WorksheetsQA/QC - 6 THIẾT KẾ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT - vi dụ
Total questions: 6
Worksheet time: 12mins
Thép phôi có thông tin sau : thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
Phôi được tiện ( công đoạn được chọn) , sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63 . Hãy cho biết Sản phẩm đầu ra là gì ?
Sản phẩm sau khi được tiện
Phôi thép TC5
thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63
Thép phôi có thông tin sau : thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
Phôi được tiện ( công đoạn được chọn) , sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63 . Hãy cho biết Sản phẩm đầu vào là gì ?
Sản phẩm sau khi được tiện
Phôi thép TC5
thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63
Thép phôi có thông tin sau : thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
Phôi được tiện ( công đoạn được chọn) , sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63 . Hãy cho biết Tiêu chuẩn của Sản phẩm đầu vào là gì ?
Sản phẩm sau khi được tiện
Phôi thép TC5
thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63
Thép phôi có thông tin sau : thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
Phôi được tiện ( công đoạn được chọn) , sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63 . Hãy cho biết Tiêu chuẩn của Sản phẩm đầu ra là gì ?
Sản phẩm sau khi được tiện
Phôi thép TC5
thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63
Thép phôi có thông tin sau : thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
Phôi được tiện ( công đoạn được chọn) , sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63 . Hãy cho biết những đặc tính nào bị ảnh hưởng nếu sau khi TIỆN là công đoạn NHIỆT LUYỆN ?
Sản phẩm sau khi được tiện
Phôi thép TC5
thép CT5 , Đường kính Φ 42 ± 0,5mm. Chiều dài 295 ± 0,5mm.
sau khi tiện có kích thước và độ bóng như sau : Đường kính Φ 38 ± 0,05mm. Chiều dài 290 ± 0,1mm. Độ lệch tâm ± 0,05mm. Độ không tròn ± 0,05mm.
Độ bóng 0,63
Hãy chọn những Yếu tố nào tác động đến đặc tính sản phẩm ?
1- Thiết bị / Hạ tầng
2- Tiêu chuẩn / PP
3- Môi trường
4- Thông tin
5- Vật tư / vật liệu
6- Nguồn lực
1- Thiết bị / Hạ tầng
2- Tiêu chuẩn / PP
3- Môi trường
4- Thông tin
5- Vật tư / vật liệu
6- Nguồn tài chính của công ty
1- Sự quan tâm của lãnh đạo
2- Tiêu chuẩn / PP
3- Môi trường
4- Thông tin
5- Vật tư / vật liệu
6- Nguồn lực
1- Thiết bị / Hạ tầng
2- Kỹ năng của người quản lý
3- Môi trường
4- Thông tin
5- Vật tư / vật liệu
6- Nguồn lực
