bảo đảm chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN

b)

B. Binh chủng chuyên môn của các quân, binh chủng trong QĐNDVN

c)

C. Binh chủng chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN

d)

D. Binh chủng chiến đấu, hợp đồng binh chủng trong QĐNDVN

23.

Câu 63: Khẩu hiệu của Binh chủng Thông tin liên lạc là:

a)

A. Kịp thời, bí mật, đảm bảo an toàn

b)

B. Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn

c)

C. Kịp thời, chính xác, an toàn tuyệt đối

d)

D. Kịp thời, bảo đảm an toàn tuyệt đối