wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn LTVC từ chỉ sự vật lớp 3(3)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

2.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

3.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

4.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

5.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

6.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

7.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

8.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

9.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

10.

Từ chỉ sự vật gồm:...

a)

Con người, đồ vật, cây cối

b)

Con vật, đồ vật, cây cối

c)

Con người, con vật, đồ vật, cây cối

d)

Con người, sự vật, đồ vật, cây cối

11.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

12.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

13.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

14.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

16.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

17.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

18.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

19.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

20.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

21.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

22.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

23.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

24.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

25.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

26.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

28.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Những chú gà con lông vàng như tơ.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con tròn xoe như những cục bông.

29.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

30.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

31.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như….

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

tán lá

d)

vòm lá

32.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ……..

a)

những hạt ngọc

b)

chiếc lá

c)

hạt cát

d)

chùm nhãn

33.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Những chú gà con lông vàng như tơ.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con tròn xoe như những cục bông.

34.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

35.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

36.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

37.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

38.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

39.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

40.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

41.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

42.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

43.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

44.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

45.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

46.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

47.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

48.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

49.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

50.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

51.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

52.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

53.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

"Những lá bàng mùa đông đỏ như… ……………… "

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

54.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Những chú gà con lông vàng như tơ.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con tròn xoe như những cục bông.

55.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ……..

a)

những hạt ngọc

b)

chiếc lá

c)

hạt cát

d)

chùm nhãn

56.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Những chú gà con lông vàng như tơ.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con tròn xoe như những cục bông.

57.

Tìm những từ chỉ sự vật

a)

Cô giáo,

b)

công an

c)

viết bảng

d)

học bài

58.

Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau

"Trăng tròn như cái đĩa

Lơ lửng mà không rơi"

a)

trăng được so sánh với cái đĩa

b)

tròn được so sánh với đĩa

c)

lơ lửng được so sánh với không rơi

59.

Điền tiếp vào câu văn sau để có hình ảnh so sánh

Mặt trăng tròn vành vạnh như.......

4 lines
60.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

61.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

62.

Tìm từ so sánh trong câu sau “Trẻ em như búp trên cành”.

a)

Trẻ em

b)

Búp

c)

Như

d)

Cành

63.

Sương sớm long lanh đọng trên lá như những………….

a)

Hạt ngọc

b)

Làn mưa

c)

Hạt cát

64.

Trong những câu sau, câu nào là câu so sánh?

a)

Con gấu bông có đôi mắt đen láy.

b)

Cánh cò bay lả rập rờn.

c)

Giọng hát của bé như tiếng chim hoạ mi.

65.

Câu nào sau đây là câu so sánh:

a)

Mặt trời đỏ rực như hòn lửa.

b)

Bầu trời xanh biếc

c)

Đàn chim bay lượn trên bầu trời.

66.

Đâu là từ ngữ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

67.

Câu “Con trâu đen chân đi như đạp đất” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật - con người

b)

So sánh sự vật - sự vật

c)

So sánh âm thanh - âm thanh

d)

So sánh hoạt động - hoạt động

68.

Những chùm hoa phượng mùa hè đỏ như……………….

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Lá cờ

69.

Sương sớm long lanh đọng trên lá như những………….

a)

Hạt ngọc

b)

Làn mưa

c)

Hạt cát